Từ: thối, ngạt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ thối, ngạt:

啐 thối, ngạt

Đây là các chữ cấu thành từ này: thối,ngạt

thối, ngạt [thối, ngạt]

U+5550, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: cui4;
Việt bính: ceoi3 seoi6;

thối, ngạt

Nghĩa Trung Việt của từ 啐

(Động) Nếm.

(Động)
Khạc.
◎Như: thối nhất khẩu đàm
khạc ra một cục đờm.

(Động)
Phỉ nhổ (tỏ ra khinh bỉ hay phẫn nộ).(Hình) Ồn ào, huyên náo.
◎Như: thị tràng lí, nhân thanh tào thối , .Một âm là ngạt.

(Thán)
Biểu thị khinh miệt hay trách móc.
◎Như: ngạt! nhĩ kiểm bì chân hậu ! xì! mi thật là đồ mặt dày!

chót, như "giờ chót" (vhn)
chọt, như "chạy chọt" (btcn)
chụt, như "mút chùn chụt; béo chụt chịt" (btcn)
nuốt, như "nuốt ực" (btcn)
suốt, như "suốt ngày" (btcn)
thọt, như "đui thọt" (btcn)
thối, như "thối tha" (btcn)
tối, như "tối tăm" (btcn)
thoắt, như "thoăn thoắt" (gdhn)
thốt, như "thốt (nói)" (gdhn)
trót, như "trót lọt" (gdhn)
trốt, như "trốt (gió lốc)" (gdhn)
tủi, như "tủi thân" (gdhn)
vót, như "vót tăm" (gdhn)

Nghĩa của 啐 trong tiếng Trung hiện đại:

[cuì]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 11
Hán Việt: THỐI
1. nhổ; phun (nước bọt)。用力从嘴里吐出来。
啐 了一口唾沫。
nhổ một bãi nước bọt.
2. xì; phỉ phui (thán từ, biểu thị trách móc, mắng chửi, phỉ nhổ)。叹词,表示唾弃、斥责或辱骂。
呀啐 !休得胡言乱语(多见于早期白话)。
xì! đừng có mà ăn nói tầm bậy! (thường thấy trong bạch thoại thời kì đầu).

Chữ gần giống với 啐:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,

Chữ gần giống 啐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 啐 Tự hình chữ 啐 Tự hình chữ 啐 Tự hình chữ 啐

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngạt

ngạt: 
ngạt𠿸:ngạt ngào
ngạt:ngột ngạt
thối, ngạt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thối, ngạt Tìm thêm nội dung cho: thối, ngạt