Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: kinh ngạc vui mừng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ kinh ngạc vui mừng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: kinhngạcvuimừng

Dịch kinh ngạc vui mừng sang tiếng Trung hiện đại:

惊喜 《惊和喜。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: kinh

kinh:kinh đô
kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến
kinh:kinh động; kinh hãi; kinh ngạc
kinh:sông Kinh (tên một con sông ở Trung Quốc)
kinh:sông Kinh (tên một con sông ở Trung Quốc)
kinh:hoàng kinh (nai nhỏ da vàng kêu như chó sủa)
kinh:động kinh, kinh phong
kinh:động kinh, kinh phong
kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến
kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến
kinh:kinh cốt (xương cẳng chân)
kinh:kinh cốt (xương cẳng chân)
kinh:kinh (thân các cây thuộc loại Thảo)
kinh:kinh giới
kinh:kinh (thân các cây thuộc loại Thảo)
kinh:kinh cốt (xương cẳng chân)
kinh:kinh động; kinh hãi; kinh ngạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngạc

ngạc:ngạc mộng, ngạc hao (điếng người vì kinh sợ)
ngạc:ngạc mộng, ngạc hao (điếng người vì kinh sợ)
ngạc:ngạc nhiên
ngạc:ngạc liệt (sứt môi)
ngạc:ngạc phiến (đài hoa)
ngạc:ngạc (lời nói ngay thẳng)
ngạc:ngấn ngạc (chỗ hai cõi đất cách nhau)
ngạc:ngạc (lưỡi kiếm)
ngạc:ngạc (lưỡi kiếm)
ngạc:ngạc (xương gò má)
ngạc:ngạc (cá sấu); kinh ngạc
ngạc:ngạc (cá sấu); kinh ngạc
ngạc:kinh ngạc
ngạc:ngạc (chim ó biển)
ngạc:ngạc (chim ó biển)
ngạc:ngạc trên, ngạc dưới (phần sụn trên răng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: vui

vui𬐩:vui vầy, vui tính; yên vui
vui𢝙:vui vẻ, vui tính
vui𢠿:vui vẻ, vui tính
vui𣡝:vui vầy, vui tính; yên vui
vui:vui vầy, vui tính; yên vui

Nghĩa chữ nôm của chữ: mừng

mừng𪢣:vui mừng
mừng𢜏:vui mừng
mừng𢜠:vui mừng
mừng:vui mừng

Gới ý 15 câu đối có chữ kinh:

Hình đơn ảnh chích kinh tam thế,Chí khiết hành phương việt bách niên

Hình đơn bóng lẻ qua tam thế,Chí sạch làm hay vượt bách niên

Đinh niên thống nhập hoàng tuyền lộ,Niên dạ kinh đồi thái nhạc phong

Tráng niên khổ nỗi hoàng tuyền đến,Bán dạ kinh hồn thái nhạc suy

Thâm viên lạc đằng hoa, thạch bất điểm, đầu long bất ngữ,Tàn kinh điêu bối diệp, hương vô phi, triện khánh vô thanh

Viện thẳm rụng hoa đằng, đá chẳng điểm, đầu rồng chẳng nói,Kinh tàn xăm lá quí, hương không bay, triện khánh không thanh

Tụ lạc sự ư nhất đường đề danh hợp cẩn bích thủy lam kiều song hoán thái,Lưu phương huy ư thiên tải kinh quốc nghi gia thanh vân hồng diệp tịnh tăng huy

Họp chuyện cũ ở một nhà, vinh quy nạp thái, nước biếc cầu lam hai vẻ đẹp,Lưu tiếng thơm cho muôn thuở, giúp nước nên nhà, mây xanh lá thắm thảy huy hoàng

Thi mộng trở tàn phương thảo dã,Huyên thanh xuy lạc tử kinh hoa

Giấc mộng thơ ngăn tàn cỏ nội,Tiếng huyên thổi lại lạc hoa gai

Thi lễ đình tiền ca yểu điệu,Uyên ương bút hạ triển kinh luân

Sân thi lễ lời ca yểu điệu,Bút uyên ương gợi mở kinh luân

Chi đạo kinh đình thường tụ thủ,Ninh tri nhạn trận điều ly quần

Chỉnói sân gai thường tụ hội,Nào hay bầy nhạn lại ly đàn

Thi vịnh hà châu cưu hỉ tập,Kinh truyền quế lý Phượng hoà minh

Thơ vịnh bãi sông cưu đến họp,Kinh truyền rừng quế Phượng cùng kêu

kinh ngạc vui mừng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kinh ngạc vui mừng Tìm thêm nội dung cho: kinh ngạc vui mừng