Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: loại có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ loại:
Biến thể phồn thể: 類;
Pinyin: lei4, li4;
Việt bính: leoi6;
类 loại
loài, như "loài người, loài vật" (gdhn)
loại, như "đồng loại; chủng loại" (gdhn)
Pinyin: lei4, li4;
Việt bính: leoi6;
类 loại
Nghĩa Trung Việt của từ 类
Giản thể của chữ 類.loài, như "loài người, loài vật" (gdhn)
loại, như "đồng loại; chủng loại" (gdhn)
Nghĩa của 类 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (類)
[lèi]
Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 9
Hán Việt: LOẠI
1. chủng loại; loại; thứ。许多相似或相同的事物的综合;种类。
分类。
phân loại.
同类。
cùng loại.
2. tương tự; giống như。类似。
画虎不成反类狗。
vẽ hổ chẳng xong thành ra vẽ chó.
Từ ghép:
类比 ; 类別 ; 类固醇 ; 类乎 ; 类群 ; 类人猿 ; 类书 ; 类似 ; 类同 ; 类推 ; 类新星变星 ; 类型
[lèi]
Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 9
Hán Việt: LOẠI
1. chủng loại; loại; thứ。许多相似或相同的事物的综合;种类。
分类。
phân loại.
同类。
cùng loại.
2. tương tự; giống như。类似。
画虎不成反类狗。
vẽ hổ chẳng xong thành ra vẽ chó.
Từ ghép:
类比 ; 类別 ; 类固醇 ; 类乎 ; 类群 ; 类人猿 ; 类书 ; 类似 ; 类同 ; 类推 ; 类新星变星 ; 类型
Dị thể chữ 类
類,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 类;
Pinyin: lei4, li4;
Việt bính: leoi6
1. [陰類] âm loại 2. [同類] đồng loại 3. [爬蟲類] ba trùng loại 4. [敗類] bại loại 5. [哺乳類] bộ nhũ loại 6. [鳩鴿類] cưu cáp loại 7. [種類] chủng loại 8. [類別] loại biệt 9. [人類] nhân loại 10. [品類] phẩm loại 11. [匪類] phỉ loại 12. [分類] phân loại 13. [事類] sự loại 14. [出類拔萃] xuất loại bạt tụy;
類 loại
◎Như: nhân loại 人類 loài người, phân môn biệt loại 分門別類 phân biệt từng môn từng loài.
(Danh) Sự lí.
◇Mạnh Tử 孟子: Tâm bất nhược nhân, tắc bất tri ác, thử chi vị bất tri loại dã 心不若人, 則不知惡, 此之謂不知類也 (Cáo tử thượng 告子上) Lòng không như người, thì không biết xấu ác, đấy gọi là không biết sự lí.
(Danh) Phép tắc.
◇Lễ Kí 禮記: Hạ chi sự thượng dã, thân bất chánh, ngôn bất tín, tắc nghĩa bất nhất, hành vô loại dã 下之事上也, 身不正, 言不信, 則義不壹, 行無類也 (Truy y 緇衣) Bậc dưới thờ người trên, thân không ngay thẳng, lời không đủ tin, thì nghĩa không chuyên nhất, làm không có phép tắc.
(Danh) Lượng từ, đơn vị chỉ sự loại.
◎Như: lưỡng loại tình huống 兩類情況 hai tình cảnh, tam loại hóa vật 三類貨物 ba thứ hóa vật.
(Danh) Tế loại (lễ tế trời không phải thời).
(Danh) Một loài rùa.
(Danh) Họ Loại.
(Động) Giống, tương tự.
◎Như: họa hổ loại khuyển 畫虎類犬 vẽ cọp giống như chó.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tự thử bất phục ngôn , thì tọa thì lập, trạng loại si 自此不复言, 時坐時立, 狀類痴 (Tịch Phương Bình 席方平) Từ bấy giờ không nói năng gì nữa, lúc ngồi lúc đứng, dáng hệt như người ngây.
(Phó) Đại khái, đại để.
◎Như: đại loại 大類 đại để, loại giai như thử 類皆如此 đại khái đều như vậy.
(Giới) Tùy theo.
◇Tả truyện 左傳: Tấn quân loại năng nhi sử chi 晉君類能而使之 (Tương cửu niên 襄九年) Vua Tấn tùy theo khả năng mà sai khiến.
(Tính) Lành, tốt.
◇Thi Kinh 詩經: Khắc minh khắc loại 克明克類 (Đại nhã 大雅, Hoàng hĩ 皇矣) Xem xét được phải trái và phân biệt được lành dữ.
loại, như "chủng loại" (vhn)
loài, như "loài người, loài vật" (btcn)
nòi, như "nòi giống" (gdhn)
Pinyin: lei4, li4;
Việt bính: leoi6
1. [陰類] âm loại 2. [同類] đồng loại 3. [爬蟲類] ba trùng loại 4. [敗類] bại loại 5. [哺乳類] bộ nhũ loại 6. [鳩鴿類] cưu cáp loại 7. [種類] chủng loại 8. [類別] loại biệt 9. [人類] nhân loại 10. [品類] phẩm loại 11. [匪類] phỉ loại 12. [分類] phân loại 13. [事類] sự loại 14. [出類拔萃] xuất loại bạt tụy;
類 loại
Nghĩa Trung Việt của từ 類
(Danh) Loài, giống.◎Như: nhân loại 人類 loài người, phân môn biệt loại 分門別類 phân biệt từng môn từng loài.
