Từ: tinh tế có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tinh tế:
tinh tế
Tinh mĩ. § Nguồn gốc: ◇Luận Ngữ 論語:
Tự bất yếm tinh, khoái bất yếm tế
食不厭精, 膾不厭細 (Hương đảng 鄉黨) Cơm càng trắng tinh càng thích, thịt thái càng nhỏ càng tốt. § Vì thế về sau gọi ăn mặc sạch đẹp là
tinh tế. ◇Tam quốc chí 三國志:
Phục bất tinh tế, thực bất trọng thiện
服不精細, 食不重膳 (Ngô thư 吳書, Thị Nghi truyện 是儀傳).Tinh mật tế trí. ◇Nam Tề Thư 南齊書:
Luật thư tinh tế, văn ước lệ quảng
律書精細, 文約例廣 (Khổng Trĩ Khuê truyện 孔稚珪傳).Thông minh, năng cán, sắc sảo. ◇Thủy hử truyện 水滸傳:
Tẩu tẩu thị cá tinh tế đích nhân, bất tất dụng Vũ Tùng đa thuyết
嫂嫂是個精細的人, 不必用武松多說 (Đệ nhị thập tứ hồi) Tẩu tẩu là người sắc sảo, Võ Tòng này chẳng cần phải nói nhiều.Tỉ mĩ, kĩ càng.Tỉnh táo. ◇Vô danh thị 無名氏:
Tiết Tử: Đại tẩu, ngã na lí khiết đích chúc thang, sấn ngã giá nhất hồi nhi tinh tế, phân phó nâm giả
楔子: 大嫂, 我那裏喫的粥湯, 趁我這一回兒精細, 分付您者 (Lưu Hoằng giá tì 劉弘嫁婢).
Nghĩa tinh tế trong tiếng Việt:
["- tt. Rất nhạy cảm, tế nhị, có khả năng đi sâu vào những chi tiết rất nhỏ, rất sâu sắc: nhận xét tinh tế cảm nhận tinh tế."]Dịch tinh tế sang tiếng Trung hiện đại:
工巧 《细致, 精巧(多用于工艺品或诗文、书画)。》cành mai này vẽ rất tinh tế.这一枝梅花画得很工致。
工整 《细致整齐; 不潦草。》
工致 《精巧细致。》
考究 《 精美。》
淋漓尽致 《形容文章或谈话详尽透彻。 也指暴露得很彻底。》
灵巧 《灵活而巧妙。》
密; 精致; 精细; 腻; 缜 《(制造)精巧细致。》
tinh tế.
精密。
tinh tế; tỉ mỉ.
细腻。
入微 《达到十分细致或深刻的地步。》
diễn viên nét mặt hiện tình cảm rất là tinh tế.
演员的表情细腻入微。
缜密 《周密; 细致(多指思想)。》
嘴尖 《指味觉灵敏, 善于辨别味道。》
细; 致 《精密; 精细。》
mấy cái ngà voi này chạm khắc rất tinh tế.
这几件象牙雕刻做得真细
。
细发 《细致; 不粗糙。》
细腻 《 精细光滑。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tinh
| tinh | 并: | tinh (sử dụng con số, sắp đặt) |
| tinh | 惺: | tinh khôn |
| tinh | 旌: | tinh kỳ |
| tinh | 星: | sáng tinh mơ |
| tinh | 晶: | kết tinh, sáng tinh |
| tinh | 桯: | |
| tinh | 猩: | con tinh tinh, con chăn tinh |
| tinh | 睛: | mắt tinh |
| tinh | 精: | trắng tinh |
| tinh | 腥: | tinh khí |
| tinh | 菁: | cạo tinh (cạo bột vỏ tre) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tế
| tế | 壻: | tế tử (con rể), phu tế (chồng) |
| tế | 婿: | tế tử (con rể), phu tế (chồng) |
| tế | 济: | tế (vượt sông); cứu tế |
| tế | 濟: | tế (vượt sông); cứu tế |
| tế | 祭: | tế lễ, tế văn |
| tế | 細: | tế bào; tế nhị |
| tế | 细: | tế bào; tế nhị |
| tế | 蔽: | tế phong vũ (che chắn), y bất tế (che dấu) |
| tế | 𨄊: | tế (ngựa chạy mau) |
| tế | 际: | tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế |
| tế | 際: | tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế |
| tế | : | tên cá (cá diêu nước lợ) |
| tế | 鰶: | tên cá (cá diêu nước lợ) |
| tế | 𬶭: | tên cá (cá diêu nước lợ) |
Gới ý 15 câu đối có chữ tinh:
Kim ốc nhân gian thi liên nhị mỹ,Ngân hà thiên thượng dạ độ song tinh
Nhà vàng nhân gian thơ hay đối đẹp,Ngân hà thượng giới đêm vượt hai sao
Chính khí cao lăng đồng trụ Bắc,Tinh anh trường dẫn Hát giang Nam
Chính khí cao vời đồng trụ Bắc,Tinh anh còn mãi Hát Giang Nam
Bích hán vụ tinh huy thất trật,Thanh dương huyên thảo mậu thiên thu
Sao vụ sông ngân sáng bảy chục,Cỏ huyên trời rạng rậm ngàn thu
Vụ tú đằng huy bách linh bán độ,Thiên tinh hoán thái ngũ phúc biền trăn
Chòm Vụ sáng ngời, trăm tròn có nửa,Trời sao rạng vẻ, năm phúc bày hàng
Thước kiều sơ giá song tinh độ,Hùng mộng tân trưng bách tử tường
Cầu ô vừa bắc, hai sao vượt,Mộng hùng mới hiện, lắm con hay
Huyên thảo hương điêu xuân nhật mộ,Vụ tinh quang yểm dạ vân âm
Cỏ huyên hương nhạt ngày xuân muộn,Sao Vụ quang che mây tối đêm
Liên hoa ảnh nhập thuỷ tinh kính,Trúc diệp hương phù anh vũ bôi
Gương thuỷ tinh thấy ảnh hoa sen,Chén anh vũ toả hương lá trúc

Tìm hình ảnh cho: tinh tế Tìm thêm nội dung cho: tinh tế
