Từ: hữu hảo có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hữu hảo:
hữu hảo
Thân ái, hòa hợp. ☆Tương tự:
hữu ái
友愛. ★Tương phản:
địch đối
敵對,
kháng tranh
抗爭,
cừu hận
仇恨,
tăng hận
憎恨.
◇Hậu Hán Thư 後漢書:
Dữ Phù Phong Mã Dung, Nam Dương Trương Hành, đặc tương hữu hảo
與扶風馬融, 南陽張衡, 特相友好 (Thôi Nhân truyện 崔駰傳) Cùng với Phù Phong Mã Dung, Nam Dương Trương Hành, hết sức thân ái hòa hợp.Chỉ bạn bè, bằng hữu.
◇Hậu Hán Thư 後漢書:
Thiệu kiến Hồng, thậm kì chi, dữ kết hữu hảo
紹見洪, 甚奇之, 與結友好 (Tang Hồng truyện 臧洪傳) Thiệu thấy Hồng, rất lấy làm lạ, cùng kết làm bạn.
Dịch hữu hảo sang tiếng Trung hiện đại:
友好 《亲近和睦。》Nghĩa chữ nôm của chữ: hữu
| hữu | 友: | bằng hữu; chiến hữu; hữu nghị; hữu tình |
| hữu | 右: | sơn hữu (phía tây); hữu phái (khuynh hướng bảo thủ) |
| hữu | 有: | hữu ích |
| hữu | 銪: | hữu (chất Europium) |
| hữu | 铕: | hữu (chất Europium) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hảo
| hảo | 好: | hoàn hảo; hảo tâm |
Gới ý 25 câu đối có chữ hữu:
Trường lưu hồ phạm hình thiên cổ,Tự hữu long chương báo cửu tuyền
Khuôn mẫu còn lưu hình thiên cổ,Long chương tựcó báo cửu tuyền
Mai vũ vân chu liên hảo hữu,Lựu hoa y thuỷ ánh tân trang
Bên bạn tốt mưa mai mây cuốn,Đẹp tân trang hoa lựu giống xưa
Hồng tường Ngân Hán đồ nan việt,Bích hải thanh thiên oán hữu dư
Tường hồng Ngân Hán đường khôn vượt,Bể biếc thanh thiên oán có thừa
Đoan nguyệt lương nam hài phượng hữu,Lai xuân thiên thủy dược long tôn
Tiết đoan ngọ con trai dựng vợ,Xuân sang năm trời mở cháu trai
Ứng hoa triêu, như tân tác hợp,Cư tú các, hảo hữu ngôn hoan
Với hoa sớm như vừa tác hợp,Ở gác đẹp bạn bè đều vui
Cần kiệm khởi gia do nội trở,Khang cường đáo lão hữu dư nhàn
Cần kiệm dựng nhà nhờ nội trợ,Khang cường vào lão được an nhàn
好夢渺難尋白雪陽春絕調竟成廣陵散,知音能有几高山流水傷心永斷伯牙琴
Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm
Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

Tìm hình ảnh cho: hữu hảo Tìm thêm nội dung cho: hữu hảo
