Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 洒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 洒, chiết tự chữ RƯỚI, RẢI, RẢY, RẨY, SÁI, THỐI, TƯỚI, TẨY, VẨY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洒:

洒 sái, tẩy, thối

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 洒

Chiết tự chữ rưới, rải, rảy, rẩy, sái, thối, tưới, tẩy, vẩy bao gồm chữ 水 西 hoặc 氵 西 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 洒 cấu thành từ 2 chữ: 水, 西
  • thuỷ, thủy
  • 西 tây, tê
  • 2. 洒 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 西
  • thuỷ, thủy
  • 西 tây, tê
  • sái, tẩy, thối [sái, tẩy, thối]

    U+6D12, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 灑;
    Pinyin: sa3, cui3, xi3, xian3, sen3, xun4;
    Việt bính: saa2 sai2 sin2;

    sái, tẩy, thối

    Nghĩa Trung Việt của từ 洒

    (Động) Vẩy nước.
    ◎Như: tảo địa tiên sái nhất ta thủy
    trước khi quét đất cần vẩy ít nước.

    (Danh)
    Sái gia tiếng tự xưng (thời Tống Nguyên).
    ◇Thủy hử truyện : Dương Chí đạo: Hảo hán kí nhiên nhận đắc sái gia : (Đệ thập nhị hồi) Dương Chí nói: vị hảo hán đã nhận ra tôi.

    (Tính)
    Tự tại, không câu thúc.
    ◎Như: sái như tiêu sái phiêu dật.Một âm là tẩy.

    (Động)
    Gội rửa.
    § Thông tẩy .

    (Phó)
    Tẩy nhiên sợ hoảng, sửng sốt.
    ◇Trang Tử : Ngô tẩy nhiên dị chi (Canh Tang Sở ) Ta kinh ngạc lấy làm lạ.Một âm là tiển.

    (Phó)
    Cung kính.
    ◎Như: tiển nhiên dáng cung kính.
    ◇Sử Kí : Thị nhật quan Phạm Sư chi kiến giả, quần thần mạc bất tiển nhiên biến sắc dịch dong giả , (Quyển thất thập cửu, Phạm Sư Thái Trạch truyện ) Ngày hôm đó thấy Phạm Sư, quần thần không ai là không biến sắc mặt, kính nể.Lại một âm là thối.

    (Tính)
    Chót vót.
    ◇Thi Kinh : Tân đài hữu thối (Bội phong , Tân đài ) Cái đài mới có dáng cao chót vót.
    § Giản thể của chữ .

    sái, như "sái lệ (chảy nước mắt); sái tảo (rảy nước rồi quét)" (vhn)
    rải, như "rải rác" (btcn)
    rảy, như "rảy nước" (btcn)
    rưới, như "rưới xuống" (btcn)
    tưới, như "tưới cây" (btcn)
    rẩy, như "rẩy nước" (gdhn)
    tẩy, như "tẩy chay; tẩy sạch; lộ tẩy" (gdhn)
    vẩy, như "vẩy nước" (gdhn)

    Nghĩa của 洒 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (灑)
    [sǎ]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 10
    Hán Việt: SÁI
    1. vẩy; rắc; tung (nước)。使(水或其他东西)分散地落下。
    扫地的时候先洒些水。
    khi quét nhà trước tiên hãy vẩy một ít nước.
    2. vãi; rơi vãi。分散地落下。
    把洒在地上的粮食捡起来。
    nhặt gạo rơi vãi dưới đất.
    3. họ Sái。(Sǎ)姓。
    Ghi chú: (古>"洒"又同"洗"xǐ。
    Từ ghép:
    洒狗血 ; 洒家 ; 洒泪 ; 洒落 ; 洒洒 ; 洒扫 ; 洒脱

    Chữ gần giống với 洒:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 洿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

    Dị thể chữ 洒

    , ,

    Chữ gần giống 洒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 洒 Tự hình chữ 洒 Tự hình chữ 洒 Tự hình chữ 洒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 洒

    rưới:rưới xuống
    rải:rải rác
    rảy:rảy nước
    rẩy:rẩy nước
    sái:sái lệ (chảy nước mắt); sái tảo (rảy nước rồi quét)
    tưới:tưới cây
    tẩy:tẩy chay; tẩy sạch; lộ tẩy
    vẩy:vẩy nước

    Gới ý 15 câu đối có chữ 洒:

    Mộng du hồ điệp phi song ảnh,Huyết sái đỗ quyên khấp tứ thân

    Giấc mơ hồ điệp bay đôi bóng,Máu ứa đỗ quyên khóc mẹ cha

    洒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 洒 Tìm thêm nội dung cho: 洒