Từ: phẫn, phấn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phẫn, phấn:

愤 phẫn, phấn憤 phẫn, phấn

Đây là các chữ cấu thành từ này: phẫn,phấn

phẫn, phấn [phẫn, phấn]

U+6124, tổng 12 nét, bộ Tâm 心 [忄]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 憤;
Pinyin: fen4, shuo4;
Việt bính: fan5;

phẫn, phấn

Nghĩa Trung Việt của từ 愤

Giản thể của chữ .
phẫn, như "phẫn uất" (gdhn)

Nghĩa của 愤 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (憤)
[fèn]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 13
Hán Việt: PHẪN
giận; căm phẫn; tức giận; phẫn nộ; phẫn。因为不满意而感情激动;发怒。
气愤
tức giận
义愤
phẫn nộ trước những việc làm trái với đạo nghĩa
公愤
công phẫn
愤世嫉俗
giận đời; hận đời
Từ ghép:
愤愤 ; 愤恨 ; 愤激 ; 愤慨 ; 愤懑 ; 愤怒 ; 愤然 ; 愤世嫉俗

Chữ gần giống với 愤:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢜫, 𢜬, 𢜸, 𢝀, 𢝆, 𢝘, 𢝙, 𢝚, 𢝛, 𢝜, 𢝳, 𢝵, 𢝸, 𢞂, 𢞃, 𢞄, 𢞅, 𢞆,

Dị thể chữ 愤

,

Chữ gần giống 愤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 愤 Tự hình chữ 愤 Tự hình chữ 愤 Tự hình chữ 愤

phẫn, phấn [phẫn, phấn]

U+61A4, tổng 15 nét, bộ Tâm 心 [忄]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: fen4, liao2;
Việt bính: fan5
1. [悲憤] bi phẫn 2. [公憤] công phẫn 3. [冤憤] oan phẫn 4. [憤怒] phẫn nộ;

phẫn, phấn

Nghĩa Trung Việt của từ 憤

(Danh) Thù, hận.
◎Như: hóa trừ tư phẫn
hóa giải thù riêng.
◇Tư Mã Thiên : Thối nhi luận thư sách, dĩ thư kì phẫn 退, (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư ) Lui về mà trứ thư lập ngôn (viết ra sách), để vợi lòng phẫn uất của mình.

(Động)
Tức giận, uất ức.
◎Như: phẫn nộ giận dữ.Một âm là phấn.

(Động)
Muốn hiểu ra, hết sức tìm tòi giải quyết vấn đề.
◇Luận Ngữ : Bất phấn bất khải, bất phỉ bất phát , (Thuật nhi ) Không phấn phát thì không hiểu ra, chẳng tức chẳng nẩy ra.
phẫn, như "phẫn uất" (vhn)

Chữ gần giống với 憤:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢠳, 𢠵, 𢠿, 𢡿, 𢢁, 𢢂, 𢢄, 𢢅, 𢢆, 𢢇, 𢢈, 𢢉, 𢢊, 𢢋,

Dị thể chữ 憤

,

Chữ gần giống 憤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 憤 Tự hình chữ 憤 Tự hình chữ 憤 Tự hình chữ 憤

Nghĩa chữ nôm của chữ: phấn

phấn: 
phấn:phấn đấu
phấn:phấn đấu
phấn: 
phấn:phấn hoa; son phấn
phấn:phấn (chuột mắt hí)
phẫn, phấn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phẫn, phấn Tìm thêm nội dung cho: phẫn, phấn