Từ: bưu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ bưu:

邮 bưu郵 bưu髟 tiêu, bưu彪 bưu

Đây là các chữ cấu thành từ này: bưu

bưu [bưu]

U+90AE, tổng 7 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 郵;
Pinyin: you2;
Việt bính: jau4;

bưu

Nghĩa Trung Việt của từ 邮

Giản thể của chữ .
bưu (gdhn)

Nghĩa của 邮 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (郵)
[yóu]
Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 12
Hán Việt: BƯU
1. gửi (qua bưu điện)。邮寄;邮汇。
邮封信
gửi thư (qua bưu điện).
上月给家里邮去五十元。
tháng trước gửi cho nhà 50 đồng.
2. bưu điện (thuộc)。有关邮务的。
邮电
bưu điện
邮局
bưu cục; bưu điện
邮票
tem
3. tem。指邮票。
集邮
sưu tập tem; chơi tem
邮展
triển lãm tem
Từ ghép:
邮包 ; 邮编 ; 邮差 ; 邮船 ; 邮戳 ; 邮袋 ; 邮递 ; 邮递员 ; 邮电 ; 邮电局 ; 邮费 ; 邮购 ; 邮花 ; 邮汇 ; 邮集 ; 邮寄 ; 邮件 ; 邮局 ; 邮轮 ; 邮票 ; 邮亭 ; 邮筒 ; 邮箱 ; 邮展 ; 邮政 ; 邮政编码 ; 邮政局 ; 邮资

Chữ gần giống với 邮:

, , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 邮

,

Chữ gần giống 邮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 邮 Tự hình chữ 邮 Tự hình chữ 邮 Tự hình chữ 邮

bưu [bưu]

U+90F5, tổng 10 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: you2, chui2;
Việt bính: jau4
1. [電子郵件] điện tử bưu kiện 2. [郵亭] bưu đình 3. [郵電] bưu điện 4. [郵局] bưu cục 5. [郵政] bưu chính 6. [郵政局] bưu chính cục 7. [郵驛] bưu dịch 8. [郵匯] bưu hối 9. [郵華] bưu hoa 10. [郵件] bưu kiện 11. [郵費] bưu phí 12. [郵票] bưu phiếu 13. [郵差] bưu sai 14. [郵船] bưu thuyền;

bưu

Nghĩa Trung Việt của từ 郵

(Danh) Nhà trạm.
§ Dùng ngựa truyền tin gọi là trí
, chạy bộ truyền tin gọi là bưu .

(Danh)
Người đưa chuyển văn thư.

(Danh)
Cơ quan nhận gửi và phân phát thư từ, gói, kiện...
◎Như: bưu chính cục nhà bưu điện.

(Danh)
Cái nhà làm bên đồng cho các quan chức coi về việc canh nông đốc xuất dân gian cày cấy gọi là bưu đình .

(Danh)
Lầm lỗi.
§ Thông vưu .
◎Như: Ngày xưa có một chức quan gọi là đốc bưu chuyên việc xét các tội lỗi của các quan châu huyện dưới quyền mình.
◇Thi Kinh : Thị viết kí túy, Bất tri kì bưu , (Tiểu nhã , Tân chi sơ diên ) Ấy là đã say, Không biết lỗi lầm của mình nữa.

(Danh)
Họ Bưu.

(Động)
Gửi, truyền đi, chuyển đạt.
◎Như: bưu kí gửi đi, bưu đệ chuyển đạt.
◇Uẩn Kính : Vi bi văn bưu chi Triều Châu (Triều Châu hàn văn công miếu bi văn ) Làm văn bia gửi đến Triều Châu.

(Động)
Oán hận.
§ Thông vưu .

(Phó)
Rất, càng.
§ Thông vưu .
◇Liệt Tử : Lỗ chi quân tử, mê chi bưu giả, yên năng giải nhân chi mê tai , , (Chu Mục vương ) Người quân tử nước Lỗ mê lầm quá lắm, thì làm sao mà giải trừ mê lầm của người được.

bươu, như "bươu đầu" (vhn)
bưu (gdhn)

Chữ gần giống với 郵:

, , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 郵

,

Chữ gần giống 郵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 郵 Tự hình chữ 郵 Tự hình chữ 郵 Tự hình chữ 郵

tiêu, bưu [tiêu, bưu]

U+9ADF, tổng 10 nét, bộ Bưu, tiêu 髟
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: biao1, shan1, piao4;
Việt bính: biu1;

tiêu, bưu

Nghĩa Trung Việt của từ 髟

(Tính) Tóc dài lượt thượt.
§ Cũng đọc là bưu.

tiêu, như "tiêu (bộ gốc)" (gdhn)

Nghĩa của 髟 trong tiếng Trung hiện đại:

[biāo]Bộ: 髟- Biểu
Số nét: 10
Hán Việt:
rũ; rũ xuống。头发下垂的样子。

Chữ gần giống với 髟:

,

Chữ gần giống 髟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 髟 Tự hình chữ 髟 Tự hình chữ 髟 Tự hình chữ 髟

bưu [bưu]

U+5F6A, tổng 11 nét, bộ Hổ 虍
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: biao1;
Việt bính: biu1
1. [彪炳] bưu bỉnh 2. [彪休] bưu hưu 3. [彪煥] bưu hoán;

bưu

Nghĩa Trung Việt của từ 彪

(Danh) Vằn con hổ.

(Danh)
Con hổ.
◇Dữu Tín
: Hùng bưu cố phán, ngư long khởi phục , (Khô thụ phú ) Gấu cọp nhìn sau nhìn trước, cá rồng lên xuống.

(Danh)
Họ Bưu.

(Động)
Hiện ra vẻ văn nhã.
◇Dương Hùng : Dĩ kì bằng trung nhi bưu ngoại dã (Pháp ngôn , Quân tử ) Theo sự sung mãn bên trong mà hiển hiện vẻ văn nhã ra bên ngoài.

(Động)
Thông hiểu.

(Tính)
Vạm vỡ, khỏe mạnh (như hổ).
◎Như: bưu hình đại hán người đàn ông vạm vỡ.
bưu (gdhn)

Nghĩa của 彪 trong tiếng Trung hiện đại:

[biāo]Bộ: 彡 - Sam
Số nét: 11
Hán Việt: BƯU

1. người vạm vỡ; lực lưỡng; cọp con; thân hình cao lớn, vạm vỡ; khoẻ mạnh。小老虎,比喻身体高大。
彪形大汉。
người cao lớn vạm vỡ
2. họ Bưu。姓。
Từ ghép:
彪炳 ; 彪悍 ; 彪形 ; 彪形大汉 ; 彪壮

Chữ gần giống với 彪:

,

Chữ gần giống 彪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 彪 Tự hình chữ 彪 Tự hình chữ 彪 Tự hình chữ 彪

Nghĩa chữ nôm của chữ: bưu

bưu: 
bưu: 
bưu: 
bưu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bưu Tìm thêm nội dung cho: bưu