Từ: lung, lộng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lung, lộng:

笼 lung, lộng籠 lung, lộng

Đây là các chữ cấu thành từ này: lung,lộng

lung, lộng [lung, lộng]

U+7B3C, tổng 11 nét, bộ Trúc 竹
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 籠;
Pinyin: long2, long3;
Việt bính: lung4 lung5;

lung, lộng

Nghĩa Trung Việt của từ 笼

Giản thể của chữ .
lung, như "lung (lồng chim)" (gdhn)

Nghĩa của 笼 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (籠)
[lóng]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 11
Hán Việt: LUNG
1. lồng; cái lồng。笼子。
竹笼。
lồng tre.
兔笼。
lồng nhốt thỏ.
鸡从笼里跑出来了。
gà từ trong lồng chạy ra.
2. cũi nhốt tù。旧时囚禁犯人的刑具。
囚笼。
cũi nhốt tù.
3. lồng hấp; vỉ hấp。蒸笼。
小笼包子。
lồng hấp bánh bao.
馒头刚上笼。
bánh màn thầu vừa mới lấy từ trong lồng hấp ra.
4. ủ tay trong ống tay áo。把手放在袖筒里。
笼着手。
ủ tay trong ống tay áo.
Từ ghép:
笼火 ; 笼屉 ; 笼头 ; 笼中鸟 ; 笼子 ; 笼嘴
Từ phồn thể: (籠)
[lǒng]
Bộ: 竹(Trúc)
Hán Việt: LUNG
1. chụp xuống; ụp xuống; ập xuống。笼罩。
暮色笼住了大地。
ánh chiều buông xuống che phủ cả mặt đất.
整个山村笼在烟雨之中。
cả ngôi làng trên núi bị bao phủ trong mưa bụi.
2. hòm; rương。笼子。
箱笼。
cái rương.
Từ ghép:
笼络 ; 笼统 ; 笼罩 ; 笼子

Chữ gần giống với 笼:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥬎, 𥬧, 𥬨, 𥬩,

Dị thể chữ 笼

,

Chữ gần giống 笼

, , 箿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 笼 Tự hình chữ 笼 Tự hình chữ 笼 Tự hình chữ 笼

lung, lộng [lung, lộng]

U+7C60, tổng 22 nét, bộ Trúc 竹
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: long2, long3;
Việt bính: lung4 lung5
1. [籠絡] lung lạc;

lung, lộng

Nghĩa Trung Việt của từ 籠

(Danh) Lồng đan bằng tre để đựng hay đậy đồ vật.
◎Như: trà lung
lồng ấm trà, chưng lung cái xửng, đăng lung lồng đèn.

(Danh)
Bu, cũi, lồng (để nhốt chim, thú hay người).
◎Như: điểu lung lồng chim, thố lung cũi thỏ, lao lung lao tù, tù lung nhà tù, cáp tử lung 鴿 chuồng bồ câu.

(Động)
Bỏ vào trong lồng (chim, bọ...).

(Động)
Bao chứa, bao gồm.
◇Sử Kí : Tận lung thiên hạ chi hóa vật, quý tức mại chi, tiện tắc mãi chi , (Bình chuẩn thư ) Chứa hết hóa vật trong thiên hạ, giá cao thì bán ra, giá rẻ thì mua vào.

(Động)
Bao trùm, bao phủ.
◎Như: lung tráo bao phủ.
◇Đỗ Mục : Yên lung hàn thủy nguyệt lung sa, Dạ bạc Tần Hoài cận tửu gia , (Bạc Tần Hoài ) Khói bao trùm sông lạnh, ánh trăng tràn ngập bãi cát, Đêm đậu thuyền ở bến Tần Hoài gần quán rượu.

(Động)
Quấn, bó, ràng rịt, mang theo.

(Động)
Dẫn, dắt.
◇Hồng Lâu Mộng : Chánh thuyết thoại thì, đính đầu kiến Lại Đại tiến lai, Bảo Ngọc mang lung trụ mã, ý dục hạ lai , , , (Đệ ngũ thập nhị hồi) Vừa lúc đang nói chuyện, ngẩng đầu lên, thấy Lại Đại đi đến, Bảo Ngọc vội ghìm ngựa định xuống.

(Động)
Nắm giữ, ngự trị, khống chế (bằng quyền hành, thủ đoạn).
◇Liệt Tử : Thánh nhân dĩ trí lung quần ngu, diệc do thư công chi dĩ trí lung chúng thư dã , Thánh nhân dùng trí ngự trị đám ngu, cũng như người chăn nuôi khỉ vượn dùng trí canh giữ bầy khỉ vượn vậy.

(Động)
Đốt cháy.
◇Lão tàn du kí : Khiếu điếm gia lung liễu nhất bồn hỏa lai (Đệ lục hồi) Kêu nhà trọ đốt một lò lửa.Một âm là lộng.

(Danh)
Cái hòm đan bằng tre.
§ Hòm đáy nông gọi là tương , đáy sâu gọi là lộng .
◎Như: dược lộng hòm thuốc.

lồng, như "lồng chim" (vhn)
lung, như "lung (lồng chim)" (btcn)
ruồng, như "ruồng rẫy" (btcn)
luông, như "luông tuồng" (gdhn)
luồng, như "cây luồng" (gdhn)

Chữ gần giống với 籠:

, , , , , , , , , , , , , 𥷒, 𥷓,

Dị thể chữ 籠

,

Chữ gần giống 籠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 籠 Tự hình chữ 籠 Tự hình chữ 籠 Tự hình chữ 籠

Nghĩa chữ nôm của chữ: lộng

lộng:lộng quyền
lộng:lộng gió
lộng:lộng lẫy
lộng𬟎:lồng lộng
lộng:lộng đường
lung, lộng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lung, lộng Tìm thêm nội dung cho: lung, lộng