Cao su chống va đập cửa
Từ: chi, kì có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ chi, kì:
Pinyin: zhi1, qi2;
Việt bính: kei4 zi1
1. [本枝] bổn chi 2. [枝葉] chi diệp 3. [枝水] chi thủy 4. [枝棲] chi thê 5. [枝節] chi tiết 6. [枝指] kì chỉ;
枝 chi, kì
Nghĩa Trung Việt của từ 枝
(Danh) Cành, nhánh cây.◎Như: nộn chi 嫩枝 cành non.
(Danh) Phàm cái gì do một thể mà chia ra đều gọi là chi.
◎Như: kim chi ngọc diệp 金枝玉葉 cành vàng lá ngọc (các họ nhà vua).
(Danh) Chỉ chung hai tay và hai chân.
§ Thông chi 肢.
◇Trang Tử 莊子: Đọa chi thể, truất thông minh, li hình khứ trí 墮枝體, 黜聰明, 離形去知 (Đại tông sư 大宗師) Buông tứ chi, bỏ thông minh, lìa hình thể, vất trí tuệ.
(Danh) Lượng từ (đơn vị dùng cho những vật hình dài): cây, nhành, chiếc, cái, v.v.
◎Như: nhất chi hoa 一枝花 một nhành hoa, tam chi mao bút 三枝毛筆 ba cây bút lông.
(Danh) Họ Chi.
(Tính) Tán loạn, không nhất trí.
◇Dịch Kinh 易經: Trung tâm nghi giả, kì từ chi 中心疑者, 其辭枝 (Hệ từ hạ 繫辭下) Trong lòng nghi ngờ thì lời nói lung tung.Một âm là kì.
(Danh) Ngón tay hoặc ngón chân mọc thừa.
§ Thông kì 跂.
◎Như: kì chỉ 枝指 ngón tay mọc trạnh ra.
chi, như "chi (cành nhánh của cây)" (vhn)
che, như "che chở" (gdhn)
Nghĩa của 枝 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhī]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: CHI
1. cành; nhánh; ngành。(枝儿)枝子。
树枝
cành cây; nhành cây
柳枝儿。
cành liễu; nhánh liễu
量
2. cành; nhành; nhánh (lượng từ dùng cho bông hoa có cành)。用于带枝子的花朵。
一枝梅花
một nhành mai
量
3. cây; cái (dùng cho vật có hình cán dài)。用于杆状的东西。
一枝枪
một cây súng
三枝钢笔
ba cây viết máy
一枝蜡烛
một cây nến
Từ ghép:
枝杈 ; 枝节 ; 枝解 ; 枝蔓 ; 枝条 ; 枝捂 ; 枝丫 ; 枝桠 ; 枝叶 ; 枝子
Số nét: 8
Hán Việt: CHI
1. cành; nhánh; ngành。(枝儿)枝子。
树枝
cành cây; nhành cây
柳枝儿。
cành liễu; nhánh liễu
量
2. cành; nhành; nhánh (lượng từ dùng cho bông hoa có cành)。用于带枝子的花朵。
一枝梅花
một nhành mai
量
3. cây; cái (dùng cho vật có hình cán dài)。用于杆状的东西。
一枝枪
một cây súng
三枝钢笔
ba cây viết máy
一枝蜡烛
một cây nến
Từ ghép:
枝杈 ; 枝节 ; 枝解 ; 枝蔓 ; 枝条 ; 枝捂 ; 枝丫 ; 枝桠 ; 枝叶 ; 枝子
Chữ gần giống với 枝:
㭇, 㭈, 㭉, 㭊, 㭋, 㭌, 㭍, 㭎, 㭏, 杪, 杭, 杮, 杯, 杰, 東, 杲, 杳, 杴, 杵, 杶, 杷, 杸, 杺, 杻, 杼, 松, 板, 枀, 构, 枅, 枇, 枉, 枋, 枌, 枏, 析, 枑, 枒, 枓, 枕, 林, 枘, 枚, 枛, 果, 枝, 枞, 枟, 枠, 枡, 枢, 枣, 枥, 枧, 枨, 枩, 枪, 枫, 枬, 枭, 杻, 林, 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: kì
| kì | 其: | kì cọ |
| kì | 圻: | Bắc kì |
| kì | 埼: | kì (núi oằn oèo) |
| kì | 奇: | kì (số lẻ không chẵn) |
| kì | 岐: | Kì (tên núi ở Thiểm Tây); kì thị |
| kì | 崎: | kì khu đích sơn lộ (đường núi gồ ghề) |
| kì | 掑: | kì cạch; kì cọ; kì kèo |
| kì | 旂: | quốc kì |
| kì | 旗: | quốc kì |
| kì | 期: | kì vọng; gắng làm cho kì được |
| kì | 棊: | kỉ tử (con cờ); kì phùng địch thủ |
| kì | 棋: | kỉ tử (con cờ); kì phùng địch thủ |
| kì | 歧: | kì (lối rẽ nhỏ từ đại lộ) |
| kì | 淇: | băng kì lâm (phiên âm ice cream) |
| kì | 琦: | kì (ngọc quý); kì tài |
| kì | 琪: | kì (ngọc quý) |
| kì | 畿: | kinh kì |
| kì | : | |
| kì | 碁: | kỉ tử (con cờ); kì phùng địch thủ |
| kì | 礻: | kì (bộ gốc) |
| kì | 祁: | |
| kì | 祈: | kì đảo (cầu thần), kì niên (cầu được mùa) |
| kì | 祺: | kì (may mắn tốt đẹp) |
| kì | 綦: | kì (mầu xanh thâm) |
| kì | 耆: | kì lão (tuổi quá 60) |
| kì | 芰: | hoàng kì (dược thảo) |
| kì | 芪: | hoàng kì (dược thảo) |
| kì | 虮: | kì (trứng rận) |
| kì | 蜞: | kì (trứng rận) |
| kì | 蟣: | kì (trứng rận) |
| kì | 頎: | |
| kì | 騏: | kì (ngựa ô) |
| kì | 骐: | kì (ngựa ô) |
| kì | 鯕: | kì thu (cá dorado) |
| kì | 鲯: | kì thu (cá dorado) |
| kì | 鰭: | bối kì (vây cá) |
| kì | 鳍: | bối kì (vây cá) |
| kì | 麒: | kì lân |

Tìm hình ảnh cho: chi, kì Tìm thêm nội dung cho: chi, kì
