Từ: hóa, hoa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ hóa, hoa:

化 hóa, hoa

Đây là các chữ cấu thành từ này: hóa,hoa

hóa, hoa [hóa, hoa]

U+5316, tổng 4 nét, bộ Chuỷ 匕
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: hua4, hua1;
Việt bính: faa3
1. [惡化] ác hóa 2. [恩化] ân hóa 3. [歐化] âu hóa 4. [同化] đồng hóa 5. [播化] bá hóa 6. [變化] biến hóa 7. [感化] cảm hóa 8. [強化] cường hóa 9. [氧化] dưỡng hóa 10. [化工] hóa công 11. [化育] hóa dục 12. [化民] hóa dân 13. [化緣] hóa duyên 14. [化鶴] hóa hạc 15. [化學] hóa học 16. [化合] hóa hợp 17. [化兒] hóa nhi 18. [化生] hóa sanh, hóa sinh 19. [化石] hóa thạch 20. [化身] hóa thân 21. [幻化] huyễn hóa 22. [募化] mộ hóa 23. [人格化] nhân cách hóa 24. [造化] tạo hóa 25. [文化] văn hóa 26. [羽化] vũ hóa;

hóa, hoa

Nghĩa Trung Việt của từ 化

(Động) Biến đổi, cải biến.
◎Như: thiên biến vạn hóa
biến đổi không cùng.
◇Hoài Nam Tử : Cố thánh nhân pháp dữ thì biến, lễ dữ tục hóa , (Phiếm luận ) Cho nên phép tắc của thánh nhân biến dịch theo thời đại, lễ nghi thay đổi theo phong tục.

(Động)
Trời đất sinh thành muôn vật.
◎Như: tạo hóa , hóa dục .

(Động)
Dạy dỗ, biến đổi dân tục làm cho thuần hậu, tốt đẹp hơn.
◎Như: giáo hóa dạy dỗ.

(Động)
Chết.
◎Như: vật hóa chết, vũ hóa đắc đạo thành tiên.

(Động)
Vật thể tiêu tan, biến đổi hình trạng tính chất.
◎Như: tiêu hóa .

(Động)
Đốt cháy.
◇Tây du kí 西: Hiến quá liễu chủng chủng hương hỏa, hóa liễu chúng thần chỉ mã, thiêu liễu tiến vong văn sớ, Phật sự dĩ tất, hựu các an tẩm , , , , (Đệ lục thập cửu hồi) Dâng đủ loại hương hoa, đốt vàng mã, đốt sớ cúng, lễ Phật xong xuôi, đều đi nghỉ.

(Động)
Cầu xin.
◎Như: hóa mộ , hóa duyên nghĩa là lấy lời đạo nghĩa khiến cho người sinh lòng từ thiện mà giúp cho.

(Động)
Đặt sau tính từ hoặc dành từ, biểu thị chuyển biến thành trạng thái hay tính chất nào đó.
◎Như: lục hóa , ác hóa , điện khí hóa , khoa học hóa , hiện đại hóa .

(Danh)
Học thuật, sự giáo hóa.
◎Như: phong hóa tập tục đã được dạy bảo thành tốt đẹp.
◇Liễu Tông Nguyên : Hoàng Bá, Cấp Ảm chi hóa , (Phong kiến luận ) Đạo lí giáo hóa của Hoàng Bá, Cấp Ảm.

(Danh)
Gọi tắt của môn hóa học .
◎Như: lí hóa môn vật lí và môn hóa học.Một âm là hoa.

