Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: đô có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ đô:

都 đô嘟 đô

Đây là các chữ cấu thành từ này: đô

đô [đô]

U+90FD, tổng 10 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: du1, dou1;
Việt bính: dou1
1. [定都] định đô 2. [改都] cải đô 3. [故都] cố đô 4. [舊都] cựu đô 5. [名都] danh đô 6. [京都] kinh đô 7. [首都] thủ đô;

đô

Nghĩa Trung Việt của từ 都

(Danh) Thành phố lớn.
◎Như: hoa đô
một tên gọi thành phố Paris, cảng đô chỉ một thành phố lớn ở cửa biển, cửa sông.

(Danh)
Đất trung ương, nơi thiết lập cơ sở của chính phủ.
◎Như: thủ đô , quốc đô , kinh đô , kiến đô xây dựng kinh đô, thiên đô dời kinh đô ra đóng chỗ khác.

(Danh)
Họ Đô.

(Động)
Đóng đô.
◇Sử Kí : Hạng Vương tự lập vi Tây Sở Bá Vương, vương cửu quận, đô Bành Thành 西, , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Hạng Vương tự lập làm Tây Sở Bá Vương, cai trị chín quận, đóng đô ở Bành Thành.

(Động)
Ở.
◇Hán Thư : Tô Tần, Trương Nghi nhất đương vạn thặng chi chủ, nhi đô khanh tướng chi vị , , (Đông Phương Sóc truyện ) Tô Tần, Trương Nghi cai quản muôn cỗ xe, ở vào ngôi khanh tướng.

(Động)
Bao gồm, tổng cộng.
◇Tào Phi : Khoảnh soạn kì di văn, đô vi nhất tập , (Dữ Ngô Chất thư ) Vội biên soạn những bài văn ông còn để lại, cộng chung thành một tập.

(Tính)
Choáng đẹp.
◎Như: y phục lệ đô quần áo choáng đẹp.

(Tính)
To, lớn, cao.
◇Hậu Hán Thư : Trung hữu đô trụ (Trương Hành truyện ) Giữa có cột đồng cao to.

(Thán)
Ô, ôi.
◇Thượng Thư : Đô! Tại tri nhân, tại an dân ! , (Cao Dao mô ) Ôi! (Chính là) ở chỗ biết dùng người, ở chỗ biết an dân.

(Phó)
Đều, cả.
◎Như: đô hảo đều tốt.
◇Thủy hử truyện : Nội hữu tứ cá kim tự, đô hôn liễu , (Đệ tứ hồi) Trong có bốn chữ vàng, đều đã mờ cả.

(Phó)
Cũng, thậm chí.
◎Như: tha nhất động đô bất động nó không động đậy một tí gì cả (động đậy một chút cũng không).

(Phó)
Còn, còn hơn.
◎Như: nhĩ đối ngã bỉ thân thư thư đô hảo chị đối với tôi còn tốt hơn cả chị ruột tôi nữa đấy.

(Phó)
Đã.
◎Như: phạn đô lương liễu cơm đã nguội rồi, 12 điểm liễu, tha hoàn một hữu hồi lai 12 , đã 12 giờ rồi mà anh ấy chưa về.

đô, như "đô thị, thủ đô; đô vật" (vhn)
đo, như "đắn đo; so đo; sâu đo" (btcn)
đu, như "đánh đu" (btcn)
đua, như "đua chen, đua đòi; cây đua sang vườn hàng xóm" (btcn)
đủ, như "đầy đủ; no đủ; tháng đủ" (gdhn)

Nghĩa của 都 trong tiếng Trung hiện đại:

