Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khiển có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ khiển:
Pinyin: qian3, qian4;
Việt bính: hin2
1. [消遣] tiêu khiển;
遣 khiển, khán
Nghĩa Trung Việt của từ 遣
(Động) Sai khiến, khiến.◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Tức khiển bàng nhân, cấp truy tương hoàn 即遣傍人, 急追將還 (Tín giải phẩm đệ tứ 信解品第四) Liền sai người hầu cận đuổi gấp theo bắt lại.
(Động) Giải tán, phóng thích.
◎Như: khiển tán 遣散 giải tán, phân phát đi hết.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: (Quyển nhất, Quang Vũ đế kỉ thượng 光武帝紀上) Triếp Bình khiển tù đồ, trừ Vương Mãng hà chánh 輒平遣囚徒, 除王莽苛政 Triếp Bình phóng thích những người tù tội, hủy bỏ chánh sách hà khắc của Vương Mãng.
(Động) Làm cho, khiến cho.
◇Ông Sâm 翁森: Tha đà mạc khiển thiều quang lão, Nhân sanh duy hữu độc thư hảo 蹉跎莫遣韶光老, 人生惟有讀書好 (Tứ thì độc thư lạc 四時讀書樂) Lần lữa chẳng làm cho sắc xuân già, Đời người chỉ có đọc sách là hay thôi.
(Động) Đuổi đi, phóng trục, biếm trích.
◇Hàn Dũ 韓愈: Trung San Lưu Mộng Đắc Vũ Tích diệc tại khiển trung 中山劉夢得禹錫亦在遣中 (Liễu Tử Hậu mộ chí minh 柳子厚墓誌銘) Lưu Mộng Đắc, (húy là) Vũ Tích, người đất Trung Sơn, cũng đương bị biếm trích.
(Động) Trừ bỏ, tiêu trừ.
◎Như: tiêu khiển 消遣 cởi bỏ (phiền muộn).
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Sử Tiến vô khả tiêu khiển, đề cá giao sàng tọa tại đả mạch tràng liễu âm thụ hạ thừa lương 史進無可消遣, 提個交床坐在打麥場柳陰樹下乘涼 (Đệ nhị hồi) Sử Tiến không có gì tiêu khiển, (bèn) lấy chiếc ghế xếp ngồi hóng mát dưới gốc liễu trong sân đập lúa.Một âm là khán.
(Danh) Cái xe chở muông sinh trong đám ma.
khiến, như "sai khiến, xui khiến" (vhn)
khiển, như "điều binh khiển tướng; tiêu khiển" (btcn)
Nghĩa của 遣 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiǎn]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 17
Hán Việt: KHIỂN
1. cử; phái; khiển。派遣;打发。
遣送。
cử đi.
调兵遣将。
điều binh khiển tướng.
2. bỏ đi; loại bỏ; xua đuổi。消除;发泄。
消遣。
tiêu khiển.
遣闷。
giải sầu.
Từ ghép:
遣返 ; 遣散 ; 遣送
Số nét: 17
Hán Việt: KHIỂN
1. cử; phái; khiển。派遣;打发。
遣送。
cử đi.
调兵遣将。
điều binh khiển tướng.
2. bỏ đi; loại bỏ; xua đuổi。消除;发泄。
消遣。
tiêu khiển.
遣闷。
giải sầu.
Từ ghép:
遣返 ; 遣散 ; 遣送
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 譴;
Pinyin: qian3;
Việt bính: hin2;
谴 khiển
khiển, như "khiển trách" (gdhn)
Pinyin: qian3;
Việt bính: hin2;
谴 khiển
Nghĩa Trung Việt của từ 谴
Giản thể của chữ 譴.khiển, như "khiển trách" (gdhn)
Nghĩa của 谴 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (譴)
[qiǎn]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 20
Hán Việt: KHIỂN
khiển trách; lên án。谴责。
Từ ghép:
谴责
[qiǎn]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 20
Hán Việt: KHIỂN
khiển trách; lên án。谴责。
Từ ghép:
谴责
Dị thể chữ 谴
譴,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 繾;
Pinyin: qian3;
Việt bính: hin2;
缱 khiển
khiển, như "khiển quyển chi tình (quấn quít)" (gdhn)
Pinyin: qian3;
Việt bính: hin2;
缱 khiển
Nghĩa Trung Việt của từ 缱
Giản thể của chữ 繾.khiển, như "khiển quyển chi tình (quấn quít)" (gdhn)
Nghĩa của 缱 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (繾)
[qiǎn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 19
Hán Việt: KHIỂN, KIỂN
lưu luyến; bịn rịn。缱绻。
Từ ghép:
缱绻
[qiǎn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 19
Hán Việt: KHIỂN, KIỂN
lưu luyến; bịn rịn。缱绻。
Từ ghép:
缱绻
Dị thể chữ 缱
繾,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 缱;
Pinyin: qian3;
Việt bính: hin2;
繾 khiển
◎Như: khiển quyển nan xả 繾綣難捨 tình ý triền miên.
