Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thuấn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ thuấn:
Pinyin: xuan4, shun4;
Việt bính: hyun3 jyun6 seon1;
眴 thuấn
Nghĩa Trung Việt của từ 眴
(Động) Nháy mắt, đưa mắt ra hiệu.◇Sử Kí 史記: Tu du, Lương thuấn Tịch viết: Khả hành hĩ! 須臾, 梁眴籍曰: 可行矣 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Lát sau, (Hạng) Lương đưa mắt cho (Hạng) Tịch, có ý bảo ngầm: "Hạ thủ đi! được rồi".
(Động) Mắt hoa.
§ Thông huyễn 眩.
◇Ban Cố 班固: Mục thuấn chuyển nhi ý mê 目眴轉而意迷 (Tây đô phú 西都賦) Mắt hoa thành ra rối trí.
Chữ gần giống với 眴:
䀧, 䀨, 䀩, 䀪, 䀫, 䀬, 䀭, 䀮, 眭, 眮, 眯, 眱, 眴, 眵, 眶, 眷, 眸, 眹, 眺, 眼, 眽, 眾, 睁, 𥅞, 𥅠, 𥅦, 𥅲, 𥅾, 𥅿, 𥆀, 𥆁, 𥆂, 𥆃, 𥆄,Tự hình:

Pinyin: shun4;
Việt bính: seon3;
舜 thuấn
Nghĩa Trung Việt của từ 舜
(Danh) Vua Thuấn đời nhà Ngu, tức Ngu Thuấn 虞舜.thuấn, như "vua Nghiêu Thuấn (hai vị vua thời cổ Trung Quốc)" (vhn)
Nghĩa của 舜 trong tiếng Trung hiện đại:
[Shùn]Bộ: 舛 - Suyễn
Số nét: 12
Hán Việt: THUẤN
vua Thuấn。传说中上古帝王名。
Số nét: 12
Hán Việt: THUẤN
vua Thuấn。传说中上古帝王名。
Chữ gần giống với 舜:
舜,Tự hình:

Pinyin: shun4;
Việt bính: seon3 seon6;
瞚 thuấn
Nghĩa Trung Việt của từ 瞚
(Động) Chớp mắt, nháy mắt.Nghĩa của 瞚 trong tiếng Trung hiện đại:
[shùn]Bộ: 目- Mục
Số nét: 16
Hán Việt:
xem "瞬"。同"瞬"。
Số nét: 16
Hán Việt:
xem "瞬"。同"瞬"。
Chữ gần giống với 瞚:
䁢, 䁣, 䁤, 䁥, 䁦, 䁧, 䁨, 䁩, 䁪, 瞕, 瞖, 瞘, 瞚, 瞜, 瞞, 瞟, 瞠, 𥉴, 𥉵, 𥉸, 𥊀, 𥊌, 𥊖, 𥊗, 𥊘, 𥊙, 𥊚, 𥊛, 𥊜, 𥊝, 𥊞, 𥊟, 𥊠, 𥊡, 𥊢, 𥊣, 𥊤, 𥊥, 𥊦,Tự hình:

Pinyin: shun4;
Việt bính: seon3
1. [轉瞬] chuyển thuấn 2. [一瞬] nhất thuấn;
瞬 thuấn
Nghĩa Trung Việt của từ 瞬
(Động) Nháy mắt, chớp mắt.◇Liệt Tử 列子: Nhĩ tiên học bất thuấn, nhi hậu khả ngôn xạ hĩ 爾先學不瞬, 而後可言射矣 (Thang vấn 湯問) Nhà ngươi trước hãy học không chớp mắt, rồi sau mới có thể nói tới chuyện bắn.
(Danh) Thì giờ ngắn ngủi, chóng qua.
◎Như: nhất thuấn 一瞬 nhanh như một cái chớp mắt.
◇Tô Thức 蘇軾: Cái tương tự kì biến giả nhi quan chi, nhi thiên địa tằng bất năng nhất thuấn 蓋將自其變者而觀之, 而天地曾不能一瞬 (Tiền Xích Bích phú 前赤壁賦) Nếu lấy tự nơi biến đổi mà xem thì cuộc trời đất cũng chỉ trong một cái chớp mắt.
thuấn, như "thuấn (phút chốc)" (gdhn)
Nghĩa của 瞬 trong tiếng Trung hiện đại:
[shùn]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 17
Hán Việt: THUẤN
nháy mắt; chớp mắt。眼珠儿一动;一眨眼。
转瞬。
chớp nháy.
瞬间(转瞬之间)。
trong nháy mắt.
瞬将结束。
kết thúc trong nháy mắt.
一瞬即逝。
vừa nháy mắt đã mất.
Từ ghép:
瞬时速度 ; 瞬息 ; 瞬息万变
Số nét: 17
Hán Việt: THUẤN
nháy mắt; chớp mắt。眼珠儿一动;一眨眼。
转瞬。
chớp nháy.
瞬间(转瞬之间)。
trong nháy mắt.
瞬将结束。
kết thúc trong nháy mắt.
一瞬即逝。
vừa nháy mắt đã mất.
Từ ghép:
瞬时速度 ; 瞬息 ; 瞬息万变
Chữ gần giống với 瞬:
䁫, 䁬, 䁭, 䁮, 䁯, 䁰, 䁱, 䁲, 䁳, 瞤, 瞧, 瞩, 瞪, 瞫, 瞬, 瞭, 瞯, 瞲, 瞳, 瞵, 瞶, 瞷, 𥊴, 𥋇, 𥋌, 𥋏, 𥋒, 𥋓, 𥋔, 𥋕,Dị thể chữ 瞬
䀢,
Tự hình:

Pinyin: shun4;
Việt bính: ;
鬊 thuấn
Nghĩa Trung Việt của từ 鬊
(Danh) Tóc rối bù.(Danh) Phiếm chỉ tóc.
Tự hình:

Dịch thuấn sang tiếng Trung hiện đại:
ThuấnNghĩa chữ nôm của chữ: thuấn
| thuấn | 瞬: | thuấn (phút chốc) |
| thuấn | 舜: | vua Nghiêu Thuấn (hai vị vua thời cổ Trung Quốc) |

Tìm hình ảnh cho: thuấn Tìm thêm nội dung cho: thuấn
