Từ: phương thức liên hệ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phương thức liên hệ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phương • thức • liên • hệ

Dịch phương thức liên hệ sang tiếng Trung hiện đại:

联系方式liánxì fāngshì

Nghĩa chữ nôm của chữ: phương

phương匚:phương (bộ thủ: hộp đựng đồ)
phương坊: 
phương妨:phương phi, phương hại
phương方:bốn phương
phương枋:phương (gỗ xẻ vuông)
phương芳:phương (thơm): phương thảo (cỏ thơm)
phương鈁:phương (chất francium)
phương钫:phương (chất francium)
phương魴:phương (loại cá rô có dáng hình tam giác)
phương鲂:phương (loại cá rô có dáng hình tam giác)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thức

thức𠲧:tỉnh thức, thổn thức
thức󰃵:thức đêm
thức式:thức ăn
thức恜:thổn thức
thức拭:thức (chùi)
thức𥅞:thức đêm
thức䛊:học thức, nhận thức
thức识:học thức, nhận thức
thức識:học thức, nhận thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: liên

liên怜:liên (thương xót)
liên涟:liên (gợn sóng)
liên漣:liên (gợn sóng)
liên联:liên bang; liên hiệp quốc
liên聫:liên bang; liên hiệp quốc
liên聯:liên bang; liên hiệp quốc
liên莲:liên (cây sen): liên tử (hạt sen)
liên蓮:liên (cây sen): liên tử (hạt sen)
liên𧐖:liên (con lươn)
liên裢:đáp liên (tay nải)
liên褳:đáp liên (tay nải)
liên连:liên miên
liên連:liên miên
liên链:liên (xích): thiết liên
liên鏈:liên (xích): thiết liên
liên鲢:liên (loại cá chép vảy bạc)
liên鰱:liên (loại cá chép vảy bạc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: hệ

hệ係:hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ
hệ匚:hệ (bộ gốc còn có tên là Phương)
hệ系:hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ
hệ繋: 

Gới ý 15 câu đối có chữ phương:

明月山頭思古道,清風江上想芳型

Minh nguyệt sơn đầu tư cổ đạo,Thanh phong giang thượng tưởng phương hình

Trăng soi đỉnh núi mơ đạo cũ,Gió thổi trên sông tưởng mẫu hình

形單影隻經三世,志潔行芳越百年

Hình đơn ảnh chích kinh tam thế,Chí khiết hành phương việt bách niên

Hình đơn bóng lẻ qua tam thế,Chí sạch làm hay vượt bách niên

群鳥長歌歌耳順,眾芳同喜喜壽增

Quần điểu trường ca, ca nhĩ thuận,Chúng phương đồng hỉ, hỉ thọ tăng

Chim bấy đồng ca, ca tai thuận,Mọi hoa đều chúc, chúc thọ tăng

萱草含芳千歲艷,菊花香動五株新

Huyên thảo hàm phương thiên tuế diệm,Cúc hoa hương động ngủ chu tân

Cỏ huyên thơm ngát ngàn năm tươi,Hoa cúc hương bay nắm gốc mới

嶺上梅花報喜信,庭前椿樹戶芳齡

Lĩnh thượng Mai hoa báo hỉ tín,Đình tiền xuân thụ hộ phương linh

Hoa mai đầu núi báo tin vui,Cây xuân sân trước nâng cao tuổi

方向廣宮拾藻彩,隨從月窟探天香

Phương hướng quảng cung thập tảo thái,Tùy tòng nguyệt quật thám thiên hương

Hướng tới quảng cung lượm rau quý,Dõi theo hang nguyệt kiếm hương trời

聚於一堂題名合巹壁水藍橋雙煥彩,流芳徵於天載經國宜家青雲紅葉並增輝

Tụ lạc sự ư nhất đường đề danh hợp cẩn bích thủy lam kiều song hoán thái,Lưu phương huy ư thiên tải kinh quốc nghi gia thanh vân hồng diệp tịnh tăng huy

Họp chuyện cũ ở một nhà, vinh quy nạp thái, nước biếc cầu lam hai vẻ đẹp,Lưu tiếng thơm cho muôn thuở, giúp nước nên nhà, mây xanh lá thắm thảy huy hoàng

詩夢阻殘芳草野,壎聲吹落紫荊花

Thi mộng trở tàn phương thảo dã,Huyên thanh xuy lạc tử kinh hoa

Giấc mộng thơ ngăn tàn cỏ nội,Tiếng huyên thổi lại lạc hoa gai

phương thức liên hệ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phương thức liên hệ Tìm thêm nội dung cho: phương thức liên hệ