[dōu]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 16
Hán Việt: ĐÔ

1. đều。表示总括,所总括的成分一般在前。
全家都搞财贸工作。
cả nhà đều làm trong ngành mậu dịch tài chánh.
他无论干什么都很带劲儿。
cho dù làm việc gì anh ấy đều rất hăng hái.
2. do; vì; tại; cũng vì。跟"是"字合用,说明理由。
都是你磨蹭,要不我也不会迟到。
đều do anh ấy dây dưa, làm tôi phải đến muộn.
都是昨天这场雨,害得我们耽误了一天工。
do trận mưa hôm qua, làm cho chúng tôi phải nghỉ làm một ngày.
3. thậm chí。表示"甚至"。
你待我比亲姐姐都好。
chị đối với tôi còn tốt hơn cả chị ruột.
今天一点儿都不冷。
hôm nay không lạnh tí nào cả.
一动都不动。
không hề nhúc nhích; không hề cử động.
4. đã。表示"已经"。
饭都凉了,快吃吧。
cơm đã nguội rồi, ăn ngay đi.
Ghi chú: 另见dū
[dū]
Bộ: 阝(Phụ)
Hán Việt: ĐÔ
1. thủ đô; thủ phủ; đô。首都。
建都
đóng đô
2. đô thị; thành phố; thành thị。大城市,也指以盛产某种东西而闻名的城市。
都市
đô thị
通都大邑
thành phố lớn; đô thị lớn
煤都
thành phố than đá
3. đô (cơ quan hành chính giữa xã và huyện ở một số vùng trước đây.)。旧时某些地区县与乡之间的政权机关。
4. họ Đô。姓。
Ghi chú: 另见dōu
Từ ghép:
都柏林 ; 都城 ; 都督 ; 都会 ; 都市

Chữ gần giống với 都:

, ,

Chữ gần giống 都

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 都 Tự hình chữ 都 Tự hình chữ 都 Tự hình chữ 都

đô [đô]

U+561F, tổng 13 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: du1;
Việt bính: dou1;

đô

Nghĩa Trung Việt của từ 嘟

(Trạng thanh) Đô đô bí bo, bô bô (tiếng còi, tiếng ống loa, v.v.).
◎Như: khí địch đô đô tác hưởng, thôi xúc trứ lữ khách cản khoái thượng thuyền , tiếng còi bí bo vang lên, thúc giục du khách mau mau lên thuyền.

(Động)
Đô đô nông nông lầm bà lầm bầm, nói lầm rầm không thôi.
◇Hồng Lâu Mộng : Giá cá nhân định yếu phong liễu, tạc dạ đô đô nông nông, trực nháo đáo ngũ canh thiên tài thụy hạ , , (Đệ tứ thập bát hồi) Chị này nhất định điên rồi, đêm qua lầm rà lầm rầm đến tận canh năm mới ngủ.

đua, như "đua chen, đua đòi; cây đua sang vườn hàng xóm" (vhn)
đùa, như "đùa nghịch, đùa cợt" (btcn)
đô, như "nhất đô bồ đào (một chùm nho)" (gdhn)

Nghĩa của 嘟 trong tiếng Trung hiện đại:

[dū]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 13
Hán Việt: ĐÔ
1. pi-pô; tu tu; bí bo (từ tượng thanh)。象声词。
汽车喇叭嘟地响了一声。
tiếng còi ô tô tu tu.
2. trề môi; trề môi; bĩu môi。(嘴)向前突出;撅着。
弟弟听说不让他去,气得嘟起了嘴。
em trai nghe nói không cho nó đi, bực tức trề môi.
Từ ghép:
嘟嘟响 ; 嘟噜 ; 嘟囔 ; 嘟哝

Chữ gần giống với 嘟:

, ,

Chữ gần giống 嘟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嘟 Tự hình chữ 嘟 Tự hình chữ 嘟 Tự hình chữ 嘟

Dịch đô sang tiếng Trung hiện đại:

《(体力或能力)强; (水平)高; (成绩)好>chàng trai đô con
棒 小伙子
《首都。》
đóng đô
建都

Nghĩa chữ nôm của chữ: đô

đô:nhất đô bồ đào (một chùm nho)
đô󰄇:đô thị, thủ đô; đô vật
đô𥳉: 
đô:đô thị, thủ đô; đô vật
đô tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đô Tìm thêm nội dung cho: đô