◇Nguyên Chẩn 元稹: Lưu liên thời hữu hạn, Khiển quyển ý nan chung (Hội chân 會真) 留連時有限, 繾綣意難終 Bên nhau thời ngắn ngủi, Quyến luyến ý khôn cùng.
khín, như "ăn khín (nhờ người khác)" (vhn)
khiển, như "khiển quyển chi tình (quấn quít)" (btcn)
Pinyin: qian3;
Việt bính: hin2;
繾 khiển
Nghĩa Trung Việt của từ 繾
(Tính) Khiển quyển 繾綣 bịn rịn, quyến luyến, khắng khít.◎Như: khiển quyển nan xả 繾綣難捨 tình ý triền miên.
◇Nguyên Chẩn 元稹: Lưu liên thời hữu hạn, Khiển quyển ý nan chung (Hội chân 會真) 留連時有限, 繾綣意難終 Bên nhau thời ngắn ngủi, Quyến luyến ý khôn cùng.
khín, như "ăn khín (nhờ người khác)" (vhn)
khiển, như "khiển quyển chi tình (quấn quít)" (btcn)
Chữ gần giống với 繾:
繾,Dị thể chữ 繾
缱,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 谴;
Pinyin: qian3;
Việt bính: hin2
1. [譴責] khiển trách;
譴 khiển
◎Như: khiển trách 譴責 chê trách, phê phán.
(Động) Có tội chịu phạt hoặc bị giáng chức.
◎Như: khiển trích 譴謫 biếm trích.
(Danh) Tội, lỗi.
◇Bắc sử 北史: Thần hữu đại khiển (...) tạo thất nhi thỉnh tử 臣有大譴(...)造室而請死 (Lí Bưu truyện 李彪傳) Thần có tội lớn (...) đào huyệt xin chết.
khiển, như "khiển trách" (vhn)
khiến, như "sai khiến, xui khiến" (btcn)
Pinyin: qian3;
Việt bính: hin2
1. [譴責] khiển trách;
譴 khiển
Nghĩa Trung Việt của từ 譴
(Động) Trách phạt, trách bị.◎Như: khiển trách 譴責 chê trách, phê phán.
(Động) Có tội chịu phạt hoặc bị giáng chức.
◎Như: khiển trích 譴謫 biếm trích.
(Danh) Tội, lỗi.
◇Bắc sử 北史: Thần hữu đại khiển (...) tạo thất nhi thỉnh tử 臣有大譴(...)造室而請死 (Lí Bưu truyện 李彪傳) Thần có tội lớn (...) đào huyệt xin chết.
khiển, như "khiển trách" (vhn)
khiến, như "sai khiến, xui khiến" (btcn)
Dị thể chữ 譴
谴,
Tự hình:

Dịch khiển sang tiếng Trung hiện đại:
遣 《派遣; 打发。》điều binh khiển tướng.调兵遣将。 遣解。
Nghĩa chữ nôm của chữ: khiển
| khiển | 繾: | khiển quyển chi tình (quấn quít) |
| khiển | 缱: | khiển quyển chi tình (quấn quít) |
| khiển | 肷: | khiển (bạng mỡ hai bên bụng) |
| khiển | 膁: | khiển (bạng mỡ hai bên bụng) |
| khiển | 譴: | khiển trách |
| khiển | 谴: | khiển trách |
| khiển | 遣: | điều binh khiển tướng; tiêu khiển |

Tìm hình ảnh cho: khiển Tìm thêm nội dung cho: khiển
