Từ: oái có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ oái:

荟 oái, hội薈 oái, hội

Đây là các chữ cấu thành từ này: oái

oái, hội [oái, hội]

U+835F, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 薈;
Pinyin: hui4, ji4, qi5;
Việt bính: kui2 wai3 wui3;

oái, hội

Nghĩa Trung Việt của từ 荟

Giản thể của chữ .

hội, như "lô hội" (gdhn)
oái, như "oái (cây cối um tùm)" (gdhn)

Nghĩa của 荟 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (薈)
[huì]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: CỐI, HỘI
rậm rạp; rậm; xanh tốt。草木繁盛。
Từ ghép:
荟萃

Chữ gần giống với 荟:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 荟

,

Chữ gần giống 荟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 荟 Tự hình chữ 荟 Tự hình chữ 荟 Tự hình chữ 荟

oái, hội [oái, hội]

U+8588, tổng 16 nét, bộ Thảo 艹
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: hui4;
Việt bính: kui2 wai3 wui3 wui6;

oái, hội

Nghĩa Trung Việt của từ 薈

(Tính) Cây cỏ um tùm.
◎Như: xuân thiên nhất lai, bách hoa thịnh khai, thảo mộc oái tụy
, , mùa xuân đến, trăm hoa thịnh nở, cỏ cây mọc um tùm.

(Động)
Tụ tập.
◎Như: nhân văn oái tụy nhân vật và văn chương tụ hội.

(Động)
Ngăn che.
§ Ta quen đọc là hội.

cói, như "chiếu cói" (vhn)
uế, như "ô uế, uế (xấu xa)" (btcn)
hội, như "lô hội" (gdhn)
oái, như "oái (cây cối um tùm)" (gdhn)

Chữ gần giống với 薈:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 薈

,

Chữ gần giống 薈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 薈 Tự hình chữ 薈 Tự hình chữ 薈 Tự hình chữ 薈

Dịch oái sang tiếng Trung hiện đại:

哎哟; 唷 《叹词, 表示惊讶、痛苦等。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: oái

oái𠶔:oái ăm
oái:kêu oai oái, oái oăm
oái𡀧:kêu oai oái, oái oăm
oái:oái (cây cối um tùm)
oái:oái (cây cối um tùm)
oái tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: oái Tìm thêm nội dung cho: oái