(Danh)
Hoa tử người ăn mày.
§ Cũng gọi là khiếu hoa tử .

hoá, như "biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá" (vhn)
huế, như "thành Huế, ca Huế" (btcn)
hoa, như "hoa tiền (tiêu)" (gdhn)

Nghĩa của 化 trong tiếng Trung hiện đại:

[huā]Bộ: 匕 - Chuỷ
Số nét: 4
Hán Việt: HOÁ
tiêu; xài; tốn; chi tiêu; tiêu xài。同"花"20。
化钱
tiêu tiền; xài tiền.
化工夫
tốn công
Ghi chú: 另见huà
Từ ghép:
化子
[huà]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: HOÁ
1. thay đổi; biến hoá; biến; hoá; đổi。变化;使变化。
化脓
nổi mủ
化名
tên giả
化装
hoá trang
顽固不化
ngoan cố không thay đổi
化整为零
đổi chẵn thành lẻ
化险为夷
biến nguy thành an
泥古不化。
cố chấp không thay đổi.
2. cảm hoá。感化。
教化
giáo hoá
潜移默化
chuyển hoá một cách thầm lặng kín đáo.
3. chảy ra; tan ra; tan。熔化;融化。
化冻
tan ra
化铁炉
lò luyện thép
太阳一出来,冰雪都化了。
mặt trời vừa mọc, băng tuyết đều tan.
4. tiêu hoá; tiêu; tiêu trừ; gạt bỏ; vận dụng。消化;消除。
化痰止咳
tiêu đờm hết ho
食古不化
học cái cổ xưa mà không biết vận dụng
5. thiêu; thiêu huỷ; thiêu cháy。烧化。
火化
hoả thiêu
6. chết; hoá; viên tịch; quy tiên (sư tăng)。(僧道)死。
坐化
toạ hoá
羽化
quy tiên
7. hoá học。指化学。
理化
lý hoá
化工
công nghiệp hoá
8. hoá (hậu tố, dùng sau tính từ và động từ biểu thị sự chuyển biến thành một tính chất hoặc trạng thái nào đó.)。后缀,加在名词或形容词之后构成动词,表示转变成某种性质或状态。
绿化
lục hoá; cây xanh hoá.
美化
mỹ hoá
恶化
làm cho tình hình xấu đi
电气化
điện khí hoá
机械化
cơ giới hoá
水利化
thuỷ lợi hoá
9. khất thực; xin bố thí (sư tăng)。(僧道)向人求布施。
化缘
hoá duyên
Ghi chú: 另见huā
Từ ghép:
化除 ; 化冻 ; 化肥 ; 化干戈为玉帛 ; 化工 ; 化合 ; 化合价 ; 化合物 ; 化解 ; 化境 ; 化疗 ; 化名 ; 化募 ; 化脓 ; 化身 ; 化生 ; 化石 ; 化外 ; 化纤 ; 化险为夷 ; 化形 ; 化学 ; 化学变化 ; 化学电池 ; 化学反应 ; 化学方程式 ; 化学肥料 ; 化学分析 ; 化学工业 ; 化学键 ; 化学能 ; 化学平衡 ; 化学式 ; 化学武器 ; 化学纤维 ; 化学性质 ; 化学元素 ; 化验 ; 化雨春风 ; 化育 ; 化缘 ; 化斋 ; 化妆 ; 化妆品 ; 化装

Chữ gần giống với 化:

, 𠤏,

Chữ gần giống 化

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 化 Tự hình chữ 化 Tự hình chữ 化 Tự hình chữ 化

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoa

hoa:hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi)
hoa:hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi)
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoa:phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa
hoa:hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ)
hoa:hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ)
hoa𢯘:ba hoa
hoa:hoa thụ (cây có vỏ sặc sỡ)
hoa:hoa thụ (cây có vỏ sặc sỡ)
hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
hoa:phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa
hoa:hoa sen
hoa:hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ)
hoa:song hoa lê (cày hai lưỡi)
hoa:song hoa lê (cày hai lưỡi)
hoa:hoa (tên người xưa gọi tuấn mã lông đỏ)
hoa:hoa (tên người xưa gọi tuấn mã lông đỏ)
hóa, hoa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hóa, hoa Tìm thêm nội dung cho: hóa, hoa