Cao su chống va đập cửa

Từ: chu dịch có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ chu dịch:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chudịch

chu dịch
Tên bộ sách cổ của Trung Hoa, do
Phục Hi
chế ra các quẻ,
Chu Văn Vương
王 soạn
Hệ Từ
辭,
Khổng Tử
子 viết phần
Thập Dực
翼. Nội dung khảo sát sự biến hóa tự nhiên, thiên văn khí tượng. Các bậc đế vương thời cổ dùng trong việc chính trị, bói toán. Tới Khổng Tử trở thành sách triết học cơ bản của nhà Nho. Sách này còn có tên là
Dịch Kinh
經 hay
Hi Kinh
經.

Nghĩa chữ nôm của chữ: chu

chu:chu đáo
chu:Giao Chu (quận hành chính của Việt Nam đời Hán thuộc)
chu:Chu Văn An (tên họ)
chu:chu hồng (đỏ tươi)
chu:phiếm chu (thuyền)
chu: 
chu:chu du
chu:chu (đất đời nhà Chu, quê hương của Mạnh Tử)
chu:chu (đất đời nhà Chu, quê hương của Mạnh Tử)

Nghĩa chữ nôm của chữ: dịch

dịch:dịch (ranh giới ruộng đất)
dịch:thần thái dịch dịch (rạng rỡ phây phây)
dịch:tiếp nhất dịch (lối chơi cờ đời xưa)
dịch:lao dịch, nô dịch, phục dịch
dịch:dịch (hoan hỉ)
dịch:dịch (hoan hỉ)
dịch:tưởng dịch (giúp)
dịch:giao dịch; Kinh Dịch (tên sách)
dịch:dịch vị; dung dịch
dịch:bệnh dịch, ôn dịch
dịch𤶣:bệnh dịch, ôn dịch
dịch:diễn dịch
dịch:diễn dịch
dịch:dịch xú (hôi nách); tập dịch thành cừu (áo da)
dịch:tích dịch (thằn lằn)
dịch:dịch thuật, thông dịch
dịch󰕊:dịch thuật, thông dịch
dịch:dịch thuật, thông dịch
dịch:dịch cầu (đá banh)
dịch驿:dịch điếm (trạm ngựa chạy công văn)
dịch:dịch điếm (trạm ngựa chạy công văn)

Gới ý 17 câu đối có chữ chu:

Ngũ thập hoa diên khai Bắc hải,Tam thiên chu lý khánh Nam sơn

Năm chục tuổi tiệc mừng thông Bắc hải,Ba ngàn năm giày đỏ chúc Nam sơn

Mai vũ vân chu liên hảo hữu,Lựu hoa y thuỷ ánh tân trang

Bên bạn tốt mưa mai mây cuốn,Đẹp tân trang hoa lựu giống xưa

Niên chu hoa giáp vinh dao đảo,Đình trưởng chi lan ánh ngọc đường

Tuổi tròn hoa giáp thơm danh tiếng,Sân mọc chi lan rạng cửa nhà

竿

Vị thuỷ nhất can nhàn thí điếu,Vũ lăng thiên thụ tiếu hành chu

Bên giòng sông Vị thả câu chơi,Rừng rậm Vũ Lăng cười thuyền dạo

Huyên thảo hàm phương thiên tuế diệm,Cúc hoa hương động ngủ chu tân

Cỏ huyên thơm ngát ngàn năm tươi,Hoa cúc hương bay nắm gốc mới

Chu Triệu quốc phong tằng huấn tử,Tạ Vương giai ngẫu tự nghi gia

Chu, Triệu từng dạy con quốc phong,Vương, Tạ chuyện nghi gia giai ngẫu

Bạch phát chu nhan nghi đăng thượng thọ,Phong y túc thực lạc hưởng cao linh

Tóc bạc da mồi, cần lên thượng thọ,Đủ ăn đủ mặc, vui hưởng tuổi cao

Hoa giáp sơ chu mậu như tùng bách,Trường canh lãng diệu khánh dật quế lan

Hoa giáp vòng đầu, tốt như tùng bách,Lâu dài rực rỡ, tươi đẹp quế lan

chu dịch tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chu dịch Tìm thêm nội dung cho: chu dịch