Từ: khỉ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ khỉ:
Pinyin: qi3;
Việt bính: gei2 hei2;
芑 khỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 芑
(Danh) Lúa khỉ, hạt cứng, không có chất dính.§ Còn gọi là tắc 稷.
(Danh) Một thứ rau, giống như khổ thái 苦菜 rau đắng.
§ Thông kỉ 杞.
Nghĩa của 芑 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: KHỞI
cây khởi (loài thực vật nói trong sách cổ)。古书上说的一种植物。
Tự hình:

U+7EEE, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: qi3;
Việt bính: ji2;
绮 khỉ, ỷ
Nghĩa Trung Việt của từ 绮
Giản thể của chữ 綺.ỷ, như "ỷ (Xiên xẹo, lầm lẫn)" (gdhn)
khởi, như "khởi la (lưới mỏng); khởi lệ (xinh đẹp)" (gdhn)
Nghĩa của 绮 trong tiếng Trung hiện đại:
[qǐ]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: KHỞI
1. lụa hoa; lụa vân。有花纹或图案的丝织品。
绮罗。
lụa hoa.
2. đẹp。美丽。
绮丽
tươi đẹp.
Từ ghép:
绮丽
Dị thể chữ 绮
綺,
Tự hình:

U+7DBA, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: qi3, yi3;
Việt bính: ji2;
綺 khỉ, ỷ
Nghĩa Trung Việt của từ 綺
(Danh) Lụa có hoa văn, đường dệt xiên.(Danh) Họ Khỉ.
(Tính) Xiên xẹo, ngoắt ngoéo.
◎Như: khỉ đạo 綺道 đường ngoằn ngoèo, khỉ mạch 綺陌 lối xiên xẹo.
(Tính) Tươi đẹp, hoa lệ.
◎Như: khỉ tình 綺情 cái tình nẫu nà, khỉ ngữ 綺語 lời nói thêu dệt.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là ỷ.
ỷ, như "ỷ (Xiên xẹo, lầm lẫn)" (gdhn)
khởi, như "khởi la (lưới mỏng); khởi lệ (xinh đẹp)" (gdhn)
Chữ gần giống với 綺:
䋧, 䋨, 䋩, 䋪, 䋫, 䋬, 䋭, 䋮, 䋯, 䋰, 䋱, 䋲, 䌽, 綜, 綝, 綠, 綡, 綢, 綣, 綦, 綧, 綪, 綫, 綬, 維, 綮, 綯, 綰, 綱, 網, 綳, 綴, 綵, 綷, 綸, 綹, 綺, 綻, 綽, 綾, 綿, 緁, 緃, 緄, 緅, 緆, 緇, 緉, 緊, 緋, 緌, 緍, 緎, 総, 緑, 緒, 緔, 綠, 綾, 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,Dị thể chữ 綺
绮,
Tự hình:

Dịch khỉ sang tiếng Trung hiện đại:
猴; 猴子 《(猴儿)哺乳动物, 种类很多, 形状略像人, 身上有毛, 多为灰色或褐色, 有尾巴, 行动灵活, 好群居, 口腔有储存食物的颊囊, 以果实、野菜、鸟卵和昆虫为食物。》禺 《古书上说的一种猴。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: khỉ
| khỉ | 岂: | khỉ cảm (đâu dám) |
| khỉ | 𤠳: | con khỉ, khỉ đột; cầu khỉ |
| khỉ | 𤠲: | con khỉ, khỉ đột; cầu khỉ |
| khỉ | 起: | khỉ (âm khác của Khởi) |

Tìm hình ảnh cho: khỉ Tìm thêm nội dung cho: khỉ
