Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: điển có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ điển:
Pinyin: dian3;
Việt bính: din2
1. [恩典] ân điển 2. [典當] điển đương 3. [典簿] điển bạ, điển bộ 4. [典故] điển cố 5. [典制] điển chế 6. [典章] điển chương 7. [典型] điển hình 8. [典禮] điển lễ 9. [典賣] điển mại 10. [典獄] điển ngục 11. [典儀] điển nghi 12. [典雅] điển nhã 13. [典範] điển phạm 14. [典法] điển pháp 15. [典籍] điển tịch 16. [典常] điển thường 17. [典貼] điển thiếp 18. [百科辭典] bách khoa từ điển 19. [古典] cổ điển 20. [漢越辭典摘引] hán việt từ điển trích dẫn 21. [慶典] khánh điển 22. [辭典] từ điển 23. [字典] tự điển 24. [瑞典] thụy điển 25. [出典] xuất điển;
典 điển
Nghĩa Trung Việt của từ 典
(Danh) Sách của ngũ đế 五帝, chỉ các kinh sách trọng yếu.◇Tả truyện 左傳: Thị năng độc tam phần ngũ điển 是能讀三墳五典 (Chiêu Công thập nhị niên 昭公十二年) Đọc được các sách cổ của tam vương ngũ đế.
(Danh) Phép thường.
◇Chu Lễ 周禮: Đại tể chi chức, chưởng kiến bang chi lục điển, dĩ tá vương trị bang quốc 大宰之職, 掌建邦之六典, 以佐王治邦國 (Thiên quan 天官, Đại tể 大宰) Chức đại tể, nắm giữ lập nên sáu phép thường của nước, để giúp vua trị các nước.
(Danh) Sách được coi là mẫu mực, dùng làm tiêu chuẩn.
◎Như: tự điển 字典 sách định nghĩa, làm mẫu mực cho chữ nghĩa, dẫn kinh cứ điển 引經據典 trích dẫn kinh, y cứ vào sách làm mẫu mực.
(Danh) Quy tắc, pháp độ, chuẩn tắc.
(Danh) Việc thời trước, tích cũ.
◎Như: dụng điển 用典 dùng điển cố.
(Danh) Lễ nghi, nghi thức.
◎Như: thịnh điển 盛典 lễ lớn.
(Danh) Họ Điển.
(Động) Quản lí, trị lí, coi sóc.
◎Như: điển thí 典試 quan coi thi, điển ngục 典獄 quan coi ngục, điển tự 典祀 quan coi việc cúng tế, điển tọa 典座 chức coi chín việc về chỗ nằm chỗ ngồi (trong chùa).
◇Tam quốc chí 三國志: Chuyên điển ki mật 專典機密 (Thị Nghi truyện 是儀傳) Chuyên coi giữ việc cơ mật.
(Động) Cầm, cầm cố.
◇Cao Bá Quát 高伯适: Nhị nhật điển không khiếp, Tam nhật xuyết ung xan 二日典空篋, 三日輟饔餐 Đạo phùng ngạ phu 道逢餓夫) Ngày thứ hai đem cầm cái tráp, Ngày thứ ba nhịn không ăn.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Triều hồi nhật nhật điển xuân y, Mỗi nhật giang đầu tận túy quy 朝回日日典春衣, 每日江頭盡醉歸 (Khúc Giang 曲江) Ngày ngày đi chầu về, đem áo xuân cầm cố (để lấy tiền mua rượu), Mỗi ngày, uống thật say ở đầu sông (rồi mới) trở về.
(Tính) Văn nhã.
◎Như: điển nhã 典雅 văn nhã.
◇Tiêu Thống 蕭統: Từ điển văn diễm 辭典文豔 (Đáp huyền phố viên giảng tụng khải lệnh 答玄圃園講誦啟令) Lời nhã văn đẹp.
điển, như "điển cố, điển tích; điển hình; tự điển" (vhn)
đến, như "đến nơi; đến cùng; đến nỗi" (btcn)
điếng, như "đau điếng, chết điếng" (gdhn)
Nghĩa của 典 trong tiếng Trung hiện đại:
[diǎn]Bộ: 八 - Bát
Số nét: 8
Hán Việt: ĐIỂN
1. tiêu chuẩn; mực thước; mẫu mực; kiểu mẫu。标准;法则。
典范
mẫu mực; kiểu mẫu
典章
điển chương; quy tắc; quy chế
2. sách làm chuẩn mực; điển。典范性书籍。
词典
từ điển
引经据典。
trích dẫn kinh điển.
3. điển cố。典故。
用典
dùng điển cố; sử dụng điển cố
出典
xuất xứ điển cố
4. lễ; lễ nghi。典礼。
盛典
lễ lớn; lễ long trọng
开国大典
lễ thành lập nước long trọng.
5. quản lý; chủ trì; trông coi; chủ quản。主持;主管。
典试
chủ trì kỳ thi.
典狱
quản ngục; coi ngục
6. họ Điển。姓。
7. cầm; cầm cố (ruộng đất, nhà cửa không lãi suất)。一方把土地或房屋等押给另一方使用,换取一笔钱,不付利息,议定年限,到期还款,收回原物。
Từ ghép:
典当 ; 典范 ; 典坟 ; 典故 ; 典籍 ; 典借 ; 典礼 ; 典丽 ; 典卖 ; 典铺 ; 典身钱 ; 典宪 ; 典型 ; 典型化 ; 典型环境 ; 典刑 ; 典押 ; 典雅 ; 典狱 ; 典则 ; 典章 ; 典章制度 ; 典质 ; 典制 ; 典租
Số nét: 8
Hán Việt: ĐIỂN
1. tiêu chuẩn; mực thước; mẫu mực; kiểu mẫu。标准;法则。
典范
mẫu mực; kiểu mẫu
典章
điển chương; quy tắc; quy chế
2. sách làm chuẩn mực; điển。典范性书籍。
词典
từ điển
引经据典。
trích dẫn kinh điển.
3. điển cố。典故。
用典
dùng điển cố; sử dụng điển cố
出典
xuất xứ điển cố
4. lễ; lễ nghi。典礼。
盛典
lễ lớn; lễ long trọng
开国大典
lễ thành lập nước long trọng.
5. quản lý; chủ trì; trông coi; chủ quản。主持;主管。
典试
chủ trì kỳ thi.
典狱
quản ngục; coi ngục
6. họ Điển。姓。
7. cầm; cầm cố (ruộng đất, nhà cửa không lãi suất)。一方把土地或房屋等押给另一方使用,换取一笔钱,不付利息,议定年限,到期还款,收回原物。
Từ ghép:
典当 ; 典范 ; 典坟 ; 典故 ; 典籍 ; 典借 ; 典礼 ; 典丽 ; 典卖 ; 典铺 ; 典身钱 ; 典宪 ; 典型 ; 典型化 ; 典型环境 ; 典刑 ; 典押 ; 典雅 ; 典狱 ; 典则 ; 典章 ; 典章制度 ; 典质 ; 典制 ; 典租
Tự hình:

