Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: Hải có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ Hải:

澥 hải, giải獬 giải, hải

Đây là các chữ cấu thành từ này: Hải

hải, giải [hải, giải]

U+6FA5, tổng 16 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xie4;
Việt bính: haai5;

hải, giải

Nghĩa Trung Việt của từ 澥

(Danh) Biển lấn vào trong đất liền.
§ Ngày xưa gọi Bột Hải
Bột Giải .

(Động)
Thêm nước vào hồ hay keo cho loãng (tiếng địa phương bắc Trung Quốc).
◎Như: tương hồ hải liễu 漿 đem hồ pha cho loãng rồi.

Nghĩa của 澥 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiè]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 17
Hán Việt: HẢI
1. loãng; vữa (hồ, keo...)。(糊状物、胶状物)由稠变稀。
粥澥 了。
cháo vữa rồi.
糨糊澥 了。
hồ dán vữa rồi.
2. pha loãng (hồ, cháo...)。加水使糊状物或胶状物变稀。
糨糊太稠,加上一点水澥 一澥 。
hồ đặc quá, pha thêm nước cho loãng tý đi.

Chữ gần giống với 澥:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 澿, , , , , , , , , , 𣿅, 𣿇, 𣿌, 𤀏, 𤀐, 𤀒, 𤀓, 𤀔, 𤀕, 𤀖, 𤀗, 𤀘, 𤀙, 𤀚, 𤀛, 𤀜, 𤀞,

Chữ gần giống 澥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 澥 Tự hình chữ 澥 Tự hình chữ 澥 Tự hình chữ 澥

giải, hải [giải, hải]

U+736C, tổng 16 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xie4, ha3, jie3;
Việt bính: haai5;

giải, hải

Nghĩa Trung Việt của từ 獬

(Danh) Giải trãi một giống thú theo truyền thuyết, hình giống bò, có thuyết nói giống cừu. Ngày xưa cho rằng nó biết phân biệt phải trái, thấy ai đánh nhau thì nó húc kẻ làm trái, nghe người bàn bạc thì nó cắn bên bất chính. Vì thế các quan ngự sử dùng lông nó làm áo, lấy ý biết sửa trừ gian tà vậy.
§ Cũng viết là giải trãi hay giải trãi .
§ Còn đọc là hải.
giải, như "giải trãi (tên con thú hay có tượng trước đền chùa, nó biết phân biệt phải trái)" (vhn)

Nghĩa của 獬 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiè]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 17
Hán Việt: HẢI
hải trãi (con vật trong truyền thuyết cổ, biết phân biệt phải trái, thấy người đánh nhau, nó dùng sừng húc kẻ gian)。獬豸。
Từ ghép:
獬豸

Chữ gần giống với 獬:

, , , , , , , , , 𤢔, 𤢕, 𤢗, 𤢤, 𤢥,

Chữ gần giống 獬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 獬 Tự hình chữ 獬 Tự hình chữ 獬 Tự hình chữ 獬

Dịch Hải sang tiếng Trung hiện đại:

《大洋靠近陆地的部分, 有的大湖也叫海, 如青海、里海。》đi biển; hàng hải.
航海。

Gới ý 14 câu đối có chữ Hải:

Ngũ thập hoa diên khai Bắc hải,Tam thiên chu lý khánh Nam sơn

Năm chục tuổi tiệc mừng thông Bắc hải,Ba ngàn năm giày đỏ chúc Nam sơn

Lũ kết đồng tâm sơn hải cố,Thụ thành liên lý địa thiên trường

Kết mối đồng tâm non biển chặt,Cây thành liền rễ đất trời lâu

Đào thục Dao Trì tam thiên tuế nguyệt,Trù thiêm hải ốc nhất bách xuân thu

Ba ngàn năm tháng, đào chín dao trì,Trăm năm tuổi tác, dựng thêm nhà biển

Hồng tường Ngân Hán đồ nan việt,Bích hải thanh thiên oán hữu dư

Tường hồng Ngân Hán đường khôn vượt,Bể biếc thanh thiên oán có thừa

Hải ốc trù thiêm xuân bán bách,Quỳnh trì đào thục tuế tam thiên

Nửa thế kỷ xuân thêm nhà biển,Ba ngàn năm đào chín ao Quỳnh

Bích hải vân sinh long đối vũ,Đan sơn nhật xuất Phượng song phi

Biển biếc mây trùm Rồng múa cặp,Núi non trời ló Phượng bay đôi

西

Huyên tạ bắc đường hàn vụ toả,Vụ trầm tây hải mộ yên phong

Huyên dã bắc đường sương lạnh khóa,Vụ chìm tây hải khói chiều phong

Tú các uyên ương sơn hải cố,Động phòng cầm sắt địa thiên trường

Bền non biển uyên ương gác đẹp,Vững đất trời cầm sắt động phòng

Hải tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: Hải Tìm thêm nội dung cho: Hải