Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chướng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ chướng:
Pinyin: zhang1, zhang4;
Việt bính: zoeng1;
鄣 chướng
Nghĩa Trung Việt của từ 鄣
Một dạng của chữ chướng 障.Nghĩa của 鄣 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhāng]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 13
Hán Việt: CHƯƠNG
Chương (tên nước thời Chu, phía đông huyện Đông Bình, tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc, ngày nay.)。周朝国名,在今山东东平东。
Số nét: 13
Hán Việt: CHƯƠNG
Chương (tên nước thời Chu, phía đông huyện Đông Bình, tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc, ngày nay.)。周朝国名,在今山东东平东。
Tự hình:

Pinyin: zhang4, zhang1;
Việt bính: zoeng3
1. [白內障] bạch nội chướng 2. [保障] bảo chướng 3. [屛障] bình chướng 4. [障翳] chướng ế 5. [障礙] chướng ngại 6. [障扇] chướng phiến;
障 chướng
Nghĩa Trung Việt của từ 障
(Động) Cản trở, ngăn.◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Dục văn uổng nhi ố trực ngôn, thị chướng kì nguyên nhi dục kì thủy dã 欲聞枉而惡直言, 是障其源而欲其水也 (Quý trực luận 貴直論) Muốn nghe lời tà vạy và ghét lời nói thẳng, (thì cũng như) là ngăn nguồn nước mà muốn nước của nó vậy.
(Động) Che lấp.
◎Như: Bị vật dục nó che lấp mất chân trí gọi là trần chướng 塵障, bị phần tri kiến nó che lấp mất chân trí gọi là lí chướng 理障, đều là nói về sự làm mất cái sáng láng của bản thể chân tâm vậy.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Trương Tiết khả liên trung quốc tử, Nhất quyền chẩm chướng Thái San cao 張節可憐忠國死, 一拳怎障泰山高 (Đệ nhất nhất cửu hồi) Thương thay Trương Tiết chết vì trung với nước, Nắm đấm làm sao che được núi Thái cao!
(Động) Bảo hộ, phòng vệ.
◎Như: bảo chướng 保障 bảo vệ.
(Danh) Bờ đê.
◎Như: đê chướng 堤障 đê phòng.
(Danh) Màn che cửa, bình phong.
◎Như: Ngày xưa, nhà quý phái đi ra ngoài có tấm bình che trước mặt gọi là bộ chướng 步障 hay hành chướng 行障, đều là những thứ dùng để che mà đẹp vậy.
(Danh) Thành hay trại ngày xưa, xây đắp để phòng giữ những nơi hiểm yếu.
◎Như: đình chướng 亭障 các thứ xây đắp phòng giữ ngoài biên.
(Danh) Khuyết điểm, sự trục trặc nhỏ.
◎Như: cơ khí phát sanh cố chướng 機器發生故障 máy móc giở chứng cũ.Cũng viết là 鄣.
chướng, như "chướng mắt, chướng tai; chướng ngại" (vhn)
Nghĩa của 障 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhàng]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 19
Hán Việt: CHƯỚNG
1. che đậy; che chắn; cách trở; ngăn cách。阻隔;遮挡。
障碍
trở ngại; chướng ngại; cản trở
障蔽
che; che đậy
2. chắn; che (vật)。用来遮挡的东西。
屏障
bình phong; bức bình phong.
Từ ghép:
障碍 ; 障蔽 ; 障眼法 ; 障子
Số nét: 19
Hán Việt: CHƯỚNG
1. che đậy; che chắn; cách trở; ngăn cách。阻隔;遮挡。
障碍
trở ngại; chướng ngại; cản trở
障蔽
che; che đậy
2. chắn; che (vật)。用来遮挡的东西。
屏障
bình phong; bức bình phong.
Từ ghép:
障碍 ; 障蔽 ; 障眼法 ; 障子
Tự hình:

Pinyin: zhang4, qiao2;
Việt bính: zoeng3;
嶂 chướng
Nghĩa Trung Việt của từ 嶂
(Danh) Núi dựng đứng như tấm bình phong.chướng, như "lam chướng (nơi rừng thiêng khí độc)" (gdhn)
Nghĩa của 嶂 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhàng]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 14
Hán Việt: CHƯỚNG
núi dựng đứng; ngọn núi dựng đứng như bức bình phong。直立像屏障的山峰。
层峦叠嶂
núi non trùng điệp
Số nét: 14
Hán Việt: CHƯỚNG
núi dựng đứng; ngọn núi dựng đứng như bức bình phong。直立像屏障的山峰。
层峦叠嶂
núi non trùng điệp
Tự hình:

Pinyin: zhang4, ji4;
Việt bính: zoeng3;
瘴 chướng
Nghĩa Trung Việt của từ 瘴
(Danh) Khí độc ẩm nóng ở rừng núi.◇Nguyễn Trãi 阮廌: Vạn lí loan xa mạo chướng yên 萬里鑾車冒瘴煙 (Hạ tiệp 賀捷) Ở nơi muôn dặm, xe loan (xe vua) xông pha lam chướng.
chướng, như "chướng khí" (vhn)
chứng, như "chứng bệnh" (gdhn)
Nghĩa của 瘴 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhàng]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 16
Hán Việt: CHƯỚNG
chướng khí; khí độc (khí độc ở rừng núi)。瘴气。
瘴疠
chướng lệ; bệnh chướng khí (bệnh do nhiễm phải chướng khí ở vùng rừng núi.)
Từ ghép:
瘴疠 ; 瘴气
Số nét: 16
Hán Việt: CHƯỚNG
chướng khí; khí độc (khí độc ở rừng núi)。瘴气。
瘴疠
chướng lệ; bệnh chướng khí (bệnh do nhiễm phải chướng khí ở vùng rừng núi.)
Từ ghép:
瘴疠 ; 瘴气
Tự hình:

Dịch chướng sang tiếng Trung hiện đại:
碍眼 ; 不顺眼; 讨厌。《嫌有人在跟前不便。》别扭 《不顺心; 难对付。》
瘴气。《 热带或亚热带山林中的湿热空气, 从前认为是瘴疠的病原。》
障碍; 妨碍 《阻挡前进的东西。》
幛联。
Nghĩa chữ nôm của chữ: chướng
| chướng | 嶂: | lam chướng (nơi rừng thiêng khí độc) |
| chướng | 張: | chướng mắt, chướng tai; chướng ngại |
| chướng | 瘴: | chướng khí |
| chướng | 脹: | chướng bụng |
| chướng | 障: | chướng mắt, chướng tai; chướng ngại |

Tìm hình ảnh cho: chướng Tìm thêm nội dung cho: chướng
