Từ: dửu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dửu:

莠 dửu, tú • 槱 dửu

Đây là các chữ cấu thành từ này: dửu

dửu, tú [dửu, tú]

U+83A0, tổng 10 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: you3, xiu4;
Việt bính: jau5;

莠 dửu, tú

Nghĩa Trung Việt của từ 莠

(Danh) Cỏ vực (Setaria viridis), thân mọc thành nhánh cứng, không có lông, mùa hè mọc ra tua lúa, hình như đuôi chó, nên còn có tên là cẩu vĩ thảo 狗尾草.

(Danh)
Người hay sự vật xấu xa ác hại.
◎Như: lương dửu bất tề 良莠不齊 người tốt người xấu không như nhau.

(Tính)
Xấu xa, ác hại.
◎Như: dửu ngôn 莠言 lời nói độc ác.
§ Ta quen đọc là tú.
dửu, như "lương dửu bất tề (tốt xấu không đều)" (gdhn)

Nghĩa của 莠 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒu]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 13
Hán Việt: HỰU
1. cỏ sâu róm; cỏ đuôi chó; cỏ đuôi chồn。狗尾草。
2. người xấu; người có phẩm chất xấu。比喻品质坏的(人)。
良莠不齐。
tốt xấu lẫn lộn; không phân biệt tốt xấu.

Chữ gần giống với 莠:

茝, 茣, 荱, 荲, 荳, 荵, 荷, 荸, 荻, 荼, 荽, 莀, 莅, 莆, 莉, 莊, 莎, 莓, 莕, 莖, 莘, 莙, 莜, 莝, 莞, 莟, 莠, 莢, 莤, 莧, 莨, 莩, 莪, 莫, 莯, 莰, 莱, 莲, 莳, 莴, 莵, 莶, 获, 莸, 莹, 莺, 莼, 莽,

Chữ gần giống 莠

菒, 蒔, 蒛, 蒚, 蒙, 蒘, 蒗, 蒖, 蒕, 蒓,

Tự hình:

Tự hình chữ 莠 Tự hình chữ 莠 Tự hình chữ 莠 Tự hình chữ 莠

dửu [dửu]

U+69F1, tổng 15 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: you3, you2;
Việt bính: jau5;

槱 dửu

Nghĩa Trung Việt của từ 槱

(Động) Chất củi lại mà đốt (một nghi thức tế tự thời xưa).
◇Thi Kinh 詩
經: Bồng bồng vực bốc, Tân chi dửu chi 芃芃棫樸, 薪之槱之 (Đại nhã 大雅, Văn vương hữu thanh 文王有聲) Um tùm cây vực cây bốc, Đẵn làm củi, chất lại mà đốt.

Nghĩa của 槱 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒu]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 15
Hán Việt:
gom củi đốt。聚积木柴以备燃烧。

Chữ gần giống với 槱:

㮾, 㮿, 㯀, 㯁, 㯂, 㯃, 㯄, 㯅, 㯆, 㯇, 㯈, 㯉, 㯊, 㯋, 㯌, 㯍, 㯎, 㯏, 㯠, 槢, 槣, 槥, 槧, 槪, 槭, 槮, 槯, 槱, 槲, 槳, 槶, 槹, 槺, 槻, 槼, 槽, 槾, 槿, 樁, 樂, 樅, 樊, 樍, 樏, 樐, 樑, 樒, 樓, 樔, 樕, 樖, 樗, 標, 樚, 樛, 樝, 樞, 樟, 樠, 樣, 権, 横, 樫, 樯, 樱, 橥, 樂, 樓, 樂, 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,

Chữ gần giống 槱

梄, 杰, 楀, 棁, 棌, 棋, 棊, 棉, 棈, 棇,

Tự hình:

Tự hình chữ 槱 Tự hình chữ 槱 Tự hình chữ 槱 Tự hình chữ 槱

Nghĩa chữ nôm của chữ: dửu

dửu柚:dửu tửu (cây bưởi); dửu mộc (thứ gỗ rất quý)
dửu莠:lương dửu bất tề (tốt xấu không đều)
dửu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dửu Tìm thêm nội dung cho: dửu