Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: dửu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ dửu:
Pinyin: you3, xiu4;
Việt bính: jau5;
莠 dửu, tú
Nghĩa Trung Việt của từ 莠
(Danh) Cỏ vực (Setaria viridis), thân mọc thành nhánh cứng, không có lông, mùa hè mọc ra tua lúa, hình như đuôi chó, nên còn có tên là cẩu vĩ thảo 狗尾草.(Danh) Người hay sự vật xấu xa ác hại.
◎Như: lương dửu bất tề 良莠不齊 người tốt người xấu không như nhau.
(Tính) Xấu xa, ác hại.
◎Như: dửu ngôn 莠言 lời nói độc ác.
§ Ta quen đọc là tú.
dửu, như "lương dửu bất tề (tốt xấu không đều)" (gdhn)
Nghĩa của 莠 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǒu]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 13
Hán Việt: HỰU
1. cỏ sâu róm; cỏ đuôi chó; cỏ đuôi chồn。狗尾草。
2. người xấu; người có phẩm chất xấu。比喻品质坏的(人)。
良莠不齐。
tốt xấu lẫn lộn; không phân biệt tốt xấu.
Số nét: 13
Hán Việt: HỰU
1. cỏ sâu róm; cỏ đuôi chó; cỏ đuôi chồn。狗尾草。
2. người xấu; người có phẩm chất xấu。比喻品质坏的(人)。
良莠不齐。
tốt xấu lẫn lộn; không phân biệt tốt xấu.
Chữ gần giống với 莠:
茝, 茣, 荱, 荲, 荳, 荵, 荷, 荸, 荻, 荼, 荽, 莀, 莅, 莆, 莉, 莊, 莎, 莓, 莕, 莖, 莘, 莙, 莜, 莝, 莞, 莟, 莠, 莢, 莤, 莧, 莨, 莩, 莪, 莫, 莯, 莰, 莱, 莲, 莳, 莴, 莵, 莶, 获, 莸, 莹, 莺, 莼, 莽,Tự hình:

Pinyin: you3, you2;
Việt bính: jau5;
槱 dửu
Nghĩa Trung Việt của từ 槱
(Động) Chất củi lại mà đốt (một nghi thức tế tự thời xưa).◇Thi Kinh 詩經: Bồng bồng vực bốc, Tân chi dửu chi 芃芃棫樸, 薪之槱之 (Đại nhã 大雅, Văn vương hữu thanh 文王有聲) Um tùm cây vực cây bốc, Đẵn làm củi, chất lại mà đốt.
Nghĩa của 槱 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǒu]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 15
Hán Việt:
gom củi đốt。聚积木柴以备燃烧。
Số nét: 15
Hán Việt:
gom củi đốt。聚积木柴以备燃烧。
Chữ gần giống với 槱:
㮾, 㮿, 㯀, 㯁, 㯂, 㯃, 㯄, 㯅, 㯆, 㯇, 㯈, 㯉, 㯊, 㯋, 㯌, 㯍, 㯎, 㯏, 㯠, 槢, 槣, 槥, 槧, 槪, 槭, 槮, 槯, 槱, 槲, 槳, 槶, 槹, 槺, 槻, 槼, 槽, 槾, 槿, 樁, 樂, 樅, 樊, 樍, 樏, 樐, 樑, 樒, 樓, 樔, 樕, 樖, 樗, 標, 樚, 樛, 樝, 樞, 樟, 樠, 樣, 権, 横, 樫, 樯, 樱, 橥, 樂, 樓, 樂, 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: dửu
| dửu | 柚: | dửu tửu (cây bưởi); dửu mộc (thứ gỗ rất quý) |
| dửu | 莠: | lương dửu bất tề (tốt xấu không đều) |

Tìm hình ảnh cho: dửu Tìm thêm nội dung cho: dửu
