Từ: dượng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ dượng:

炀 dương, dượng养 dưỡng, dượng煬 dương, dượng養 dưỡng, dượng

Đây là các chữ cấu thành từ này: dượng

dương, dượng [dương, dượng]

U+7080, tổng 7 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 煬;
Pinyin: yang2, yang4;
Việt bính: joeng4;

dương, dượng

Nghĩa Trung Việt của từ 炀

Giản thể của chữ .

dạng, như "dạng (nấu chảy kim loại)" (gdhn)
dương, như "dương (chảy lỏng)" (gdhn)

Nghĩa của 炀 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (煬)
[yáng]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 7
Hán Việt: DẠNG
1. nung chảy (kim loại)。熔化金属。
2. lửa to。火旺。

Chữ gần giống với 炀:

, , , , , , , , , , , , , 𤆍,

Dị thể chữ 炀

,

Chữ gần giống 炀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 炀 Tự hình chữ 炀 Tự hình chữ 炀 Tự hình chữ 炀

dưỡng, dượng [dưỡng, dượng]

U+517B, tổng 9 nét, bộ Bát 八 [丷]
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 養;
Pinyin: yang3, yang4;
Việt bính: joeng5;

dưỡng, dượng

Nghĩa Trung Việt của từ 养

Như chữ dưỡng .Giản thể của chữ .
dưỡng, như "bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng" (gdhn)

Nghĩa của 养 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (養)
[yǎng]
Bộ: 八 - Bát
Số nét: 9
Hán Việt: DƯỠNG

1. nuôi dưỡng; nuôi sống。供给生活资料或生活费用。
抚养
nuôi dưỡng; nuôi dạy con cái
养家活口
nuôi gia đình vợ con
2. nuôi; trồng (động vật, hoa cỏ)。饲养(动物);培植(花草)。
养猪
nuôi lợn; nuôi heo
养花
trồng hoa
3. sinh đẻ。生育。
她养了一个儿子。
cô ấy sinh được một bé trai.
4. nuôi dưỡng。抚养的(非亲生的)。
养子
con nuôi; dưỡng tử
养女
con gái nuôi
养父
cha nuôi
养母
mẹ nuôi
5. hình thành。培养。
他从小养成了好劳动的习惯。
từ nhỏ anh ấy đã hình thành thói quen yêu lao động.
6. bồi dưỡng。使身心得到滋补或休息,以增进精力或恢复健康。
保养
bảo dưỡng
休养
nghỉ ngơi tĩnh dưỡng
疗养
an dưỡng; điều dưỡng
营养
dinh dưỡng
养料
chất dinh dưỡng
7. bảo dưỡng; duy tu。养护。
养路
duy tu đường sá; bảo dưỡng đường sá
8. để; nuôi (tóc)。(毛发)留长;蓄起不剪。
9. chăm sóc; nuôi。扶植;扶助。
以农养牧,以牧促农。
lấy trồng trọt nuôi chăn nuôi, lấy chăn nuôi để phát triển trồng trọt.
Từ ghép:
养兵 ; 养病 ; 养地 ; 养分 ; 养虎遗患 ; 养护 ; 养活 ; 养精蓄锐 ; 养老 ; 养老院 ; 养料 ; 养路 ; 养气 ; 养伤 ; 养神 ; 养生 ; 养媳妇 ; 养痈成患 ; 养育 ; 养殖 ; 养尊处优

Chữ gần giống với 养:

, ,

Dị thể chữ 养

,

Chữ gần giống 养

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 养 Tự hình chữ 养 Tự hình chữ 养 Tự hình chữ 养

dương, dượng [dương, dượng]

U+716C, tổng 13 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yang2, yang4;
Việt bính: joeng4;

dương, dượng

Nghĩa Trung Việt của từ 煬

(Động) Nấu chảy, nung chảy (kim loại).Một âm là dượng.

(Động)
Che, trùm, làm cho tối.

(Động)
Hong, hơ cho khô.

(Động)
Sưởi ấm.

(Động)
Cháy rực.

(Động)
Đốt cháy.
◇Phan Nhạc
: Thi Thư dượng nhi vi yên (Tây chinh phú 西) Thi Thư đốt cháy thành khói.

(Động)
Chiếu sáng.

(Tính)
Nóng, viêm nhiệt.

sượng, như "sượng sùng" (vhn)
dạng, như "dạng (nấu chảy kim loại)" (gdhn)
dương, như "dương (chảy lỏng)" (gdhn)
rang, như "rang nấu" (gdhn)
rạng, như "rạng rỡ" (gdhn)

Chữ gần giống với 煬:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤊲, 𤋵, 𤋶, 𤋷, 𤋸, 𤋹, 𤋻, 𤋼, 𤋽, 𤋾, 𤋿, 𤌀, 𤌄, 𤌅,

Dị thể chữ 煬

, ,

Chữ gần giống 煬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 煬 Tự hình chữ 煬 Tự hình chữ 煬 Tự hình chữ 煬

dưỡng, dượng [dưỡng, dượng]

U+990A, tổng 14 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yang3, yang4;
Việt bính: joeng5 joeng6
1. [保養] bảo dưỡng 2. [補養] bổ dưỡng 3. [培養] bồi dưỡng 4. [給養] cấp dưỡng 5. [供養] cung dưỡng 6. [休養] hưu dưỡng 7. [修養] tu dưỡng;

dưỡng, dượng

Nghĩa Trung Việt của từ 養

(Động) Nuôi lớn.
◇Mạnh Tử
: Cẩu đắc kì dưỡng vô vật bất trưởng (Cáo tử thượng ) Nếu được nuôi tốt, không vật gì không lớn.

(Động)
Sinh con.

(Động)
Săn sóc, tu bổ.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Lão phu tình nguyện khất nhàn dưỡng bệnh (Đệ thập nhất hồi) Lão phu tình nguyện cáo nhàn dưỡng bệnh.

(Danh)
Đầy tớ gọi là tư dưỡng .

(Danh)
Dưỡng khí, một nguyên chất trong hóa học (oxygen, O2).

(Danh)
Họ Dưỡng.Một âm là dượng.

(Động)
Dâng biếu.
◎Như: phụng dượng (ta nói là phụng dưỡng), cung dượng cúng dâng.

dưỡng, như "bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng" (vhn)
dẳng, như "dai dẳng" (btcn)

Chữ gần giống với 養:

, , , , , , , , , 𩛖, 𩛜,

Dị thể chữ 養

,

Chữ gần giống 養

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 養 Tự hình chữ 養 Tự hình chữ 養 Tự hình chữ 養

Dịch dượng sang tiếng Trung hiện đại:

姑丈; 姑夫 ; 姑父 ; 姑爹 《姑母的丈夫。》 chồng cô.
姨夫 ; 姨父 ; 姨丈 《姨母的丈夫。》 chồng của dì.
继父。《妇女带着子女再嫁, 再嫁的丈夫是她原有的子女的继父> dượng ghẻ

Nghĩa chữ nôm của chữ: dượng

dượng:cha dượng (cha ghẻ); chú dượng (chồng của dì)
dượng𬋼:cha dượng (cha ghẻ); chú dượng (chồng của dì)
dượng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dượng Tìm thêm nội dung cho: dượng