Từ: dứu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ dứu:

犹 do, dứu狖 dứu猶 do, dứu釉 dứu鼬 dứu

Đây là các chữ cấu thành từ này: dứu

do, dứu [do, dứu]

U+72B9, tổng 7 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 猶;
Pinyin: you2, fan1;
Việt bính: jau4;

do, dứu

Nghĩa Trung Việt của từ 犹

Tục dùng như chữ do .Giản thể của chữ .
do, như "do dự; Do Thái giáo" (gdhn)

Nghĩa của 犹 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (猶)
[yóu]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 8
Hán Việt: DO
1. như; giống như; cũng như。如同。
虽死犹生。
tuy chết mà như vẫn sống
过犹不及。
hăng quá hoá dở; chín hoá quá nẫu (còn tai hại hơn)
2. còn; vẫn còn; hãy còn。还;尚且。
记忆犹新。
nhớ rõ mồn một; còn nhớ rõ ràng
困兽犹斗。
Chó cùng bứt giậu; cà cuống chết đến đít còn cay.
Từ ghép:
犹大 ; 犹灵 ; 犹然 ; 犹如 ; 犹他 ; 犹太教 ; 犹太人 ; 犹疑 ; 犹豫 ; 犹之乎 ; 犹自

Chữ gần giống với 犹:

, , , , , , , , , , , , , , , 𤜯, 𤝋,

Dị thể chữ 犹

, ,

Chữ gần giống 犹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 犹 Tự hình chữ 犹 Tự hình chữ 犹 Tự hình chữ 犹

dứu [dứu]

U+72D6, tổng 8 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: you4;
Việt bính: jau6;

dứu

Nghĩa Trung Việt của từ 狖

(Danh) Một giống khỉ lông đen đuôi dài.

Nghĩa của 狖 trong tiếng Trung hiện đại:

[yòu]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 9
Hán Việt: DỨU
con tườu (nói trong sách cổ.)。古书上说的一种猴。

Chữ gần giống với 狖:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤝑, 𤝞, 𤝫,

Chữ gần giống 狖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 狖 Tự hình chữ 狖 Tự hình chữ 狖 Tự hình chữ 狖

do, dứu [do, dứu]

U+7336, tổng 12 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: you2, yao2;
Việt bính: jau4;

do, dứu

Nghĩa Trung Việt của từ 猶

(Danh) Con do, giống như con khỉ, tính hay ngờ, nghe tiếng người leo ngay lên cây, không thấy người mới lại xuống.
§ Ghi chú: Vì thế mới nói hay ngờ, không quả quyết là do dự
.

(Danh)
Mưu kế, mưu lược.
§ Thông du .
◇Thi Kinh : Vương do duẫn tắc, Từ phương kí lai , (Đại nhã , Thường vũ ) Mưu lược của vua sung mãn, Nước Từ đã lại thuận phục.

(Danh)
Họ Do.

(Tính)
Càn bậy.
§ Thông .

(Động)
Giống như.
◎Như: do tử cháu (con chú bác, nghĩa là giống như con đẻ), tuy tử do sanh chết rồi mà giống như còn sống.
◇Luận Ngữ : Quá do bất cập (Tiên tiến ) Thái quá giống như bất cập.

(Phó)
Còn, mà còn, vẫn còn.
◇Nguyễn Du : Bạch đầu do đắc kiến Thăng Long (Thăng Long ) Đầu bạc rồi còn được thấy Thăng Long.

(Giới)
Bởi, do.
§ Cùng nghĩa với chữ do .(Liên) Ngõ hầu.Một âm là dứu.

(Danh)
Chó con.
do, như "do dự; Do Thái giáo" (vhn)

Chữ gần giống với 猶:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𤟰, 𤠂, 𤠃, 𤠄, 𤠅, 𤠆, 𤠋,

Dị thể chữ 猶

,

Chữ gần giống 猶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 猶 Tự hình chữ 猶 Tự hình chữ 猶 Tự hình chữ 猶

dứu [dứu]

U+91C9, tổng 12 nét, bộ Biện 釆
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: you4;
Việt bính: jau6;

dứu

Nghĩa Trung Việt của từ 釉

(Danh) Men sứ.
◎Như: thanh dứu từ bình
bình sứ men xanh.
dứu, như "thanh dứu từ khí (tráng men xanh)" (gdhn)

Nghĩa của 釉 trong tiếng Trung hiện đại:

[yòu]Bộ: 釆 - Biện
Số nét: 12
Hán Việt: DỨU, DỤ
men (gốm, sứ)。釉子。
Từ ghép:
釉质 ; 釉子

Chữ gần giống với 釉:

, ,

Chữ gần giống 釉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 釉 Tự hình chữ 釉 Tự hình chữ 釉 Tự hình chữ 釉

dứu [dứu]

U+9F2C, tổng 18 nét, bộ Thử 鼠
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: you4;
Việt bính: jau4 jau6;

dứu

Nghĩa Trung Việt của từ 鼬

(Danh) Chỉ chung loài chồn sóc, thân thể nhỏ và dài, tai nhỏ và tròn, bốn chân ngắn nhỏ, đuôi dài, ở trong lỗ, hậu môn phun ra hơi rất thối.
§ Tục gọi là hoàng thử lang
hay tì tử .
dứu, như "xú dứu (chồn hôi)" (gdhn)

Nghĩa của 鼬 trong tiếng Trung hiện đại:

[yòu]Bộ: 鼠 - Thử
Số nét: 22
Hán Việt: DỨU, DỤ
chồn sóc (động vật có vú, mình nhỏ và dài, tứ chi ngắn nhỏ, đuôi hơi thô, mõm có râu, lông màu nâu đỏ, xám, màu lá cọ....)。哺乳动物的一科,身体细长,四肢短小,尾较粗,唇有须,毛有黄褐、棕、灰棕等色。如黄鼬、紫貂。

Chữ gần giống với 鼬:

, , , , , , , ,

Chữ gần giống 鼬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鼬 Tự hình chữ 鼬 Tự hình chữ 鼬 Tự hình chữ 鼬

Nghĩa chữ nôm của chữ: dứu

dứu:dứu (cửa sổ)
dứu:thanh dứu từ khí (tráng men xanh)
dứu:xú dứu (chồn hôi)
dứu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dứu Tìm thêm nội dung cho: dứu