Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hoạn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ hoạn:
Pinyin: huan4;
Việt bính: waan6
1. [拙宦] chuyết hoạn 2. [宦官] hoạn quan 3. [仕宦] sĩ hoạn;
宦 hoạn
Nghĩa Trung Việt của từ 宦
(Động) Làm quan.◎Như: du hoạn 游宦 ra làm quan.
(Danh) Quan lại.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Giá cá bị đả tử chi nhân nãi thị bổn địa nhất cá tiểu hương hoạn chi tử, danh hoán Phùng Uyên 這個被打死之人乃是本地一個小鄉宦之子, 名喚馮淵 (Đệ tứ hồi) Người bị đánh chết ấy là con một viên quan nhỏ trong làng ở đây, tên gọi Phùng Uyên.
(Danh) Thái giám.
◎Như: hoạn quan 宦官 quan thái giám.
◇Tân ngũ đại sử 新五代史: Tự cổ hoạn nữ chi họa thâm hĩ (Hoạn giả truyện 宦者傳, Tự 序) 自古宦女之禍深矣 Từ xưa cái họa vì quan hoạn và đàn bà thật đã sâu nặng vậy.
(Danh) Hoạn nữ 宦女 (1) Con hầu nhà quan, tì nữ. (2) Nàng hầu, thiếp.
hoạn, như "hoạn lợn; hoạn nạn; hoạn quan" (vhn)
Nghĩa của 宦 trong tiếng Trung hiện đại:
[huàn]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 9
Hán Việt: HOẠN
1. quan lại; quan。官吏。
宦海
quan trường
2. làm quan。做官。
仕宦
làm quan
宦游
chạy vạy để được làm quan
3. hoạn quan; thái giám。宦官。
4. họ Hoạn。姓。
Từ ghép:
宦官 ; 宦海 ; 宦途 ; 宦游
Số nét: 9
Hán Việt: HOẠN
1. quan lại; quan。官吏。
宦海
quan trường
2. làm quan。做官。
仕宦
làm quan
宦游
chạy vạy để được làm quan
3. hoạn quan; thái giám。宦官。
4. họ Hoạn。姓。
Từ ghép:
宦官 ; 宦海 ; 宦途 ; 宦游
Tự hình:

Pinyin: hun4, huan4;
Việt bính: wan6;
圂 hỗn, hoạn
Nghĩa Trung Việt của từ 圂
(Danh) Chuồng heo.(Danh) Chuồng xí, nhà xí.
§ Cũng như hỗn 溷.
(Tính) Hèn hạ, thấp kém.
◇Giả Nghị 賈誼: Thành động khả úy vị chi uy, phản uy vi hỗn 誠動可畏謂之威, 反威為圂 (Tân thư 新書, Đạo thuật 道術).Một âm là hoạn.
(Danh) Gia súc (heo, chó...).
§ Thông hoạn 豢.
hỗn, như "hỗn (nhà tiêu)" (gdhn)
Nghĩa của 圂 trong tiếng Trung hiện đại:
[hùn]Bộ: 囗 - Vi
Số nét: 10
Hán Việt: HỖN
nhà vệ sinh; nhà xí。厕所。
Số nét: 10
Hán Việt: HỖN
nhà vệ sinh; nhà xí。厕所。
Tự hình:

