Từ: nghiện có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ nghiện:

这 giá, nghiện這 giá, nghiện谳 nghiện讞 nghiện

Đây là các chữ cấu thành từ này: nghiện

giá, nghiện [giá, nghiện]

U+8FD9, tổng 7 nét, bộ Sước 辶
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 這;
Pinyin: zhe4, zhei4;
Việt bính: ze5;

giá, nghiện

Nghĩa Trung Việt của từ 这

Giản thể của chữ .
giá, như "giá cá (cái này); giá dạng (như vậy)" (gdhn)

Nghĩa của 这 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (這)
[zhè]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 11
Hán Việt: GIÁ
1.
a. đây; này。指示代词,指示比较近的人或事物。
b. này, cái này (dùng trước lượng từ, số từ hoặc danh từ.)。后面跟量词或数词加量词,或直接跟名词。
这本杂志。
cuốn tạp chí này.
这几匹马
mấy con ngựa này
这孩子
em bé này
这地方
nơi này; nơi đây
这时候
lúc này
c. cái này (dùng một mình)。单用。
这叫什么?
cái này gọi là gì?
这是我们厂的新产品。
ấy là sản phẩm mới của xưởng chúng tôi.
注意:在口语里,"这"单用或者后面直接跟名词时,说zhè;"这"后面跟量词或数词加量词时,常常说zhèi。 以下〖这程子〗、〖这个〗、〖这会儿〗、〖这些〗、〖这样〗各条在口语里都常常说zhèi。
2. lúc này; bây giờ。这时候。
他这才知道运动的好处。
bây giờ anh ấy mới biết lợi ích của sự vận động.
我这就走。
bây giờ tôi đi ngay.
Từ ghép:
这程子 ; 这个 ; 这会儿 ; 这里 ; 这么 ; 这么点儿 ; 这么些 ; 这么样 ; 这么着 ; 这儿 ; 这山望着那山高 ; 这些 ; 这样
Từ phồn thể: (這)
[zhèi]
Bộ: 辶(Sước)
Hán Việt: GIÁ
(âm khẩu ngữ của "这")。"这"(zhè)的口语音。

Chữ gần giống với 这:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨑤, 𨑮, 𨑴, 𨑻,

Dị thể chữ 这

, ,

Chữ gần giống 这

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 这 Tự hình chữ 这 Tự hình chữ 这 Tự hình chữ 这

giá, nghiện [giá, nghiện]

U+9019, tổng 10 nét, bộ Sước 辶
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhe4, zhei4, yan4;
Việt bính: ze2 ze3 ze5
1. [這回事] giá hồi sự;

giá, nghiện

Nghĩa Trung Việt của từ 這

(Đại) Chỉ cái gì gần, bên cạnh (người, sự, vật, thời gian).
◎Như: giá tựu thị môn sanh
đây là đệ tử, giá thị thư đây là sách.

(Tính)
Tính từ chỉ thị.
◎Như: giá sự sự này, giá lí chỗ này, giá cá nhân người này, giá thì hậu lúc này, giá san vọng trước na san cao đứng núi này trông núi nọ.

(Phó)
Ngay, lập tức.
◎Như: ngã giá tựu hồi lai tôi về ngay bây giờ.

(Trợ)
Dùng giữa câu, không có nghĩa.

giá, như "giá như" (vhn)
gió (gdhn)

Nghĩa của 這 trong tiếng Trung hiện đại:

đây, này

Chữ gần giống với 這:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨓈, 𨓐, 𨓑, 𨓡, 𨓢,

Dị thể chữ 這

,

Chữ gần giống 這

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 這 Tự hình chữ 這 Tự hình chữ 這 Tự hình chữ 這

nghiện [nghiện]

U+8C33, tổng 15 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 讞;
Pinyin: yan4;
Việt bính: jin6;

nghiện

Nghĩa Trung Việt của từ 谳

Giản thể của chữ .
nghiện, như "nghiện rượu, nghiện hút" (gdhn)

Nghĩa của 谳 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (讞)
[yàn]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 20
Hán Việt: NGHIỆT
nghị tội; luận tội。议罪。
定谳
định tội; tội đã định

Chữ gần giống với 谳:

, , ,

Dị thể chữ 谳

,

Chữ gần giống 谳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 谳 Tự hình chữ 谳 Tự hình chữ 谳 Tự hình chữ 谳

nghiện [nghiện]

U+8B9E, tổng 27 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yan4;
Việt bính: jin6;

nghiện

Nghĩa Trung Việt của từ 讞

(Động) Nghị tội, luận tội.
◎Như: định nghiện
kết thành án.
◇Liêu trai chí dị : Viện tiếp ngự phê, đại hãi, phục đề cung nghiện , , (Thành tiên ) (Quan) viện (tư pháp) nhận được lời phê chuẩn của vua, sợ hãi lắm, đích thân xét lại án tội.
nghiện, như "nghiện rượu, nghiện hút" (gdhn)

Chữ gần giống với 讞:

, ,

Dị thể chữ 讞

,

Chữ gần giống 讞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 讞 Tự hình chữ 讞 Tự hình chữ 讞 Tự hình chữ 讞

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghiện

nghiện:nghiện thuốc
nghiện𢞆:nghiện ngập
nghiện󰇊:nghiện rượu, nghiện hút
nghiện:nghiện rượu, nghiện hút
nghiện:nghiện rượu, nghiện hút
nghiện:nghiện rượu, nghiện hút
nghiện𬪮:nghiện rượu
nghiện tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nghiện Tìm thêm nội dung cho: nghiện