(Danh) Sự lí.
◇Mạnh Tử 孟子: Tâm bất nhược nhân, tắc bất tri ác, thử chi vị bất tri loại dã 心不若人, 則不知惡, 此之謂不知類也 (Cáo tử thượng 告子上) Lòng không như người, thì không biết xấu ác, đấy gọi là không biết sự lí.
(Danh) Phép tắc.
◇Lễ Kí 禮記: Hạ chi sự thượng dã, thân bất chánh, ngôn bất tín, tắc nghĩa bất nhất, hành vô loại dã 下之事上也, 身不正, 言不信, 則義不壹, 行無類也 (Truy y 緇衣) Bậc dưới thờ người trên, thân không ngay thẳng, lời không đủ tin, thì nghĩa không chuyên nhất, làm không có phép tắc.
(Danh) Lượng từ, đơn vị chỉ sự loại.
◎Như: lưỡng loại tình huống 兩類情況 hai tình cảnh, tam loại hóa vật 三類貨物 ba thứ hóa vật.
(Danh) Tế loại (lễ tế trời không phải thời).
(Danh) Một loài rùa.
(Danh) Họ Loại.
(Động) Giống, tương tự.
◎Như: họa hổ loại khuyển 畫虎類犬 vẽ cọp giống như chó.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tự thử bất phục ngôn , thì tọa thì lập, trạng loại si 自此不复言, 時坐時立, 狀類痴 (Tịch Phương Bình 席方平) Từ bấy giờ không nói năng gì nữa, lúc ngồi lúc đứng, dáng hệt như người ngây.
(Phó) Đại khái, đại để.
◎Như: đại loại 大類 đại để, loại giai như thử 類皆如此 đại khái đều như vậy.
(Giới) Tùy theo.
◇Tả truyện 左傳: Tấn quân loại năng nhi sử chi 晉君類能而使之 (Tương cửu niên 襄九年) Vua Tấn tùy theo khả năng mà sai khiến.
(Tính) Lành, tốt.
◇Thi Kinh 詩經: Khắc minh khắc loại 克明克類 (Đại nhã 大雅, Hoàng hĩ 皇矣) Xem xét được phải trái và phân biệt được lành dữ.
loại, như "chủng loại" (vhn)
loài, như "loài người, loài vật" (btcn)
nòi, như "nòi giống" (gdhn)
Tự hình:

Dịch loại sang tiếng Trung hiện đại:
般; 号; 种; 样 《表示事物的种类。》loại này这般。
loại kinh doanh này không thể làm.
这号生意不能做。
标号 《 某些产品用来表示性能(大多为物理性能)的数字。如水泥因抗压强度不同, 而有200号、300号、400号、500号、600号等各种标号。》
部类 《概括性较大的类。》
程度 《文化、教育、知识、能力等方面的水平。》
等 《等级。》
loại ưu; xuất sắc.
优等
范畴 《类型; 范围。》
chữ Hán là loại văn tự biểu ý.
汉字属于表意文字的范畴。
何等 《什么样的。》
剂型 《药物制成的形状, 例如片状、丸状、膏状等。》
款式 《格式; 样式。》
类; 列 《许多相似或相同的事物的综合; 种类。》
phân loại.
分类。
cùng loại.
同类。
không thuộc loại này.
不在此列。
类別 《不同的种类; 按种类的不同而做出的区别。》
chương này bàn về các loại thổ nhưỡng.
这一章讨论土壤的类別。
类型 《具有共同特征的事物所形成的种类。》
流 《品类; 等级。》
路; 品; 品类 《种类; 等次。》
loại người này.
这一路人。
loại bệnh nào?
哪一路病?
giấy có mấy loại.
纸有好几路。
vai diễn loại hai loại ba.
二三路角色。
门 《一般事物的分类。》
phân môn chia loại.
分门别类。
đủ kiểu đủ loại; đủ mẫu mã.
五花八门。
门类 《依照事物的特性把相同的集中在一起而分成的类。》
品级 《各种产品、商品的等级。》
品种 《泛指产品的种类。》
型; 属 《类型。》
nhóm máu; loại máu
血型。
loại nhỏ
小型。
loại lớn
大型。
loại mới; kiểu mới
新型。
型号 《指飞机、机器、农具等的性能、规格和大小。》
种类; 畴 《根据事物本身的性质或特点而分成的门类。》
có rất nhiều loại hoa.
花的种类很多。
Nghĩa chữ nôm của chữ: loại
| loại | : | loại ra |
| loại | 类: | đồng loại; chủng loại |
| loại | 𩑛: | đồng loại; chủng loại |
| loại | 𩔗: | đồng loại; chủng loại |
| loại | 類: | chủng loại |

Tìm hình ảnh cho: loại Tìm thêm nội dung cho: loại
