Cao su chống va đập cửa
Từ: nãng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ nãng:
Biến thể phồn thể: 碭;
Pinyin: dang4;
Việt bính: dong6;
砀 nãng, nương
Pinyin: dang4;
Việt bính: dong6;
砀 nãng, nương
Nghĩa Trung Việt của từ 砀
Giản thể của chữ 碭.Nghĩa của 砀 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (碭)
[dàng]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 9
Hán Việt: ĐÃNG
Đãng Sơn (tên huyện, ở tỉnh An Huy, Trung Quốc)。砀山,地名,在安徽。
[dàng]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 9
Hán Việt: ĐÃNG
Đãng Sơn (tên huyện, ở tỉnh An Huy, Trung Quốc)。砀山,地名,在安徽。
Dị thể chữ 砀
碭,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 烫;
Pinyin: tang4, dang4;
Việt bính: tong3;
燙 nãng
◎Như: thang thủy nãng thủ 湯水燙手 nước nóng phỏng tay.
(Động) Hâm nóng.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Điếm gia thiết nhất bàn thục ngưu nhục, nãng nhất hồ nhiệt tửu, thỉnh Lâm Xung khiết 店家切一盤熟牛肉, 燙一壺熱酒, 請林沖喫 (Đệ thập hồi) Nhà quán thái một đĩa thịt bò chín, hâm một hồ rượu nóng, mời Lâm Xung ăn uống.
(Động) Ủi, uốn... (bằng hơi nóng).
◎Như: nãng phát 燙髮 uốn tóc, nãng y phục 燙衣服 ủi quần áo.
(Động) Chần nước sôi (phương pháp nấu ăn, bỏ thức nấu vào nước sôi cho chín thật nhanh rồi vớt ra ngay).
◎Như: tương vưu ngư nãng thục hậu thiết phiến 將魷魚燙熟後切片 lấy cá mực chần cho chín rồi cắt thành miếng.
(Tính) Nóng.
◎Như: giá thủy thái nãng liễu 這水太燙了 nước này nóng lắm rồi.
nãng, như "Nhiệt đắc nãng thủ (nóng bỏng tay)" (gdhn)
nắng, như "nắng nóng" (gdhn)
Pinyin: tang4, dang4;
Việt bính: tong3;
燙 nãng
Nghĩa Trung Việt của từ 燙
(Động) Phỏng, bỏng.◎Như: thang thủy nãng thủ 湯水燙手 nước nóng phỏng tay.
(Động) Hâm nóng.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Điếm gia thiết nhất bàn thục ngưu nhục, nãng nhất hồ nhiệt tửu, thỉnh Lâm Xung khiết 店家切一盤熟牛肉, 燙一壺熱酒, 請林沖喫 (Đệ thập hồi) Nhà quán thái một đĩa thịt bò chín, hâm một hồ rượu nóng, mời Lâm Xung ăn uống.
(Động) Ủi, uốn... (bằng hơi nóng).
◎Như: nãng phát 燙髮 uốn tóc, nãng y phục 燙衣服 ủi quần áo.
(Động) Chần nước sôi (phương pháp nấu ăn, bỏ thức nấu vào nước sôi cho chín thật nhanh rồi vớt ra ngay).
◎Như: tương vưu ngư nãng thục hậu thiết phiến 將魷魚燙熟後切片 lấy cá mực chần cho chín rồi cắt thành miếng.
(Tính) Nóng.
◎Như: giá thủy thái nãng liễu 這水太燙了 nước này nóng lắm rồi.
nãng, như "Nhiệt đắc nãng thủ (nóng bỏng tay)" (gdhn)
nắng, như "nắng nóng" (gdhn)
Chữ gần giống với 燙:
㷳, 㷴, 㷵, 㷶, 㷷, 㷸, 㷹, 㷻, 㷼, 熶, 熷, 熸, 熹, 熺, 熻, 熾, 燀, 燂, 燃, 燄, 燈, 燉, 燊, 燋, 燎, 燏, 燐, 燒, 燔, 燕, 燖, 燗, 燘, 燙, 燜, 燎, 燐, 𤎞, 𤎱, 𤎶, 𤏢, 𤏣, 𤏤, 𤏥, 𤏦, 𤏧, 𤏨, 𤏪, 𤏫, 𤏬, 𤏲,Dị thể chữ 燙
烫,
Tự hình:

Pinyin: nang3;
Việt bính: nong5;
曩 nẵng, nãng
Nghĩa Trung Việt của từ 曩
(Danh) Trước, xưa kia.◎Như: nẵng tích 曩昔 trước kia.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Nẵng dữ ngô tổ cư giả, kim kì thất thập vô nhất yên 曩與吾祖居者, 今其室十無一焉 (Bộ xà giả thuyết 捕蛇者說) Xưa kia những người sống với ông tôi, nay mười nhà không còn được một.
§ Cũng đọc là nãng.
nán, như "nán lại" (vhn)
nắng, như "trời nắng" (btcn)
nặng, như "nặng nhọc" (btcn)
nẵng, như "nẵng thời (xa xưa); nài nẵng (dai dẳng yêu cầu)" (btcn)
Nghĩa của 曩 trong tiếng Trung hiện đại:
[nǎng]Bộ: 日- Nhật
Số nét: 21
Hán Việt:
trước đây; trước kia。以前;从前;过去的。
Số nét: 21
Hán Việt:
trước đây; trước kia。以前;从前;过去的。
Tự hình:

Pinyin: nang3;
Việt bính: nong5;
攮 nãng
Nghĩa Trung Việt của từ 攮
(Động) Xô, đẩy.(Động) Đâm, chọc.
◎Như: tha bị nãng liễu nhất đao 他被攮了一刀 nó bị đâm một nhát dao.
(Tính) Hồ đồ, ngu đần (tiếng mắng chửi).
◎Như: cẩu nãng đích nô tài 狗攮的奴才 đồ chó má khốn kiếp.
nện, như "nện đất, nện vải" (vhn)
nang, như "nang tử (dao găm)" (gdhn)
Nghĩa của 攮 trong tiếng Trung hiện đại:
[nǎng]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 26
Hán Việt: NÃNG
đâm (dùng dao)。(用刀)刺。
Từ ghép:
攮子
Số nét: 26
Hán Việt: NÃNG
đâm (dùng dao)。(用刀)刺。
Từ ghép:
攮子
Dị thể chữ 攮
擃,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: nãng
| nãng | 燙: | Nhiệt đắc nãng thủ (nóng bỏng tay) |

Tìm hình ảnh cho: nãng Tìm thêm nội dung cho: nãng
