Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khản có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ khản:
Pinyin: kan3;
Việt bính: hon2;
侃 khản
Nghĩa Trung Việt của từ 侃
(Tính) Khản khản 侃侃: (1) Cứng cỏi, cương trực.◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Khản khản yên vô sở khuất dã 侃侃焉無所屈也 (Ngân thanh quang lộc đại phu 銀青光祿大夫) Cứng cỏi không chịu khuất phục. (2) Vui vẻ hòa nhã.
◇Luận Ngữ 論語: Nhiễm Hữu, Tử Cống, khản khản như dã 冉有, 子貢, 侃侃如也 (Tiên tiến 先進) Nhiễm Hữu, Tử Cống, có vẻ vui hòa. (3) Thong dong, không có vẻ bức bách.
khản, như "khản khản nhi đàm (nói cương quyết)" (vhn)
Nghĩa của 侃 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (偘)
[kǎn]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: KHẢN
1. cương trực; hoà nhã。刚直;和乐的样子。
2. tán gẫu; tán dóc; chuyện phiếm。闲谈; 闲扯。
两人侃到深夜。
hai người tán gẫu đến khuya.
Từ ghép:
侃大山 ; 侃侃 ; 侃儿
[kǎn]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: KHẢN
1. cương trực; hoà nhã。刚直;和乐的样子。
2. tán gẫu; tán dóc; chuyện phiếm。闲谈; 闲扯。
两人侃到深夜。
hai người tán gẫu đến khuya.
Từ ghép:
侃大山 ; 侃侃 ; 侃儿
Chữ gần giống với 侃:
㑉, 㑊, 㑋, 㑌, 㑍, 㑎, 㑏, 㑐, 㑔, 佩, 佪, 佬, 佭, 佮, 佯, 佰, 佲, 佳, 佴, 併, 佶, 佷, 佸, 佹, 佺, 佻, 佼, 佽, 佾, 使, 侀, 侁, 侂, 侃, 侄, 侅, 來, 侇, 侈, 侉, 侊, 例, 侌, 侍, 侎, 侏, 侐, 侑, 侔, 侖, 侗, 侘, 侚, 供, 侜, 依, 侞, 侠, 価, 侢, 侣, 侥, 侦, 侧, 侨, 侩, 侪, 侫, 侬, 侭, 來, 例, 𠈋,Tự hình:

U+7275, tổng 9 nét, bộ Ngưu 牛 [牜]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 牽;
Pinyin: qian1, qian4;
Việt bính: hin1;
牵 khiên, khản
khiên, như "cái khiên" (gdhn)
Pinyin: qian1, qian4;
Việt bính: hin1;
牵 khiên, khản
Nghĩa Trung Việt của từ 牵
Giản thể của chữ 牽.khiên, như "cái khiên" (gdhn)
Nghĩa của 牵 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (牽)
[qiān]
Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 9
Hán Việt: KHIÊN
1. dắt。用力使朝自己所在的方向或跟着自己移动。
大家手牵着手。
mọi người tay dắt tay.
牵着一头牛往地里走。
dắt bò ra đồng.
2. liên quan; liên hệ tới。牵涉。
牵连。
liên luỵ.
牵制。
kềm chế.
Từ ghép:
牵缠 ; 牵肠挂肚 ; 牵扯 ; 牵掣 ; 牵动 ; 牵挂 ; 牵就 ; 牵累 ; 牵连 ; 牵念 ; 牵牛 ; 牵牛星 ; 牵强 ; 牵强附会 ; 牵涉 ; 牵线 ; 牵一发而动全身 ; 牵引 ; 牵引力 ; 牵制
[qiān]
Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 9
Hán Việt: KHIÊN
1. dắt。用力使朝自己所在的方向或跟着自己移动。
大家手牵着手。
mọi người tay dắt tay.
牵着一头牛往地里走。
dắt bò ra đồng.
2. liên quan; liên hệ tới。牵涉。
牵连。
liên luỵ.
牵制。
kềm chế.
Từ ghép:
牵缠 ; 牵肠挂肚 ; 牵扯 ; 牵掣 ; 牵动 ; 牵挂 ; 牵就 ; 牵累 ; 牵连 ; 牵念 ; 牵牛 ; 牵牛星 ; 牵强 ; 牵强附会 ; 牵涉 ; 牵线 ; 牵一发而动全身 ; 牵引 ; 牵引力 ; 牵制
Dị thể chữ 牵
牽,
Tự hình:

Pinyin: kan4;
Việt bính: hon2 hon3;
衎 khản
Nghĩa Trung Việt của từ 衎
(Tính) Vui vẻ, hoan lạc.(Tính) Tự đắc.
(Tính) Yên ổn, an định.
(Tính) Cương trực, cứng cỏi.
(Động) Ra khỏi.
(Danh) Họ Khản.
Nghĩa của 衎 trong tiếng Trung hiện đại:
[kàn]Bộ: 行 - Hàng
Số nét: 9
Hán Việt: KHÁN
vui vẻ; cương trực; thẳng thắn。快乐; 刚直。
Số nét: 9
Hán Việt: KHÁN
vui vẻ; cương trực; thẳng thắn。快乐; 刚直。
Tự hình:

Dịch khản sang tiếng Trung hiện đại:
干涩 《(声音)沙哑; 不圆润。》giọng khản嗓音干涩。
沙哑 《(嗓子)发音困难, 声音低沉而不圆润。》
喑哑 《嗓子干涩发不出声音或发音低而不清楚。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: khản
| khản | 侃: | khản khản nhi đàm (nói cương quyết) |
| khản | 𠸦: | khản tiếng, khản đặc |
| khản | 看: | khản tiếng, khản đặc |

Tìm hình ảnh cho: khản Tìm thêm nội dung cho: khản
