Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tắc, tái có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tắc, tái:

塞 tắc, tái

Đây là các chữ cấu thành từ này: tắc,tái

tắc, tái [tắc, tái]

U+585E, tổng 13 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: sai1, se4, sai4;
Việt bính: coi3 sak1
1. [阨塞] ách tắc 2. [閉塞] bế tắc 3. [布魯塞爾] bố lỗ tắc nhĩ 4. [邊塞] biên tái 5. [充塞] sung tắc 6. [咽塞] yết tắc;

tắc, tái

Nghĩa Trung Việt của từ 塞

(Động) Ngăn trở, cách trở.
◎Như: đổ tắc
ngăn trở, trở tắc cách trở, bế tắc trở ngại không thông.

(Động)
Lấp kín.
◇Nguyễn Trãi : Kình du tắc hải, hải vi trì (Long Đại nham ) Cá kình bơi lấp biển, biển thành ao.

(Động)
Nghẽn, kẹt.
◎Như: tắc xa nghẽn xe, kẹt xe.

(Động)
Đầy đủ, sung mãn.
◎Như: sung tắc sung mãn.

(Động)
Làm qua loa, cẩu thả.
◎Như: đường tắc làm qua loa, tắc trách làm cẩu thả cho xong.

(Động)
Bổ cứu.
◇Hán Thư : Kim thừa tướng, ngự sử tương dục hà thi dĩ tắc thử cữu? , (Vu Định Quốc truyện ) Nay thừa tướng, ngự sử định lấy gì bù đắp cho điều lầm lỗi này?

(Danh)
Bức che cửa.
◎Như: bình tắc bức bình phong.Một âm là tái.

(Danh)
Đất hiểm yếu.
◇Hán Thư : Hung Nô đại phát thập dư vạn kị, nam bạng tái, chí Phù Hề Lư san, dục nhập vi khấu , , , (Triệu Sung Quốc truyện ) Hung Nô đem đại quân hơn mười vạn kị binh, phía nam dựa vào đất hiểm yếu, đến Phù Hề Lư sơn, định vào cướp phá.

(Danh)
Chỗ canh phòng ngoài biên giới.
§ Bên Tàu từ ngoài tràng thành trở ra gọi là tái thượng .
◇Đỗ Phủ : Tái thượng phong vân tiếp địa âm (Thu hứng ) Nơi quan ải, gió mây nối liền đất âm u.

(Động)
Đáp trả tạ ơn thần minh.
◇Hàn Phi Tử : Tần Tương Vương bệnh, bách tính vi chi đảo. Bệnh dũ, sát ngưu tái đảo , . , (Ngoại trữ thuyết hữu hạ ) Tần Tương Vương bệnh, trăm họ cầu đảo cho. Bệnh khỏi, giết bò tế đáp tạ ơn.

tắc, như "bế tắc" (vhn)
tái, như "biên tái (điểm yếu lược)" (btcn)

Nghĩa của 塞 trong tiếng Trung hiện đại:

[sāi]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 13
Hán Việt: TẮC
1. nhét; đút; cất; bịt。把东西放进有空隙的地方;填入。
箱子里还可塞几件衣服。
trong rương vẫn còn có thể nhét thêm mấy bộ quần áo.
把窟窿塞住。
bịt chặt chỗ thủng; nhét lỗ cho kín.
2. cái nút。(塞儿)塞子。
软木塞。
nút bần.
Từ ghép:
塞尺 ; 塞规 ; 塞拉利昂 ; 塞伦 ; 塞纳河 ; 塞内加尔 ; 塞浦路斯 ; 塞舌尔 ; 塞子
[sāi]
Bộ: 宀(Miên)
Hán Việt: TÁI
cửa ải。可做屏障的险要地方。
边塞。
cửa ải biên giới.
要塞。
cửa ải quan trọng.
Ghi chú: 另见sāi; sè
Từ ghép:
塞外 ; 塞翁失马
[sè]
Bộ: 宀(Miên)
Hán Việt: TẮC
âm tắc xát。同义"塞"(sāi),用于某些合成词中。
Ghi chú: 另见sāi; sài
Từ ghép:
塞擦音 ; 塞音 ; 塞责

Chữ gần giống với 塞:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡏘, 𡏛, 𡏟, 𡏠, 𡏡, 𡏢, 𡏣, 𡏤, 𡏥, 𡏦, 𡏧,

Chữ gần giống 塞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 塞 Tự hình chữ 塞 Tự hình chữ 塞 Tự hình chữ 塞

Nghĩa chữ nôm của chữ: tái

tái:tái phát, tái phạm
tái:biên tái (điểm yếu lược)
tái𦛍:thịt tái; tái mét
tái:tái quá
tái:tái quá
tắc, tái tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tắc, tái Tìm thêm nội dung cho: tắc, tái