Pinyin: dian3;
Việt bính: din2;
碘 điển
Nghĩa Trung Việt của từ 碘
(Danh) Nguyên tố hóa học (iodine, I) dùng làm thuốc chụp ảnh, thuốc nhuộm, v.v.điển, như "điển đỉnh, điển tửu (pha Iodine)" (gdhn)
Nghĩa của 碘 trong tiếng Trung hiện đại:
[diǎn]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 13
Hán Việt: ĐIỂN
i-ốt (nguyên tố hoá học, ký hiệu là I)。非金属元素,符号I (iodium)。紫黑色晶体,有金属光泽,容易升华,蒸气紫色,有毒。用来制药品、染料等。
Từ ghép:
碘酊 ; 碘化物 ; 碘酒 ; 碘钨灯
Số nét: 13
Hán Việt: ĐIỂN
i-ốt (nguyên tố hoá học, ký hiệu là I)。非金属元素,符号I (iodium)。紫黑色晶体,有金属光泽,容易升华,蒸气紫色,有毒。用来制药品、染料等。
Từ ghép:
碘酊 ; 碘化物 ; 碘酒 ; 碘钨灯
Chữ gần giống với 碘:
䂷, 䂸, 䂹, 䂺, 䂻, 䂼, 䂽, 䂾, 䂿, 䃀, 䃁, 䃂, 䃄, 䃅, 䃇, 硸, 硼, 碁, 碆, 碇, 碉, 碌, 碍, 碎, 碏, 碑, 碓, 碔, 碕, 碗, 碘, 碚, 碛, 碜, 碰, 碌, 𥓳, 𥓴, 𥓵, 𥓶, 𥓷, 𥓸, 𥓹,Tự hình:

Dịch điển sang tiếng Trung hiện đại:
典 《典范性书籍。》từ điển词典
trích dẫn kinh điển.
引经据典。 典故。《诗文里引用的古书中的故事或词句。》
典押。《典当>
漂亮。《好看; 美观。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: điển
| điển | 典: | điển cố, điển tích; điển hình; tự điển |
| điển | 殄: | bạo điển (huỷ bỏ) |
| điển | 痶: | |
| điển | 碘: | điển đỉnh, điển tửu (pha Iodine) |

Tìm hình ảnh cho: điển Tìm thêm nội dung cho: điển
