Từ: phần, phẫn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ phần, phẫn:

坟 phần, phẫn, bổn焚 phần, phẫn墳 phần, phẫn, bổn

Đây là các chữ cấu thành từ này: phần,phẫn

phần, phẫn, bổn [phần, phẫn, bổn]

U+575F, tổng 7 nét, bộ Thổ 土
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 墳;
Pinyin: fen2, pan4;
Việt bính: fan4;

phần, phẫn, bổn

Nghĩa Trung Việt của từ 坟

Cũng như chữ phần .Giản thể của chữ .

vun, như "vun trồng" (vhn)
phần, như "phần mộ" (btcn)

Nghĩa của 坟 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (墳)
[fén]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 7
Hán Việt: PHẦN
phần mộ; mộ; mồ mả; mồ。坟墓。
祖坟
mồ mả ông bà
上坟
đi thăm mồ mả
一座坟
một ngôi mộ
Từ ghép:
坟地 ; 坟墓 ; 坟山 ; 坟头 ; 坟茔

Chữ gần giống với 坟:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡉦, 𡉽, 𡉾, 𡉿,

Dị thể chữ 坟

,

Chữ gần giống 坟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 坟 Tự hình chữ 坟 Tự hình chữ 坟 Tự hình chữ 坟

phần, phẫn [phần, phẫn]

U+711A, tổng 12 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: fen2, fen4;
Việt bính: fan4
1. [焚書坑儒] phần thư khanh nho;

phần, phẫn

Nghĩa Trung Việt của từ 焚

(Động) Đốt.
◎Như: phần hương
đốt hương.

(Động)
Nướng phạm nhân (một hình phạt thời xưa).
◇Chu Lễ : Phàm phàm sát kì thân giả phần chi (Thu quan , Chưởng lục ) Kẻ giết người thân của mình sẽ bị phạt nướng.

(Tính)
Khô, ráo, hanh.
◎Như: phần phong gió hanh.Một âm là phẫn.

(Động)
Đổ ngã, bại hoại.
§ Thông phẫn .

phàn, như "phàn nàn" (gdhn)
phần, như "phần hương (đốt hương), phần thiêu (đốt cháy)" (gdhn)
phừng, như "phừng phừng" (gdhn)

Nghĩa của 焚 trong tiếng Trung hiện đại:

[fén]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 12
Hán Việt: PHẦN
đốt; thắp; thiêu。烧。
焚香
đốt nhang; thắp hương
玩火自焚
đùa với lửa sẽ chết cháy; chơi dao có ngày đứt tay
忧心如焚
lòng lo âu như lửa đốt; vô cùng lo âu.
Từ ghép:
焚风 ; 焚膏继晷 ; 焚化 ; 焚毁 ; 焚琴煮鹤 ; 焚烧 ; 焚香

Chữ gần giống với 焚:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤊄, 𤊒, 𤊠, 𤊡, 𤊢, 𤊣, 𤊤, 𤊥, 𤊦, 𤊧, 𤊨, 𤊩, 𤊪, 𤊫, 𤊬, 𤊭, 𤊰,

Chữ gần giống 焚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 焚 Tự hình chữ 焚 Tự hình chữ 焚 Tự hình chữ 焚

phần, phẫn, bổn [phần, phẫn, bổn]

U+58B3, tổng 15 nét, bộ Thổ 土
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: fen2;
Việt bính: fan4;

phần, phẫn, bổn

Nghĩa Trung Việt của từ 墳

(Danh) Cái mả cao.

(Danh)
Bờ bến.
◇Thi Kinh
: Tuân bỉ Nhữ phần, Phạt kì điều mai , (Chu nam , Nhữ phần ) Theo bờ sông Nhữ kia, Chặt nhánh và thân cây.

(Danh)
Sách của vua Phục Hi , vua Thần Nông , vua Hoàng Đế gọi là tam phần . Vì thế nên gọi sách vở cổ là phần điển .

(Tính)
To lớn.Một âm là phẫn.

(Tính)
Đất tốt.Lại một âm là bổn.

(Tính)
Đất rộm lên.
phần, như "phần mộ" (vhn)

Chữ gần giống với 墳:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡐡, 𡐮, 𡐯, 𡑓, 𡑖, 𡑗, 𡑝,

Dị thể chữ 墳

, ,

Chữ gần giống 墳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 墳 Tự hình chữ 墳 Tự hình chữ 墳 Tự hình chữ 墳

Nghĩa chữ nôm của chữ: phẫn

phẫn忿:phẫn uất
phẫn:phẫn uất
phẫn:phẫn uất
phẫn:phẫn (quấy, nhào)
phần, phẫn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phần, phẫn Tìm thêm nội dung cho: phần, phẫn