Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nhũ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhũ:
Pinyin: ru3;
Việt bính: jyu5
1. [哺乳類] bộ nhũ loại 2. [乳嫗] nhũ ẩu 3. [乳頭] nhũ đầu 4. [乳糖] nhũ đường 5. [乳柑] nhũ cam 6. [乳汁] nhũ chấp 7. [乳名] nhũ danh 8. [乳傭] nhũ dung 9. [乳酪] nhũ lạc 10. [乳母] nhũ mẫu 11. [乳牛] nhũ ngưu 12. [乳房] nhũ phòng 13. [乳酸] nhũ toan 14. [乳腺] nhũ tuyến 15. [乳媪] nhũ uẩn 16. [乳廱] nhũ ung 17. [乳齒] nhũ xỉ 18. [乳臭] nhũ xú;
乳 nhũ
Nghĩa Trung Việt của từ 乳
(Động) Sinh sản.◎Như: tư nhũ 孳乳 sinh sôi nẩy nở.
(Động) Ấp trứng.
◇Ngụy thư 魏書: Lập xuân, kê thủy nhũ 立春, 雞始乳 (Luật lịch chí thượng 律曆志上) Tiết lập xuân, gà bắt đầu ấp trứng.
(Động) Cho bú, bú, nuôi.
◇Tân Đường Thư 新唐書: Đức Tú tự nhũ chi 德秀自乳之 (Nguyên Đức Tú truyện 元德秀傳) Đức Tú tự nuôi thân.
(Động) Uống, húp.
◇Văn tuyển 文選: Nhũ huyết sôn phu 乳血飧膚 (Bào Chiếu 鮑照, Vu thành phú 蕪城賦) Uống máu ăn thịt.
(Danh) Cái vú.
◇Sử Kí 史記: Quả vi thư phát nhũ thượng 果為疽發乳上 (Biển Thước Thương Công truyện 扁鵲倉公傳) Quả là nhọt phát sinh trên vú.
(Danh) Vật thể giống cái vú.
◇Từ Hoằng Tổ 徐弘祖: Kì trung đảo thùy nhất nhũ, trường sổ trượng, kì đoan không huyền, thủy do đoan quyên quyên hạ 岐中倒垂一乳, 長數丈, 其端空懸, 水由端涓涓下 (Từ hà khách du kí 徐霞客遊記) Trong núi Kì, có chỗ đảo ngược như một cái vú, đầu nó treo lơ lửng, dài mấy trượng, nước từ đầu vú nhỏ giọt xuống.
(Danh) Sữa.
◎Như: mẫu nhũ 母乳 sữa mẹ, ngưu nhũ 牛乳 sữa bò.
(Danh) Chất giống như sữa.
◎Như: đậu nhũ 豆乳 sữa đậu nành.
(Tính) Non, sơ sinh.
◎Như: nhũ yến 乳燕 chim én non, nhũ trư 乳豬 heo sữa, nhũ cáp 乳鴿 vịt con.
vú, như "vú mẹ" (vhn)
nhú, như "nhú lên" (btcn)
nhỗ, như "nhỗ nhã (khiếm nhã với người trên)" (gdhn)
nhũ, như "nhũ hoa (đầu vú)" (gdhn)
Nghĩa của 乳 trong tiếng Trung hiện đại:
[rǔ]Bộ: 乙 (乚,乛) - Ất
Số nét: 8
Hán Việt: NHŨ
1. sinh sản; sinh đẻ。生殖。
孳乳。
sinh nở.
2. vú。乳房。
3. sữa。奶汁。
乳牛。
bò sữa.
乳白色。
sữa màu trắng.
代乳粉。
bột thay sữa.
4. sữa (chất lỏng giống như sữa)。像奶汁的东西。
豆乳。
sữa đậu.
5. mới sinh; mới nở; sơ sinh (động vật)。初生的(动物)。
乳燕。
chim yến mới nở.
乳猪
heo sữa
Từ ghép:
乳钵 ; 乳齿 ; 乳儿 ; 乳房 ; 乳腐 ; 乳化 ; 乳剂 ; 乳胶 ; 乳酪 ; 乳糜 ; 乳名 ; 乳母 ; 乳牛 ; 乳酸 ; 乳糖 ; 乳头 ; 乳腺 ; 乳腺炎 ; 乳香 ; 乳臭 ; 乳罩 ; 乳汁 ; 乳浊液
Số nét: 8
Hán Việt: NHŨ
1. sinh sản; sinh đẻ。生殖。
孳乳。
sinh nở.
2. vú。乳房。
3. sữa。奶汁。
乳牛。
bò sữa.
乳白色。
sữa màu trắng.
代乳粉。
bột thay sữa.
4. sữa (chất lỏng giống như sữa)。像奶汁的东西。
豆乳。
sữa đậu.
5. mới sinh; mới nở; sơ sinh (động vật)。初生的(动物)。
乳燕。
chim yến mới nở.
乳猪
heo sữa
Từ ghép:
乳钵 ; 乳齿 ; 乳儿 ; 乳房 ; 乳腐 ; 乳化 ; 乳剂 ; 乳胶 ; 乳酪 ; 乳糜 ; 乳名 ; 乳母 ; 乳牛 ; 乳酸 ; 乳糖 ; 乳头 ; 乳腺 ; 乳腺炎 ; 乳香 ; 乳臭 ; 乳罩 ; 乳汁 ; 乳浊液
Tự hình:

Pinyin: ru3, rui4;
Việt bính: jeoi5 jyu5;
擩 nhũ
Nghĩa Trung Việt của từ 擩
(Động) Lây, nhiễm.◎Như: mục nhũ nhĩ nhiễm 目擩耳染 gần mực thì đen, gần đèn thí sáng.
Nghĩa của 擩 trong tiếng Trung hiện đại:
[rǔ]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 18
Hán Việt: NHỮ
nhét; đút; cắm; thụt。插;塞。
一只脚擩到泥里了。
một chân thụt xuống bùn rồi.
那本小说不知擩到哪里了。
quyển tiểu thuyết ấy không biết nhét ở đâu rồi.
Số nét: 18
Hán Việt: NHỮ
nhét; đút; cắm; thụt。插;塞。
一只脚擩到泥里了。
một chân thụt xuống bùn rồi.
那本小说不知擩到哪里了。
quyển tiểu thuyết ấy không biết nhét ở đâu rồi.
Chữ gần giống với 擩:
㩚, 㩛, 㩜, 㩝, 㩞, 㩟, 擟, 擠, 擡, 擢, 擣, 擤, 擦, 擧, 擩, 擫, 擬, 擯, 擰, 擱, 𢷏, 𢷣, 𢷤, 𢷮, 𢷯, 𢷰, 𢷱, 𢷲, 𢷳, 𢷴, 𢷵,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhũ
| nhũ | 乳: | nhũ hoa (đầu vú) |

Tìm hình ảnh cho: nhũ Tìm thêm nội dung cho: nhũ
