Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: shao4;
Việt bính: saau3
1. [步哨] bộ tiếu 2. [哨兵] sáo binh 3. [哨所] sáo sở 4. [哨子] sáo tử 5. [哨探] tiêu thám;
哨 tiêu, sáo
Nghĩa Trung Việt của từ 哨
(Danh) Lính canh, lính tuần.◎Như: tuần tiêu 巡哨 lính gác.
(Danh) Chòi canh, trạm gác.
◎Như: phóng tiêu 放哨 canh gác.Một âm là sáo.
(Danh) Cái còi.
◎Như: sáo tử 哨子 cái còi.
(Danh) Lượng từ: phép binh nhà Thanh cứ một trăm lính gọi là một sáo.
(Động) Huýt sáo.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Cá cá hốt tiêu nhất thanh, lô vĩ tùng trung, xuất tứ ngũ cá đả ngư đích nhân lai, đô thượng liễu thuyền 個個忽哨一聲, 蘆葦叢中, 出四五個打魚的人來, 都上了船 (Đệ thập cửu hồi) Mỗi người bỗng huýt lên một tiếng, tức thì trong đám lau sậy xông ra bốn năm người đánh cá đều ngồi thuyền.
(Động) Hót (chim).
◎Như: điểu sáo 鳥哨 chim hót.
téo, như "nói léo téo" (vhn)
toé, như "tung toé" (btcn)
tiêu, như "thổi tiêu" (gdhn)
Nghĩa của 哨 trong tiếng Trung hiện đại:
[shào]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 10
Hán Việt: TIÊU
1. đồn; trạm gác; nơi canh gác。军队、民兵等为警戒、侦察等任务而设的岗位。
哨卡。
trạm gác.
岗哨。
đồn gác.
观察哨。
đài quan sát.
放哨。
canh gác.
2. chim hót; chim kêu。鸟叫。
3. cái còi; tu huýt。(哨儿)哨子。
吹哨儿。
thổi còi.
Từ ghép:
哨兵 ; 哨卡 ; 哨所 ; 哨子
Số nét: 10
Hán Việt: TIÊU
1. đồn; trạm gác; nơi canh gác。军队、民兵等为警戒、侦察等任务而设的岗位。
哨卡。
trạm gác.
岗哨。
đồn gác.
观察哨。
đài quan sát.
放哨。
canh gác.
2. chim hót; chim kêu。鸟叫。
3. cái còi; tu huýt。(哨儿)哨子。
吹哨儿。
thổi còi.
Từ ghép:
哨兵 ; 哨卡 ; 哨所 ; 哨子
Chữ gần giống với 哨:
㖏, 㖐, 㖑, 㖒, 㖓, 㖔, 㖕, 㖖, 㖗, 㖘, 㖞, 哠, 員, 哢, 哣, 哤, 哥, 哦, 哧, 哨, 哩, 哫, 哬, 哭, 哮, 哯, 哰, 哱, 哲, 哳, 哴, 哵, 哶, 哹, 哺, 哼, 哽, 哿, 唁, 唂, 唄, 唅, 唆, 唇, 唈, 唉, 唊, 唋, 唎, 唏, 唐, 唑, 唒, 唓, 唔, 唕, 唖, 唘, 唚, 唛, 唞, 唟, 唠, 唡, 唢, 唣, 唤, 唥, 唧, 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: sáo
| sáo | 𠿀: | thổi sáo |
| sáo | 套: | chẩm sáo (áo gối) |
| sáo | 奪: | chẩm sáo (áo gối) |
| sáo | 槊: | mành mành rủ |
| sáo | 笛: | ống sáo |
| sáo | 筲: | ống sáo |
| sáo | 𥱫: | ống sáo |
| sáo | : | ống sáo |
| sáo | 䳂: | chim sáo |
| sáo | 𪁎: | chim sáo |
| sáo | 𪄤: | chim sáo |
| sáo | : | chim sáo |

Tìm hình ảnh cho: tiêu, sáo Tìm thêm nội dung cho: tiêu, sáo
