Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khiếp, thiếp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khiếp, thiếp:
Biến thể phồn thể: 愜;
Pinyin: qie4;
Việt bính: hip3;
惬 khiếp, thiếp
khiếp, như "khiếp ý (thoả mãn)" (gdhn)
thiếp, như "nằm thiêm thiếp" (gdhn)
Pinyin: qie4;
Việt bính: hip3;
惬 khiếp, thiếp
Nghĩa Trung Việt của từ 惬
Giản thể của chữ 愜.khiếp, như "khiếp ý (thoả mãn)" (gdhn)
thiếp, như "nằm thiêm thiếp" (gdhn)
Nghĩa của 惬 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (愜)
[qiè]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 12
Hán Việt: THIỆP
hài lòng; vừa ý; hả dạ。(心里)满足。
惬意。
vừa ý.
Từ ghép:
惬当 ; 惬怀 ; 惬心 ; 惬意
[qiè]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 12
Hán Việt: THIỆP
hài lòng; vừa ý; hả dạ。(心里)满足。
惬意。
vừa ý.
Từ ghép:
惬当 ; 惬怀 ; 惬心 ; 惬意
Chữ gần giống với 惬:
㤾, 㤿, 㥀, 㥂, 㥃, 㥄, 㥅, 㥆, 㥇, 㥉, 㥊, 㥌, 㥍, 㥏, 㥒, 㥓, 㥔, 悰, 悱, 悴, 悵, 悷, 悸, 悻, 悼, 悽, 悾, 惀, 情, 惆, 惇, 惈, 惊, 惋, 惍, 惏, 惓, 惔, 惕, 惗, 惘, 惙, 惚, 惛, 惜, 惝, 惞, 惟, 惦, 惧, 惨, 惬, 惭, 惮, 惯, 惡, 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,Dị thể chữ 惬
愜,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 惬;
Pinyin: qie4;
Việt bính: hip3 hip6;
愜 khiếp, thiếp
◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: Trạng tự phất khiếp 狀似弗愜 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Tợ hồ như điều chi không mãn nguyện.
§ Ghi chú: Tục quen đọc là thiếp.
khép, như "khép nép" (vhn)
khiếp, như "khiếp ý (thoả mãn)" (gdhn)
thiếp, như "nằm thiêm thiếp" (gdhn)
Pinyin: qie4;
Việt bính: hip3 hip6;
愜 khiếp, thiếp
Nghĩa Trung Việt của từ 愜
(Tính) Thích ý, thỏa lòng.◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: Trạng tự phất khiếp 狀似弗愜 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Tợ hồ như điều chi không mãn nguyện.
§ Ghi chú: Tục quen đọc là thiếp.
khép, như "khép nép" (vhn)
khiếp, như "khiếp ý (thoả mãn)" (gdhn)
thiếp, như "nằm thiêm thiếp" (gdhn)
Chữ gần giống với 愜:
㥚, 㥛, 㥜, 㥝, 㥞, 㥟, 㥠, 㥡, 㥢, 㥥, 㥧, 㥩, 㥪, 㥫, 惰, 惱, 惲, 惴, 惵, 惶, 惸, 惹, 惺, 惻, 惼, 惽, 愀, 愃, 愉, 愊, 愎, 愐, 愒, 愓, 愔, 愕, 愖, 愜, 愞, 愠, 愡, 愢, 愣, 愤, 愦, 慨, 𢜫, 𢜬, 𢜸, 𢝀, 𢝆, 𢝘, 𢝙, 𢝚, 𢝛, 𢝜, 𢝳, 𢝵, 𢝸, 𢞂, 𢞃, 𢞄, 𢞅, 𢞆,Dị thể chữ 愜
惬,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiếp
| thiếp | 妾: | thê thiếp |
| thiếp | 帖: | thiếp mời |
| thiếp | 惬: | nằm thiêm thiếp |
| thiếp | 𢜡: | nằm thiêm thiếp |
| thiếp | 愜: | nằm thiêm thiếp |
| thiếp | : | sơn son thiếp vàng |
| thiếp | 𢲯: | sơn son thiếp vàng |
| thiếp | 淁: | nằm thiếp |
| thiếp | 貼: | thiếp (dán, dính); bưu thiếp |
| thiếp | 贴: | thiếp (dán, dính); bưu thiếp |

Tìm hình ảnh cho: khiếp, thiếp Tìm thêm nội dung cho: khiếp, thiếp
