Cao su chống va đập cửa

Từ: chi, kì có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ chi, kì:

枝 chi, kì

Đây là các chữ cấu thành từ này: chi,

chi, kì [chi, kì]

U+679D, tổng 8 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi1, qi2;
Việt bính: kei4 zi1
1. [本枝] bổn chi 2. [枝葉] chi diệp 3. [枝水] chi thủy 4. [枝棲] chi thê 5. [枝節] chi tiết 6. [枝指] kì chỉ;

chi, kì

Nghĩa Trung Việt của từ 枝

(Danh) Cành, nhánh cây.
◎Như: nộn chi
cành non.

(Danh)
Phàm cái gì do một thể mà chia ra đều gọi là chi.
◎Như: kim chi ngọc diệp cành vàng lá ngọc (các họ nhà vua).

(Danh)
Chỉ chung hai tay và hai chân.
§ Thông chi .
◇Trang Tử : Đọa chi thể, truất thông minh, li hình khứ trí , , (Đại tông sư ) Buông tứ chi, bỏ thông minh, lìa hình thể, vất trí tuệ.

(Danh)
Lượng từ (đơn vị dùng cho những vật hình dài): cây, nhành, chiếc, cái, v.v.
◎Như: nhất chi hoa một nhành hoa, tam chi mao bút ba cây bút lông.

(Danh)
Họ Chi.

(Tính)
Tán loạn, không nhất trí.
◇Dịch Kinh : Trung tâm nghi giả, kì từ chi , (Hệ từ hạ ) Trong lòng nghi ngờ thì lời nói lung tung.Một âm là .

(Danh)
Ngón tay hoặc ngón chân mọc thừa.
§ Thông .
◎Như: kì chỉ ngón tay mọc trạnh ra.

chi, như "chi (cành nhánh của cây)" (vhn)
che, như "che chở" (gdhn)

Nghĩa của 枝 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhī]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: CHI
1. cành; nhánh; ngành。(枝儿)枝子。
树枝
cành cây; nhành cây
柳枝儿。
cành liễu; nhánh liễu

2. cành; nhành; nhánh (lượng từ dùng cho bông hoa có cành)。用于带枝子的花朵。
一枝梅花
một nhành mai

3. cây; cái (dùng cho vật có hình cán dài)。用于杆状的东西。
一枝枪
một cây súng
三枝钢笔
ba cây viết máy
一枝蜡烛
một cây nến
Từ ghép:
枝杈 ; 枝节 ; 枝解 ; 枝蔓 ; 枝条 ; 枝捂 ; 枝丫 ; 枝桠 ; 枝叶 ; 枝子

Chữ gần giống với 枝:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,

Chữ gần giống 枝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 枝 Tự hình chữ 枝 Tự hình chữ 枝 Tự hình chữ 枝

Nghĩa chữ nôm của chữ: kì

:kì cọ
:Bắc kì
:kì (núi oằn oèo)
:kì (số lẻ không chẵn)
:Kì (tên núi ở Thiểm Tây); kì thị
:kì khu đích sơn lộ (đường núi gồ ghề)
:kì cạch; kì cọ; kì kèo
:quốc kì
:quốc kì
:kì vọng; gắng làm cho kì được
:kỉ tử (con cờ); kì phùng địch thủ
:kỉ tử (con cờ); kì phùng địch thủ
:kì (lối rẽ nhỏ từ đại lộ)
:băng kì lâm (phiên âm ice cream)
:kì (ngọc quý); kì tài
:kì (ngọc quý)
:kinh kì
󰎪: 
:kỉ tử (con cờ); kì phùng địch thủ
:kì (bộ gốc)
: 
:kì đảo (cầu thần), kì niên (cầu được mùa)
:kì (may mắn tốt đẹp)
:kì (mầu xanh thâm)
:kì lão (tuổi quá 60)
:hoàng kì (dược thảo)
:hoàng kì (dược thảo)
:kì (trứng rận)
:kì (trứng rận)
:kì (trứng rận)
: 
:kì (ngựa ô)
:kì (ngựa ô)
:kì thu (cá dorado)
:kì thu (cá dorado)
:bối kì (vây cá)
:bối kì (vây cá)
:kì lân
chi, kì tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chi, kì Tìm thêm nội dung cho: chi, kì