Pinyin: huan4;
Việt bính: waan6
1. [病患] bệnh hoạn;
患 hoạn
Nghĩa Trung Việt của từ 患
(Động) Lo lắng, ưu lự.◎Như: hoạn đắc hoạn thất 患得患失 lo được lo mất.
◇Luận Ngữ 論語: Bất hoạn nhân chi bất kỉ tri, hoạn bất tri nhân dã 不患人之不己知, 患不知人也 (Học nhi 學而) Đừng lo người không biết mình, chỉ lo mình không biết người.
(Động) Bị, mắc phải.
◎Như: hoạn bệnh 患病 mắc bệnh.
(Danh) Tai họa, vạ, nạn.
◎Như: thủy hoạn 水患 nạn lụt, hữu bị vô hoạn 有備無患 có phòng bị không lo vạ.
(Danh) Tật bệnh.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Tốc trừ khổ não, vô phục chúng hoạn 速除苦惱, 無復眾患 (Như Lai thọ lượng 如來壽量) Mau trừ khổ não, hết còn các bệnh tật.
(Tính) Không vừa ý.
hoạn, như "hoạn lợn; hoạn nạn; hoạn quan" (vhn)
Nghĩa của 患 trong tiếng Trung hiện đại:
[huàn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 11
Hán Việt: HOẠN
1. hoạn nạn; tai nạn; tai hoạ; nạn; hoạ。祸害;灾难。
患难
hoạn nạn
水患
nạn lụt
防患未然
đề phòng tai hoạ
2. lo lắng; lo sợ; lo nghĩ; ưu sầu; lo; suy tính。忧虑。
忧患
lo sợ tai hoạ
患得患失
suy tính hơn thiệt
3. mắc; bị (bệnh)。害(病)。
患病
mắc bệnh
患者
người bị bệnh; người mắc bệnh
Từ ghép:
患处 ; 患得患失 ; 患难 ; 患难与共 ; 患者
Số nét: 11
Hán Việt: HOẠN
1. hoạn nạn; tai nạn; tai hoạ; nạn; hoạ。祸害;灾难。
患难
hoạn nạn
水患
nạn lụt
防患未然
đề phòng tai hoạ
2. lo lắng; lo sợ; lo nghĩ; ưu sầu; lo; suy tính。忧虑。
忧患
lo sợ tai hoạ
患得患失
suy tính hơn thiệt
3. mắc; bị (bệnh)。害(病)。
患病
mắc bệnh
患者
người bị bệnh; người mắc bệnh
Từ ghép:
患处 ; 患得患失 ; 患难 ; 患难与共 ; 患者
Tự hình:

Pinyin: huan4;
Việt bính: waan6;
豢 hoạn
Nghĩa Trung Việt của từ 豢
(Động) Nuôi gia súc, nuôi.◎Như: hoạn dưỡng sinh súc 豢養牲畜 nuôi muông sinh.
(Động) Lấy lợi nhử người.
◇Tả truyện 左傳: Ngô nhân giai hỉ, duy Tử Tư cụ, viết: Thị hoạn Ngô dã phù 吳人皆喜, 唯子胥懼, 曰: 是豢吳也夫 (Ai Công thập nhất niên 哀公十一年) Người nước Ngô đều mừng, chỉ có (Ngũ) Tử Tư lo ngại, nói: Đấy là lấy lợi nhử nước Ngô thôi.
(Danh) Gia súc.
hoạn, như "hoạn dưỡng (chăn nuôi)" (vhn)
Nghĩa của 豢 trong tiếng Trung hiện đại:
[huàn]Bộ: 豕 - Thỉ
Số nét: 13
Hán Việt: HOẠN
nuôi; chăm sóc。豢养。
Từ ghép:
豢养
Số nét: 13
Hán Việt: HOẠN
nuôi; chăm sóc。豢养。
Từ ghép:
豢养
Tự hình:

Dịch hoạn sang tiếng Trung hiện đại:
宫刑 《古代阉割生殖器的残酷肉刑。》骟 《割掉牲畜的睾丸和卵巢。》
官吏 《旧时政府工作人员的总称。》
灾患 《灾害; 灾难。》
疾病 《病(总称)。》
阉 《割掉睾丸或卵巢(不是为了医疗)。》
腐型 《破坏男子生殖器和女子生殖机能的酷型。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hoạn
| hoạn | 宦: | hoạn lợn; hoạn nạn; hoạn quan |
| hoạn | 患: | hoạn lợn; hoạn nạn; hoạn quan |
| hoạn | 豢: | hoạn dưỡng (chăn nuôi) |
Gới ý 15 câu đối có chữ hoạn:

Tìm hình ảnh cho: hoạn Tìm thêm nội dung cho: hoạn
