Từ: ái phục có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ ái phục:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ái • phục

ái phục
Thương yêu thuận phục. ◇Đào Hoằng Cảnh 陶弘景:
Thần tâm bổn tự kính trọng, kim giả di tăng ái phục
臣心本自敬重, 今者彌增愛服 (Dữ Vũ Đế luận thư khải 與武帝論書啟).

Nghĩa chữ nôm của chữ: ái

ái叆:ái đãi (mây đầy trời)
ái喝:Ái! dau!
ái噯:xem ai
ái垭:ái (đất mùn)
ái埡:ái (đất mùn)
ái嬡:lệnh ái (tục gọi con gái người khác)
ái愛:ngần ngại,ái ngại
ái暧:ảm ái (trời mờ mờ)
ái曖:ảm ái (trời mờ mờ)
ái欸:ái (Ê!)
ái爱:yêu thương, ái quốc
ái蔼:ái nhiên (dễ thương)
ái藹:ái nhiên (dễ thương)
ái誒:ngần ngại (ái ngại)
ái霭:mộ ái (sương chiều)
ái靄:mộ ái (sương chiều)
ái靉:ái đãi (mây đầy trời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: phục

phục伏:phục vào một chỗ
phục复:phục hồi, phục chức
phục幞:phục nơi màn trướng
phục復:phục hồi, phục chức
phục愎:tâm phục
phục服:tin phục
phục洑:phục (nước xoáy)
phục腹:béo phục phịch
phục茯:phục linh (tên vị thuốc)
phục菔:phục (củ cải trắng)
phục袱:bao phục (gói bằng vải)
phục襆:bao phục (gói bằng vải)
phục鰒:phục (hải vật cho bào ngư)
phục鳆:phục (hải vật cho bào ngư)

Gới ý 15 câu đối có chữ ái:

相親相愛青春永,同德同心幸福長

Tương thân tương ái thanh xuân vĩnh,Đồng đức đồng tâm hạnh phúc trường

Tương thân, tương ái, thanh xuân mãi,Đồng đức, đồng tâm, hạnh phúc dài

恩愛夫妻情似青山不老,幸福半侶意如碧水長流

Ân ái phu thê tình tự thanh sơn bất lão,Hạnh phúc bất lữ ý như bích thủy trường lưu

Ân ái vợ chồng, tình tựa non xanh trẻ mãi,Hạnh phúc đôi lứa, ý như nước biếc chảy hoài

互敬互愛互相學習,同德同心同建家庭

Hỗ kính hỗ ái hỗ tương học tập,Đồng đức đồng tâm đồng kiến gia đình

Lẫn kính, lẫn yêu, lẫn giúp học tập,Cùng đức, cùng lòng, cùng xây gia đình

愛貌愛才尤愛志,知人知面更知心

Ái mạo ái tài vưu ái chí,Tri nhân tri diện cánh tri tâm

Yêu vẻ, yêu tài, càng yêu chí,Biết người, biết mặt, lại biết lòng

互敬互幫創大業,相親相愛樹新風

Hỗ kính, hỗ bang sáng đại nghiệp,Tương thân tương ái thụ tân phong

Cùng kính, cùng giúp, xây nghiệp lớn,Tương thân, tương ái dựng tân phong

惟求愛永恒一生同伴侶,但愿人長九千里共嬋娟

Duy cầu ái vĩnh hằng nhất sinh đồng bạn lữ,Đản nguyện nhân trường cửu thiên lý cộng thiền quyền

Mong tình yêu vĩnh hằng, một đời cùng đôi lứa,Muốn người lâu hưởng thọ, ngàn dặm với thiền quyên

九旬慶衍千秋喜見萱花沾玉露,四代稱觴七月欣觀寶樹藹金風

Cửu tuần khánh diễn thiên thu hỉ kiến huyên hoa chiêm ngọc lộ,Tứ đại xưng thương thất nguyệt hân quan bảo thụ ái kim phong

Chín mươi chúc thọ ngàn năm mừng thấy hoa huyên đầm sương ngọc,Bốn đời thành đạt, tháng bảy vui xem cây quý ngợp gió thu

百年恩愛雙心結,千里姻緣一線牽

Bách niên ân ái song tâm kết,Thiên lý nhân duyên nhất tuyến khiên

Trăm năm ân ái, hai lòng buộc,Ngàn dặm nhân duyên, một sợi ràng

ái phục tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ái phục Tìm thêm nội dung cho: ái phục