Từ: thời kỳ hồi phục sau khi sanh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thời kỳ hồi phục sau khi sanh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thờikỳhồiphụcsaukhisanh

Dịch thời kỳ hồi phục sau khi sanh sang tiếng Trung hiện đại:

产褥期 《产妇产出胎儿后直到生殖器官恢复一般状态所需的一段时期。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thời

thời:thời tiết
thời:thời cơ, thời vận
thời:thời tiết
thời𥱯:thời kỳ
thời:thởi lởi
thời󰙪:thời (cá cháy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: kỳ

kỳ:kỳ cọ
kỳ:kỳ (số lẻ không chẵn)
kỳ:quốc kỳ
kỳ:kỳ vọng
kỳ: 
kỳ:kinh kỳ
kỳ:kỳ lân

Nghĩa chữ nôm của chữ: hồi

hồi:đầu hồi; hồi còn nhỏ; hồi hộp; hồi trống
hồi:hồi tỉnh
hồi:hồi báo, hồi đáp; hồi môn
hồi:hồi báo, hồi đáp; hồi môn
hồi:bồi hồi
hồi:hồi (chỗ nước xoáy)
hồi:đại hồi
hồi󰓛:hồi hương
hồi: 
hồi:hồi bệnh (có run trong ruột)
hồi:hồi đáp; hồi môn
hồi:cá hồi

Nghĩa chữ nôm của chữ: phục

phục:phục vào một chỗ
phục:phục hồi, phục chức
phục:phục nơi màn trướng
phục:phục hồi, phục chức
phục:tâm phục
phục:tin phục
phục:phục (nước xoáy)
phục:béo phục phịch
phục:phục linh (tên vị thuốc)
phục:phục (củ cải trắng)
phục:bao phục (gói bằng vải)
phục:bao phục (gói bằng vải)
phục:phục (hải vật cho bào ngư)
phục:phục (hải vật cho bào ngư)

Nghĩa chữ nôm của chữ: sau

sau𪢈:trước sau, sau cùng, sau này
sau:trước sau, sau cùng, sau này
sau𡢐:trước sau, sau cùng, sau này
sau:trước sau, sau cùng, sau này
sau:trước sau, sau cùng, sau này
sau𢖕:đằng sau, đi sau
sau𢖖:trước sau, sau cùng, sau này
sau󰐨:trước sau, sau cùng, sau này
sau𨍦:trước sau, sau cùng, sau này
sau𫏻:trước sau, sau cùng, sau này
sau𬧻:trước sau, sau cùng, sau này
sau𫐂:trước sau, sau cùng, sau này

Nghĩa chữ nôm của chữ: khi

khi:khi nguy (lảo đảo)
khi:khi mộc (đại thọ cho gỗ dẻo, lá non hãm chè)
khi榿:khi mộc (đại thọ cho gỗ dẻo, lá non hãm chè)
khi:khi quân, khinh khi; khi tỏ khi mờ
khi:khi nguy (lảo đảo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: sanh

sanh𪡚:tiếng sanh
sanh𪡾:tiếng sanh
sanh:sắm sanh
sanh:sắm sanh
sanh:cây sanh
sanh:cây sanh
sanh𣛟:cây sanh
sanh:cây sanh
sanh:sanh súc, sanh khẩu (gia súc kéo đồ nặng)
sanh:sắm sanh
sanh𥑥: 
sanh:sanh ca
sanh:sanh (con trùng trục)

Gới ý 17 câu đối có chữ thời:

Quải kiếm nhược vi tình, hoàng cúc hoa khai nhân khứ hậu,Tư quân tại hà xứ, bạch dương thu tịnh nguyệt minh thời

Treo kiếm thuận theo tình, cúc vàng hoa nở khi người khuất,Nhớ ông nơi đâu ngụ, dương trắng tiết thu buổi tròn trăng

Lương nhật lương thời lương ngẫu,Giai nam giai nữ giai duyên

Ngày tốt, giờtốt, tốt đôi,Trai đẹp, gái đẹp, đẹp duyên

Bát trật khang cường xuân bất lão,Tứ thời kiện vượng phúc vô cùng

Tám chục chưa già xuân vẫn mạnh,Bốn mùa khỏe sức phúc vô cùng

Thám hoa hạnh tế thời sơ hạ,Mộng yến hân phùng mạch chí thu

Thăm hoa may gặp thời sơ hạ,Mộng yến vừa hay mạch đến thu

Thanh điểu tín lai, Vương Mẫu qui thời hoàn bội lãnh,Ngọc tiêu thanh đoạn, Tần nga khứ hậu phượng lầu không

Thanh điểu truyền tin, Vương Mẫu về rồi, vòng ngọc lạnh,Ngọc tiêu đứt đoạn, Tần nga ly biệt, phượng lầu không

Nguyệt ứng hoa triêu chúc hoa hiến thái,Thời phùng yến chí ngọc yến chung tường

Trăng soi hoa sớm, rực rỡ đuốc hoa,Gặp lúc yến về, điềm lành yến ngọc

Thọ khánh bát tuần quang cẩm thuế,Thời phùng ngũ nguyệt tuý bàn đào

Thọ chúc tám tuần khăn rực rỡ,Năm qua năm tháng rượu bàn đào

椿

Niên hưởng cao linh xuân huyên tịnh mậu,Thời phùng thịnh thế lan quế tế phương

Trời cho tuổi thọ, xuân huyên đều tốt,Gặp thời thịnh trị, lan quế cùng thơm

thời kỳ hồi phục sau khi sanh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thời kỳ hồi phục sau khi sanh Tìm thêm nội dung cho: thời kỳ hồi phục sau khi sanh