Từ: sán có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ sán:
U+8BAA, tổng 5 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: shan4;
Việt bính: saan3;
讪 san, sán
Nghĩa Trung Việt của từ 讪
Giản thể của chữ 訕.sán, như "sán tiếu (chế nhạo)" (gdhn)
Nghĩa của 讪 trong tiếng Trung hiện đại:
[shàn]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 10
Hán Việt: SÁN
1. mỉa mai。讥讽。
讪笑。
cười mỉa mai.
2. ngượng ngập。难为情的样子。
脸上发讪。
trên mặt lộ vẻ ngượng ngùng.
Từ ghép:
讪脸 ; 讪笑
Dị thể chữ 讪
訕,
Tự hình:

Pinyin: shan4, shuan4;
Việt bính: saan3;
汕 sán
Nghĩa Trung Việt của từ 汕
(Tính) Dáng cá bơi qua bơi lại.(Danh) Cái đó, cái lờ.
(Danh) Sán Đầu 汕頭 tên thành phố, một bến thông thương quan trọng thuộc tỉnh Quảng Đông.
sươn, như "sươn máu" (vhn)
sán, như "sán đầu (vó cá)" (btcn)
sớn, như "sớn sác" (gdhn)
Nghĩa của 汕 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: SÁN
Sán Đầu (tên một thành phố ở tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc)。汕头(Shàntóu),市名,在广东。
Tự hình:

Pinyin: shan4;
Việt bính: saan3;
疝 sán
Nghĩa Trung Việt của từ 疝
(Danh) Phàm chỗ rỗng trong thân thể bị trở ngại, làm cho gân thịt co rút, rồi phát ra đau đớn đều gọi là sán 疝.sán, như "giun sán, bệnh sán" (vhn)
Nghĩa của 疝 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: SÁN
bệnh sa (một bộ phận nào đó của ngũ tạng, do tổ chức chung quanh yếu, phình to lên, thường thấy ở đầu, hoành các mô, túi dịch hoàn...)。病,某一脏器通过周围组织较薄弱的地方而隆起。头、膈、腹股沟等部都能发生这种病,而以 腹股沟部的最为常见。
Từ ghép:
疝气
Tự hình:

U+8A15, tổng 10 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: shan4;
Việt bính: saan3;
訕 san, sán
Nghĩa Trung Việt của từ 訕
(Động) Chê bai, phỉ báng, trào phúng, giễu cợt.◎Như: san tiếu 訕笑 chê cười.
◇Luận Ngữ 論語: Ố cư hạ lưu nhi san thượng giả 惡居下流而訕上者 (Dương Hóa 陽貨) Ghét kẻ ở dưới mà hủy báng người trên.
(Tính) San san 訕訕 bẽ mặt, xấu hổ.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Hương Lân phản thảo liễu một thú, liên Tần Chung dã san san đích, các quy tọa vị khứ liễu 香憐反討了沒趣, 連秦鐘也訕訕的, 各歸坐位去了 (Đệ nhất hồi) Hương Lân thành thử mất hứng thú, Tần Chung cũng bẽ mặt, đều đi về chỗ ngồi.
§ Còn đọc là sán.
sán, như "sán tiếu (chế nhạo)" (gdhn)
xôn, như "xôn xao" (gdhn)
Tự hình:

Dịch sán sang tiếng Trung hiện đại:
绦虫 《扁形动物, 身体柔软, 像带子, 由许多节片构成, 每个节片都有雌雄两性生殖器。常见的是有钩绦虫和无钩绦虫两种, 都能附着在宿主的肠道里。成虫寄生在人体内, 幼虫叫囊虫, 多寄生在猪、牛等动物 体内, 也能寄生在人体内。》紧挨着。
疝 《通常指腹股沟部的疝。因小肠通过腹股沟区的腹壁肌肉弱点坠入阴囊内而引起, 症状是腹股沟凸起或阴囊肿大, 时有剧痛。也叫小肠串气。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: sán
| sán | 振: | sán lại |
| sán | 掁: | sán lại |
| sán | 棧: | |
| sán | 汕: | Sán đầu (* vó cá; * đô thị ở Quảng đông) |
| sán | 灿: | sán lạn |
| sán | 燦: | sán lạn |
| sán | 璨: | sán (đẹp choá mắt) |
| sán | 疝: | giun sán, bệnh sán |
| sán | 粲: | sán nhiên (tươi sáng) |
| sán | 𬟴: | giun sán |
| sán | 訕: | sán tiếu (chế nhạo) |
| sán | 讪: | sán tiếu (chế nhạo) |
| sán | 赸: | sán lại |
| sán | 趁: | sán lại |
| sán | 鎮: | sán lại |
| sán | 鏟: | sán đến |
Gới ý 15 câu đối có chữ sán:

Tìm hình ảnh cho: sán Tìm thêm nội dung cho: sán
