Từ: khỉ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ khỉ:

芑 khỉ绮 khỉ, ỷ綺 khỉ, ỷ

Đây là các chữ cấu thành từ này: khỉ

khỉ [khỉ]

U+8291, tổng 6 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qi3;
Việt bính: gei2 hei2;

khỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 芑

(Danh) Lúa khỉ, hạt cứng, không có chất dính.
§ Còn gọi là tắc
.

(Danh)
Một thứ rau, giống như khổ thái rau đắng.
§ Thông kỉ .

Nghĩa của 芑 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐ]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: KHỞI
cây khởi (loài thực vật nói trong sách cổ)。古书上说的一种植物。

Chữ gần giống với 芑:

, , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 芑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 芑 Tự hình chữ 芑 Tự hình chữ 芑 Tự hình chữ 芑

khỉ, ỷ [khỉ, ỷ]

U+7EEE, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 綺;
Pinyin: qi3;
Việt bính: ji2;

khỉ, ỷ

Nghĩa Trung Việt của từ 绮

Giản thể của chữ .

ỷ, như "ỷ (Xiên xẹo, lầm lẫn)" (gdhn)
khởi, như "khởi la (lưới mỏng); khởi lệ (xinh đẹp)" (gdhn)

Nghĩa của 绮 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (綺)
[qǐ]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: KHỞI
1. lụa hoa; lụa vân。有花纹或图案的丝织品。
绮罗。
lụa hoa.
2. đẹp。美丽。
绮丽
tươi đẹp.
Từ ghép:
绮丽

Chữ gần giống với 绮:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 绿, , ,

Dị thể chữ 绮

,

Chữ gần giống 绮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 绮 Tự hình chữ 绮 Tự hình chữ 绮 Tự hình chữ 绮

khỉ, ỷ [khỉ, ỷ]

U+7DBA, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qi3, yi3;
Việt bính: ji2;

khỉ, ỷ

Nghĩa Trung Việt của từ 綺

(Danh) Lụa có hoa văn, đường dệt xiên.

(Danh)
Họ Khỉ.

(Tính)
Xiên xẹo, ngoắt ngoéo.
◎Như: khỉ đạo
đường ngoằn ngoèo, khỉ mạch lối xiên xẹo.

(Tính)
Tươi đẹp, hoa lệ.
◎Như: khỉ tình cái tình nẫu nà, khỉ ngữ lời nói thêu dệt.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là .

ỷ, như "ỷ (Xiên xẹo, lầm lẫn)" (gdhn)
khởi, như "khởi la (lưới mỏng); khởi lệ (xinh đẹp)" (gdhn)

Chữ gần giống với 綺:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 綿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,

Dị thể chữ 綺

,

Chữ gần giống 綺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 綺 Tự hình chữ 綺 Tự hình chữ 綺 Tự hình chữ 綺

Dịch khỉ sang tiếng Trung hiện đại:

猴; 猴子 《(猴儿)哺乳动物, 种类很多, 形状略像人, 身上有毛, 多为灰色或褐色, 有尾巴, 行动灵活, 好群居, 口腔有储存食物的颊囊, 以果实、野菜、鸟卵和昆虫为食物。》
《古书上说的一种猴。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khỉ

khỉ:khỉ cảm (đâu dám)
khỉ𤠳:con khỉ, khỉ đột; cầu khỉ
khỉ𤠲:con khỉ, khỉ đột; cầu khỉ
khỉ:khỉ (âm khác của Khởi)
khỉ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khỉ Tìm thêm nội dung cho: khỉ