Cao su chống va đập cửa

Chữ 啜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 啜, chiết tự chữ CHOE, CHOÉ, CHUYẾT, CHỐI, XUYẾT, XUÝT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 啜:

啜 xuyết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 啜

Chiết tự chữ choe, choé, chuyết, chối, xuyết, xuýt bao gồm chữ 口 叕 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

啜 cấu thành từ 2 chữ: 口, 叕
  • khẩu
  • chuyết
  • xuyết [xuyết]

    U+555C, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chuo4, chuai4;
    Việt bính: zyut3;

    xuyết

    Nghĩa Trung Việt của từ 啜

    (Động) Ăn, uống, nếm, mút.
    ◎Như: xuyết mính
    uống trà, xuyết chúc ăn cháo.

    (Động)
    Khóc lóc, mếu máo, sụt sùi.
    ◎Như: xuyết khấp khóc lóc.
    ◇Liêu trai chí dị : Sanh trì thư xuyết khấp (Diệp sinh ) Sinh cầm thư sụt sùi.

    xuýt, như "xuýt xoa; xuýt nữa; xuýt chết; xuýt xoát" (vhn)
    choé, như "chí choé" (btcn)
    chuyết (btcn)
    xuyết, như "xuyết trà (nhắp trà); xuyến khấp (thút thít)" (btcn)
    choe, như "choe choé; choe choét" (gdhn)
    chối, như "chối cãi, từ chối" (gdhn)
    xuýt, như "xuýt chó; xuýt nữa, xuýt xoát" (gdhn)

    Nghĩa của 啜 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chuài]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 11
    Hán Việt: XUẾ
    họ Xuế。姓。
    Ghi chú: 另见chuò。
    [chuò]
    Bộ: 口(Khẩu)
    Hán Việt: SUYẾT

    1. uống; nốc; hớp。喝。
    啜 茗(喝茶)。
    uống trà.
    2. nức nở; rên rỉ; thút thít。抽噎的样子。
    啜 泣。
    khóc nức nở.
    Ghi chú: 另见Chuài。
    Từ ghép:
    啜泣

    Chữ gần giống với 啜:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,

    Dị thể chữ 啜

    , , ,

    Chữ gần giống 啜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 啜 Tự hình chữ 啜 Tự hình chữ 啜 Tự hình chữ 啜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 啜

    choe:choe choé; choe choét
    choé:chí choé
    chối:chối cãi, từ chối
    xuyết:xuyết trà (nhắp trà); xuyến khấp (thút thít)
    xuýt:xuýt xoa; xuýt nữa; xuýt chết; xuýt xoát
    啜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 啜 Tìm thêm nội dung cho: 啜