Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: phạ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ phạ:
mạt, phách, phạ [mạt, phách, phạ]
U+5E15, tổng 8 nét, bộ Cân 巾
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: pa4, mo4;
Việt bính: paa3 paak3;
帕 mạt, phách, phạ
Nghĩa Trung Việt của từ 帕
(Danh) Khăn trùm đầu (ngày xưa).Một âm là phách.(Danh) Khăn vuông nhỏ, thường mang theo người.
◎Như: thủ phách 手帕 khăn tay.
(Động) Bọc, bó, ràng rịt.
◇Hàn Dũ 韓愈: Dĩ cẩm triền cổ, Dĩ hồng mạt thủ 以錦纏股, 以紅帕首 (Nguyên Hòa thánh đức 元和聖德) Lấy gấm bó đùi, Lấy lụa đỏ rịt tay.Một âm là phạ.
(Danh) Màn, trướng.
phạ, như "phạ (chiếc khăn tay)" (gdhn)
Nghĩa của 帕 trong tiếng Trung hiện đại:
[pà]Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 8
Hán Việt: BẠC
khăn。用来擦手擦脸的纺织品,多为方形。
手帕。
khăn tay; khăn mùi soa.
Từ ghép:
帕果帕果 ; 帕拉马里博 ; 帕皮提
Số nét: 8
Hán Việt: BẠC
khăn。用来擦手擦脸的纺织品,多为方形。
手帕。
khăn tay; khăn mùi soa.
Từ ghép:
帕果帕果 ; 帕拉马里博 ; 帕皮提
Tự hình:

Pinyin: pa4;
Việt bính: paa3
1. [懼怕] cụ phạ;
怕 phạ
Nghĩa Trung Việt của từ 怕
(Động) Sợ hãi, lo sợ.◇Nguyễn Trãi 阮廌: Khứ phạ phồn hoa đạp nhuyễn trần 去怕繁花踏軟塵 (Đề Từ Trọng Phủ canh ẩn đường 題徐仲甫耕隱堂) Bỏ đi vì sợ giẫm phải bụi mềm ở chốn phồn hoa.
(Động) E rằng, ngại.
◎Như: ngã phạ nhĩ lụy trứ liễu 我怕你累著了.
(Phó) Có lẽ, khéo mà.
◎Như: giá đôi quất tử phạ hữu thập lai cân ba 這堆橘子怕有十來斤吧 chùm quýt này có lẽ được chừng mười cân đấy.
(Phó) Chẳng lẽ, há.
(Phó) Nếu như, như quả, thảng hoặc.
◇Vĩnh nhạc đại điển hí văn tam chủng 永樂大典戲文三種: Mai Hương, phạ hữu thưởng xuân giai khách lai mãi tửu, nhĩ dữ ngã an bài liễu tửu khí, chỉnh đốn tắc cá 梅香, 怕有賞春佳客來買酒, 你與我安排了酒器, 整頓則個 (Tiểu tôn đồ 小孫屠, Đệ tam xuất 第三出).
(Danh) Họ Phạ.
phạ, như "phạ (sợ): phạ tử (sợ chết); phạ sự (sợ rắc rối)" (gdhn)
Nghĩa của 怕 trong tiếng Trung hiện đại:
[pà]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 9
Hán Việt: PHẠ
1. sợ; sợ hãi。害怕;畏惧。
老鼠怕猫。
chuột sợ mèo.
任何困难都不怕。
không sợ bất kì khó khăn nào.
谁怕谁呀
xem ai sợ ai
2. sợ rằng; e rằng。恐怕。
a. thể hiện sự lo lắng。表示担心。
怕他太累,所以叫人去帮忙。
tôi sợ anh ấy quá mệt, vì vậy kêu người đến giúp.
b. thể hiện sự ước lượng。表示估计;也许。
这个瓜怕有十几斤吧。
quả dưa này có lẽ nặng đến mười mấy cân.
Từ ghép:
怕人 ; 怕生 ; 怕事 ; 怕羞
Số nét: 9
Hán Việt: PHẠ
1. sợ; sợ hãi。害怕;畏惧。
老鼠怕猫。
chuột sợ mèo.
任何困难都不怕。
không sợ bất kì khó khăn nào.
谁怕谁呀
xem ai sợ ai
2. sợ rằng; e rằng。恐怕。
a. thể hiện sự lo lắng。表示担心。怕他太累,所以叫人去帮忙。
tôi sợ anh ấy quá mệt, vì vậy kêu người đến giúp.
b. thể hiện sự ước lượng。表示估计;也许。这个瓜怕有十几斤吧。
quả dưa này có lẽ nặng đến mười mấy cân.
Từ ghép:
怕人 ; 怕生 ; 怕事 ; 怕羞
Chữ gần giống với 怕:
㤌, 㤏, 㤐, 㤑, 㤒, 㤓, 㤔, 㤕, 㤖, 㤘, 怊, 怌, 怍, 怏, 怐, 怑, 怓, 怔, 怕, 怖, 怗, 怙, 怚, 怛, 怜, 怞, 怡, 怦, 性, 怩, 怪, 怫, 怭, 怮, 怯, 怲, 怳, 怵, 怶, 怺, 怾, 怿, 怒, 怜, 𢘅, 𢘝, 𢘬, 𢘭, 𢘮,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: phạ
| phạ | 𪥉: | (trời) |
| phạ | 帕: | phạ (chiếc khăn tay) |
| phạ | 怕: | phạ (sợ): phạ tử (sợ chết); phạ sự (sợ rắc rối) |

Tìm hình ảnh cho: phạ Tìm thêm nội dung cho: phạ
