Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: chướng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ chướng:

鄣 chướng障 chướng嶂 chướng瘴 chướng

Đây là các chữ cấu thành từ này: chướng

chướng [chướng]

U+9123, tổng 13 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhang1, zhang4;
Việt bính: zoeng1;

chướng

Nghĩa Trung Việt của từ 鄣

Một dạng của chữ chướng .

Nghĩa của 鄣 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhāng]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 13
Hán Việt: CHƯƠNG
Chương (tên nước thời Chu, phía đông huyện Đông Bình, tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc, ngày nay.)。周朝国名,在今山东东平东。

Chữ gần giống với 鄣:

, , , , , , , , ,

Chữ gần giống 鄣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鄣 Tự hình chữ 鄣 Tự hình chữ 鄣 Tự hình chữ 鄣

chướng [chướng]

U+969C, tổng 13 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhang4, zhang1;
Việt bính: zoeng3
1. [白內障] bạch nội chướng 2. [保障] bảo chướng 3. [屛障] bình chướng 4. [障翳] chướng ế 5. [障礙] chướng ngại 6. [障扇] chướng phiến;

chướng

Nghĩa Trung Việt của từ 障

(Động) Cản trở, ngăn.
◇Lã Thị Xuân Thu
: Dục văn uổng nhi ố trực ngôn, thị chướng kì nguyên nhi dục kì thủy dã , (Quý trực luận ) Muốn nghe lời tà vạy và ghét lời nói thẳng, (thì cũng như) là ngăn nguồn nước mà muốn nước của nó vậy.

(Động)
Che lấp.
◎Như: Bị vật dục nó che lấp mất chân trí gọi là trần chướng , bị phần tri kiến nó che lấp mất chân trí gọi là lí chướng , đều là nói về sự làm mất cái sáng láng của bản thể chân tâm vậy.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Trương Tiết khả liên trung quốc tử, Nhất quyền chẩm chướng Thái San cao , (Đệ nhất nhất cửu hồi) Thương thay Trương Tiết chết vì trung với nước, Nắm đấm làm sao che được núi Thái cao!

(Động)
Bảo hộ, phòng vệ.
◎Như: bảo chướng bảo vệ.

(Danh)
Bờ đê.
◎Như: đê chướng đê phòng.

(Danh)
Màn che cửa, bình phong.
◎Như: Ngày xưa, nhà quý phái đi ra ngoài có tấm bình che trước mặt gọi là bộ chướng hay hành chướng , đều là những thứ dùng để che mà đẹp vậy.

(Danh)
Thành hay trại ngày xưa, xây đắp để phòng giữ những nơi hiểm yếu.
◎Như: đình chướng các thứ xây đắp phòng giữ ngoài biên.

(Danh)
Khuyết điểm, sự trục trặc nhỏ.
◎Như: cơ khí phát sanh cố chướng máy móc giở chứng cũ.Cũng viết là .
chướng, như "chướng mắt, chướng tai; chướng ngại" (vhn)

Nghĩa của 障 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàng]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 19
Hán Việt: CHƯỚNG
1. che đậy; che chắn; cách trở; ngăn cách。阻隔;遮挡。
障碍
trở ngại; chướng ngại; cản trở
障蔽
che; che đậy
2. chắn; che (vật)。用来遮挡的东西。
屏障
bình phong; bức bình phong.
Từ ghép:
障碍 ; 障蔽 ; 障眼法 ; 障子

Chữ gần giống với 障:

, , , , 𨻮, 𨻲, 𨻶,

Chữ gần giống 障

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 障 Tự hình chữ 障 Tự hình chữ 障 Tự hình chữ 障

chướng [chướng]

U+5D82, tổng 14 nét, bộ Sơn 山
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhang4, qiao2;
Việt bính: zoeng3;

chướng

Nghĩa Trung Việt của từ 嶂

(Danh) Núi dựng đứng như tấm bình phong.
chướng, như "lam chướng (nơi rừng thiêng khí độc)" (gdhn)

Nghĩa của 嶂 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàng]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 14
Hán Việt: CHƯỚNG
núi dựng đứng; ngọn núi dựng đứng như bức bình phong。直立像屏障的山峰。
层峦叠嶂
núi non trùng điệp

Chữ gần giống với 嶂:

, , , , , , , , , , , , 嵿, , , , , , , , , , 𡼇, 𡼈,

Chữ gần giống 嶂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嶂 Tự hình chữ 嶂 Tự hình chữ 嶂 Tự hình chữ 嶂

chướng [chướng]

U+7634, tổng 16 nét, bộ Nạch 疒
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhang4, ji4;
Việt bính: zoeng3;

chướng

Nghĩa Trung Việt của từ 瘴

(Danh) Khí độc ẩm nóng ở rừng núi.
◇Nguyễn Trãi
: Vạn lí loan xa mạo chướng yên (Hạ tiệp ) Ở nơi muôn dặm, xe loan (xe vua) xông pha lam chướng.

chướng, như "chướng khí" (vhn)
chứng, như "chứng bệnh" (gdhn)

Nghĩa của 瘴 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàng]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 16
Hán Việt: CHƯỚNG
chướng khí; khí độc (khí độc ở rừng núi)。瘴气。
瘴疠
chướng lệ; bệnh chướng khí (bệnh do nhiễm phải chướng khí ở vùng rừng núi.)
Từ ghép:
瘴疠 ; 瘴气

Chữ gần giống với 瘴:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤹪, 𤹼, 𤹽, 𤹾, 𤹿,

Chữ gần giống 瘴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瘴 Tự hình chữ 瘴 Tự hình chữ 瘴 Tự hình chữ 瘴

Dịch chướng sang tiếng Trung hiện đại:

碍眼 ; 不顺眼; 讨厌。《嫌有人在跟前不便。》
别扭 《不顺心; 难对付。》
瘴气。《 热带或亚热带山林中的湿热空气, 从前认为是瘴疠的病原。》
障碍; 妨碍 《阻挡前进的东西。》
幛联。

Nghĩa chữ nôm của chữ: chướng

chướng:lam chướng (nơi rừng thiêng khí độc)
chướng:chướng mắt, chướng tai; chướng ngại
chướng:chướng khí
chướng:chướng bụng
chướng:chướng mắt, chướng tai; chướng ngại
chướng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chướng Tìm thêm nội dung cho: chướng