Từ: kinh nghiệm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ kinh nghiệm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: kinh • nghiệm

kinh nghiệm
Thể nghiệm thực sự, tự mình trải qua. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Bả cổ vãng kim lai một kiến quá đích, một cật quá đích, một thính quá đích đô kinh nghiệm liễu
把古往今來沒見過的, 沒吃過的, 沒聽過的都經驗了 (Đệ tứ thập nhị hồi) Những cái xưa nay chưa từng nghe, chưa từng thấy, chưa từng ăn, giờ đã đều được biết qua cả.Kiến thức hoặc khả năng đạt được nhờ thực hành từng trải. ◎Như:
tha thị nhất vị kinh nghiệm phong phú đích đăng san hưởng đạo
他是一位經驗豐富的登山嚮導 ông ấy là một người hướng đạo leo núi rất nhiều kinh nghiệm.

Nghĩa kinh nghiệm trong tiếng Việt:

["- dt (H. kinh: từng trải; nghiệm: chứng thực) Sự hiểu biết do đã từng trải công việc, đã thấy được kết quả khiến cho có thể phát huy được mặt tốt và khắc phục được mặt chưa tốt: Có kinh nghiệm mà không có lí luận, cũng như một mắt sáng, một mắt mờ (HCM); Có thực hành mới có kinh nghiệm (TrVGiàu)."]

Dịch kinh nghiệm sang tiếng Trung hiện đại:

本钱 《 比喻可以凭借的资历、能力等。》
经验 《由实践得来的知识或技能。》
熟习 《(对某种技术或学习)学习得很熟练或了解得很深刻。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: kinh

kinh京:kinh đô
kinh徑:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến
kinh惊:kinh động; kinh hãi; kinh ngạc
kinh泾:sông Kinh (tên một con sông ở Trung Quốc)
kinh涇:sông Kinh (tên một con sông ở Trung Quốc)
kinh㹵:hoàng kinh (nai nhỏ da vàng kêu như chó sủa)
kinh痉:động kinh, kinh phong
kinh痙:động kinh, kinh phong
kinh经:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến
kinh經:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến
kinh胫:kinh cốt (xương cẳng chân)
kinh脛:kinh cốt (xương cẳng chân)
kinh茎:kinh (thân các cây thuộc loại Thảo)
kinh荆:kinh giới
kinh莖:kinh (thân các cây thuộc loại Thảo)
kinh踁:kinh cốt (xương cẳng chân)
kinh驚:kinh động; kinh hãi; kinh ngạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghiệm

nghiệm验:nghiệm thấy
nghiệm騐:hiệu nghiệm
nghiệm驗:nghiệm thấy

Gới ý 15 câu đối có chữ kinh:

形單影隻經三世,志潔行芳越百年

Hình đơn ảnh chích kinh tam thế,Chí khiết hành phương việt bách niên

Hình đơn bóng lẻ qua tam thế,Chí sạch làm hay vượt bách niên

丁年痛入黃泉路,年夜驚頹太嶽峰

Đinh niên thống nhập hoàng tuyền lộ,Niên dạ kinh đồi thái nhạc phong

Tráng niên khổ nỗi hoàng tuyền đến,Bán dạ kinh hồn thái nhạc suy

深院落藤花石不點頭龍不語,殘經凋貝葉香無飛篆磬無聲

Thâm viên lạc đằng hoa, thạch bất điểm, đầu long bất ngữ,Tàn kinh điêu bối diệp, hương vô phi, triện khánh vô thanh

Viện thẳm rụng hoa đằng, đá chẳng điểm, đầu rồng chẳng nói,Kinh tàn xăm lá quí, hương không bay, triện khánh không thanh

聚於一堂題名合巹壁水藍橋雙煥彩,流芳徵於天載經國宜家青雲紅葉並增輝

Tụ lạc sự ư nhất đường đề danh hợp cẩn bích thủy lam kiều song hoán thái,Lưu phương huy ư thiên tải kinh quốc nghi gia thanh vân hồng diệp tịnh tăng huy

Họp chuyện cũ ở một nhà, vinh quy nạp thái, nước biếc cầu lam hai vẻ đẹp,Lưu tiếng thơm cho muôn thuở, giúp nước nên nhà, mây xanh lá thắm thảy huy hoàng

詩夢阻殘芳草野,壎聲吹落紫荊花

Thi mộng trở tàn phương thảo dã,Huyên thanh xuy lạc tử kinh hoa

Giấc mộng thơ ngăn tàn cỏ nội,Tiếng huyên thổi lại lạc hoa gai

詩禮庭前歌窈窕,鴛鴦筆下展經綸

Thi lễ đình tiền ca yểu điệu,Uyên ương bút hạ triển kinh luân

Sân thi lễ lời ca yểu điệu,Bút uyên ương gợi mở kinh luân

祇道荊庭常聚首,寧知雁陣條離群

Chi đạo kinh đình thường tụ thủ,Ninh tri nhạn trận điều ly quần

Chỉnói sân gai thường tụ hội,Nào hay bầy nhạn lại ly đàn

詩詠河洲鳩喜集,經傳桂里鳳和鳴

Thi vịnh hà châu cưu hỉ tập,Kinh truyền quế lý Phượng hoà minh

Thơ vịnh bãi sông cưu đến họp,Kinh truyền rừng quế Phượng cùng kêu

kinh nghiệm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kinh nghiệm Tìm thêm nội dung cho: kinh nghiệm