Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: khai, giai có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ khai, giai:

揩 khai, giai

Đây là các chữ cấu thành từ này: khai,giai

khai, giai [khai, giai]

U+63E9, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: kai1;
Việt bính: haai1;

khai, giai

Nghĩa Trung Việt của từ 揩

(Động) Lau, chùi.
§ Ta quen đọc là giai.


day, như "day dứt; day mắt, day huyệt" (vhn)
khải, như "khải can tịnh (chùi)" (gdhn)

Nghĩa của 揩 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāi]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: KHI, KHẢI
lau; chùi; cọ; chải。擦; 抹。
揩汗。
lau mồ hôi.
把桌子揩干净。
lau sạch bàn.
Từ ghép:
揩拭 ; 揩油

Chữ gần giống với 揩:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,

Chữ gần giống 揩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 揩 Tự hình chữ 揩 Tự hình chữ 揩 Tự hình chữ 揩

Nghĩa chữ nôm của chữ: giai

giai:giai nhân; giai thoại
giai:bách niên giai lão
giai𪟦:có hai giai một gái
giai𫦻:có hai giai một gái
giai:cổ chung giai giai (âm thanh hoà nhau)
giai:giai đoạn; giai cấp
giai:giai (tên khác của cây Hoàng liên)
giai:bách niên giai lão
giai:mạch giai (rơm)
giai:mạch giai (rơm)
giai󰐎:giai (gàu tát nước có dây để hai người cùng tát)
giai:giai chấn (hoà hợp)
giai:giai chấn (hoà hợp)
giai:giai đoạn; giai cấp
giai:giai đoạn; giai cấp
khai, giai tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khai, giai Tìm thêm nội dung cho: khai, giai