Từ: giai nhân có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ giai nhân:
giai nhân
Người đẹp. ☆Tương tự:
mĩ nhân
美人,
giai lệ
佳麗.
◇Lí Diên Niên 李延年:
Bắc phương hữu giai nhân, Tuyệt thế nhi độc lập
北方有佳人, 絕世而獨立 (Hiếu Vũ Lí phu nhân truyện 孝武李夫人傳) Phương bắc có người đẹp, Trên đời không ai bì kịp mà vẫn đứng một mình.Người tốt. Thường chỉ quân tử, hiền nhân.
◇Tấn Thư 晉書:
Đỗ Thao vi Ích Châu lại, đạo dụng khố tiền, phụ tử bất bôn tang. Khanh bổn giai nhân, hà vi tùy chi dã?
杜弢為益州吏, 盜用庫錢, 父死不奔喪. 卿本佳人, 何為隨之也 (Đào Khản truyện 陶侃傳) Đỗ Thao làm quan ở Ích Châu, sử dụng phi pháp ngân khố, cha chết không về cư tang. Khanh vốn là bậc hiền nhân, sao lại đi theo?Tiếng xưng vợ của mình.
◇Lưu Cơ 劉基:
Giai nhân bất khả kiến, Sương tuyết vạn san không
佳人不可見, 霜雪萬山空 (Khuê từ 閨詞) Vợ ta không được gặp, Sương tuyết muôn núi không.
Nghĩa giai nhân trong tiếng Việt:
["- Người đàn bà đẹp (cũ). Giai nhân tài tử. Gái có sắc và trai có tài."]Dịch giai nhân sang tiếng Trung hiện đại:
佳丽 《美貌的女子。》tài tử giai nhân.才子佳人。
书
佳人 《美人。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: giai
| giai | 佳: | giai nhân; giai thoại |
| giai | 偕: | bách niên giai lão |
| giai | 𪟦: | có hai giai một gái |
| giai | 𫦻: | có hai giai một gái |
| giai | 喈: | cổ chung giai giai (âm thanh hoà nhau) |
| giai | 堦: | giai đoạn; giai cấp |
| giai | 楷: | giai (tên khác của cây Hoàng liên) |
| giai | 皆: | bách niên giai lão |
| giai | 秸: | mạch giai (rơm) |
| giai | 稭: | mạch giai (rơm) |
| giai | : | giai (gàu tát nước có dây để hai người cùng tát) |
| giai | 諧: | giai chấn (hoà hợp) |
| giai | 谐: | giai chấn (hoà hợp) |
| giai | 阶: | giai đoạn; giai cấp |
| giai | 階: | giai đoạn; giai cấp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhân
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhân | 亻: | nhân đạo, nhân tính |
| nhân | 仁: | nhân đức |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |
| nhân | 因: | nhân lúc ấy; bánh nhân đỗ |
| nhân | 姻: | hôn nhân |
| nhân | 氤: | nhân uân (khí trời đất hoà hợp) |
| nhân | 洇: | nhân một (mai một) |
| nhân | 胭: | nhân bánh |
| nhân | 茵: | nhân (đệm, nệm): lục thảo như nhân (cỏ xanh như đệm) |
| nhân | 銦: | nhân (chất indium) |
| nhân | 铟: | nhân (chất indium) |
Gới ý 17 câu đối có chữ giai:
Giai ngẫu bách niên hảo hợp,Tri âm thiên lí tương phùng
Đôi đẹp trăm năm hòa hợp,Tri âm ngàn dặm, gặp nhau
Nhị tính liên hôn thành đại lễ,Bách niên giai lão lạc trường xuân
Hai họ thông gia thành lễlớn,Trăm năm lên lão kéo dài xuân
Lương nhật lương thời lương ngẫu,Giai nam giai nữ giai duyên
Ngày tốt, giờtốt, tốt đôi,Trai đẹp, gái đẹp, đẹp duyên
Giai hạ hoa khai hoa ánh chúc,Đường trung yến chí yến đầu hoài
Dưới thềm hoa nởhoa ngời đuốc,Trong nhà yến đến yến đang mong
Đường bắc huyên hoa vinh trú cẩm,Giai tiên quế tử phún thiên hương
Nhà bắc hoa huyên tươi vẻ gấm,Trước thềm cây quế tỏa hương trời
Chu Triệu quốc phong tằng huấn tử,Tạ Vương giai ngẫu tự nghi gia
Chu, Triệu từng dạy con quốc phong,Vương, Tạ chuyện nghi gia giai ngẫu

Tìm hình ảnh cho: giai nhân Tìm thêm nội dung cho: giai nhân
