Từ: tự kiềm chế có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tự kiềm chế:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tựkiềmchế

Dịch tự kiềm chế sang tiếng Trung hiện đại:

自持 《控制自己的欲望或情绪。》kích động không thể tự kiềm chế.
激动得不能自持。
自禁 《控制自己的感情。》
自已 《抑制住自己的感情(多用于否定式)。》
自制 《克制自己。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tự

tự:tực đích (nào có khác chi); tương tự
tự:tự tình
tự:tự thuật
tự:thừa tự
tự:tự (chị em dâu gọi nhau là tự)
tự:văn tự
tự:phật tự
tự:thứ tự
tự:tự sự, tự tình
tự:lỗi tự (lưỡi cày)
tự:tự (tên sông)
tự:tự (đất lầy)
tự:tự (gia súc giống cái)
tự:tế tự
tự:tế tự
tự:tế tự
tự:tự miên (bông để độn)
tự:tự luận
tự:tự luận
tự:lỗi tự (lưỡi cày)
tự:tự mình
tự:tự ăn
tự:tự dưỡng (chăn nuôi)
tự:tự dưỡng (chăn nuôi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: kiềm

kiềm:chất kiềm
kiềm:kiềm chế; kiềm thúc
kiềm󰎋:cam kiềm tẩu mã (mụn độc lan ra mau)
kiềm:chất kiềm
kiềm:chất kiềm
kiềm:chất kiềm
kiềm:kiềm chế; kiềm thúc
kiềm:kiềm (ấn tín), kiềm kí (đóng ấn)
kiềm:kiềm (ấn tín), kiềm kí (đóng ấn)
kiềm:kiềm chế; kiềm thúc
kiềm󰚵:chất kiềm
kiềm󰚸:chất kiềm
kiềm:kiềm (sắc đen); kiềm thủ (dân đen)

Nghĩa chữ nôm của chữ: chế

chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chế:chế giễu
chế𠶜:chế giễu
chế:chế biến, chế tạo
chế𨨪:chống chế; chế độ; chế ngự

Gới ý 15 câu đối có chữ tự:

Ân ái phu thê tình tự thanh sơn bất lão,Hạnh phúc bất lữ ý như bích thủy trường lưu

Ân ái vợ chồng, tình tựa non xanh trẻ mãi,Hạnh phúc đôi lứa, ý như nước biếc chảy hoài

Trường lưu hồ phạm hình thiên cổ,Tự hữu long chương báo cửu tuyền

Khuôn mẫu còn lưu hình thiên cổ,Long chương tựcó báo cửu tuyền

Bất đồ hoa ngạc chung liên tập,Hà nhẫn nhạn hàng các tự phi

Nào ngờ hoa cạnh lìa khỏi khóm,Sao nỡ nhạn bầy lẻ tự bay

Hôn đế tự do, bỏ tục xưa,Lễ hành bình đẳng thụ thân phong

Hôn nhân tự do, bỏ tục xưa,Giao tiếp bình đẳng, nêu gương mới

Chu Triệu quốc phong tằng huấn tử,Tạ Vương giai ngẫu tự nghi gia

Chu, Triệu từng dạy con quốc phong,Vương, Tạ chuyện nghi gia giai ngẫu

Gia lụy tổng vô y, khanh tòng thử khử đảm liễu hĩ,Thế tình đa bất trắc, ngã tự kim lai hoán nại hà

Gia hệ thẩy trông nhờ, nàng đi bỏ lại đây gánh nặng,Thế tình đa bất trắc, ta từ nay nào biết gọi ai

Xuân ánh dao đài nhất khúc tử tiêu phi thái phượng,Huệ phong thanh bảo sắt sổ hàng cẩm tự triện thanh cù

Xuân sắc chiếu dao đài, một khúc tiêu hay vời phượng đẹp,Gió thơm trong tiếng sắt, vài hàng chữ gấm gửi rồng xanh

Liểu liểu song thân vô phục kiến,Ai ai lưỡng tự ná kham văn

Vắng lặng song thân không còn thấy,Thảm thương hai chữ luống kham nghe

tự kiềm chế tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tự kiềm chế Tìm thêm nội dung cho: tự kiềm chế