Từ: trung quốc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ trung quốc:
trung quốc
Thời thượng cổ, dân tộc Hoa Hạ dựng nước ở lưu vực sông Hoàng Hà, coi là ở giữa thiên hạ, nên gọi là
Trung Quốc
中國.
◇Thi Kinh 詩經:
Tiểu Nhã tận phế, tắc tứ di giao xâm, Trung Quốc vi hĩ!
小雅盡廢, 則四夷交侵, 中國微矣 (Tiểu Nhã 小雅, Lục nguyệt 六月, Tự 序).Chỉ quốc gia, triều đình.
◇Lễ Kí 禮記:
Kim chi đại phu giao chánh ư trung quốc, tuy dục vật khốc, yên đắc nhi phất khốc
今之大夫交政於中國, 雖欲勿哭, 焉得而弗哭 (Đàn cung thượng 檀弓上).Kinh sư, kinh đô.
◇Lí Hạ 李賀:
Giang Nga đề trúc tố nữ oán, Lí Bằng trung quốc đàn không hầu
江娥啼竹素女怨, 李憑中國彈箜篌 (Lí Bằng không hầu dẫn 李憑箜篌引).Chỉ người sinh trưởng, cư trú tại địa khu Trung Nguyên.
◇Tấn Thư 晉書:
Ngô dĩ trung quốc bất tập thủy chiến, cố cảm tán cư Đông Quan
吳以中國不習水戰, 故敢散居東關 (Tuyên đế kỉ 宣帝紀).
Nghĩa chữ nôm của chữ: trung
| trung | 中: | trung tâm |
| trung | 忠: | trung hiếu |
| trung | 盅: | trung (chung: đồ không đựng gì) |
| trung | 衷: | trung khuất (cảm nghĩ sâu trong lòng) |
Gới ý 11 câu đối có chữ trung:
Bĩ thượng võng văn hô tiểu tử,Tuyết trung không tưởng kiến tiên sinh
Chẳng còn nghe thầy hô tiểu tử,Tưởng hoài trong tuyết thấy tiên sinh
Gia trung tảo nhưỡng thiên niên tửu,Thịnh thế trường ca bách tuế nhân
Trong nhà sớm ủ rượu ngàn năm,Đời thịnh luôn khen người trăm tuổi
Loan phân thập tải vân trung vũ,Hạc biệt tam canh nguyệt hạ minh
Trong mây loan múa phân thập tải,Dưới nguyệt hạc kêu biệt tam canh
Thạch thượng nguyệt quang lưu hóa tích,Bình trung liên ảnh tản dư hương
Trên đá trăng soi lưu dấu tích,Trong bình sen bóng tản hương thừa
Giai hạ hoa khai hoa ánh chúc,Đường trung yến chí yến đầu hoài
Dưới thềm hoa nởhoa ngời đuốc,Trong nhà yến đến yến đang mong
Thư đới thảo tòng song ngoại lục,Phù dung hoa hướng toạ trung hồng
Sách mang cỏ đến ngoài song biếc,Phù dung hoa hướng khách khoe hồng
Phượng hoàng chi thượng hoa như cẩm,Tùng cúc đường trung nhân tịnh niên
Trên cành hoa gấm Phượng Hoàng đậu,Trong nhà người thọ cúc tùng xanh

Tìm hình ảnh cho: trung quốc Tìm thêm nội dung cho: trung quốc
