Từ: ngự có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ ngự:

驭 ngự御 ngự, nhạ, ngữ馭 ngự禦 ngự

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngự

ngự [ngự]

U+9A6D, tổng 5 nét, bộ Mã 马 [馬]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 馭;
Pinyin: yu4;
Việt bính: jyu6;

ngự

Nghĩa Trung Việt của từ 驭

Giản thể của chữ .
ngự, như "ngự giá" (gdhn)

Nghĩa của 驭 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (馭)
[yù]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 12
Hán Việt: NGỰ
1. đánh xe。驾驭。
驭车
đánh xe
驭马
đánh xe ngựa
驭手
người đánh xe; lính đánh xe
2. khống chế; chỉ huy; điều khiển。统率;控制。
驭下无方。
vô phương điều khiển
Từ ghép:
驭手

Chữ gần giống với 驭:

,

Dị thể chữ 驭

,

Chữ gần giống 驭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 驭 Tự hình chữ 驭 Tự hình chữ 驭 Tự hình chữ 驭

ngự, nhạ, ngữ [ngự, nhạ, ngữ]

U+5FA1, tổng 12 nét, bộ Xích 彳
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 禦;
Pinyin: yu4, ya4;
Việt bính: jyu6 ngaa6
1. [制御] chế ngự 2. [駕御] giá ngự;

ngự, nhạ, ngữ

Nghĩa Trung Việt của từ 御

(Danh) Kẻ cầm cương xe.
◇Chiến quốc sách
: Ngô ngự giả thiện (Ngụy sách tứ ) Người đánh xe của tôi giỏi.

(Danh)
Người hầu, bộc dịch.
◇Liêu trai chí dị : Thỉnh tòng quy, bái thức cô chương, dắng ngự vô hối , , (Niếp Tiểu Thiến ) Xin theo về, lạy chào mẹ cha, nguyện làm tì thiếp không hối tiếc.

(Danh)
Họ Ngự.

(Tính)
Do vua làm ra, thuộc về vua.
◎Như: ngự thư chữ vua viết, ngự chế bài văn của vua làm ra, ngự y thầy thuốc riêng của vua, ngự hoa viên vườn hoa dành cho vua.

(Động)
Đánh xe, điều khiển xe ngựa.
◇Hàn Phi Tử : Trí Bá xuất, Ngụy Tuyên Tử ngự, Hàn Khang Tử vi tham thừa , , (Nan tam ) Trí Bá ra ngoài, Ngụy Tuyên Tử đánh xe, Hàn Khang Tử làm tham thừa ngồi bên xe.

(Động)
Cai trị, cai quản.
◎Như: lâm ngự (vua) cai trị cả thiên hạ.

(Động)
Hầu.
◇Thư Kinh : Ngự kì mẫu dĩ tòng (Ngũ tử chi ca ) Đi theo hầu mẹ.

(Động)
Tiến dâng.
◇Lễ Kí : Ngự thực ư quân (Khúc lễ thượng ) Dâng thức ăn cho vua.

(Động)
Ngăn, chống.
§ Cũng như ngự .
◎Như: ngự đông ngự hàn, chống lạnh.Một âm là nhạ.

(Động)
Đón.
◎Như: bách lượng nhạ chi trăm cỗ xe cùng đón đấy.Giản thể của chữ .

ngự, như "ngự án" (vhn)
ngợ, như "thấy ngờ ngợ" (gdhn)
ngừ, như "ngần ngừ" (gdhn)
ngừa, như "ngăn ngừa" (gdhn)

Nghĩa của 御 trong tiếng Trung hiện đại:

[yù]Bộ: 彳 - Sách
Số nét: 11
Hán Việt: NGỰ
1. đánh xe; điều khiển xe。驾御车马;赶车。
御者
người đánh xe
2. cai quản。封建社会指上级对下级的管理或支配。
御下
cai quản cấp dưới
御众
cai quản đám đông
3. ngự (thời phong kiến chỉ những việc có liên quan đến vua chúa.)。封建社会指与皇帝有关的。
御赐
ngự tứ (ban cho)
御前
ngự tiền
告御状
tờ biểu dâng lên vua
4. chống lại; chống cự。抵挡。
防御
phòng ngự
御寒
chống rét
御敌
chống giặc
Từ ghép:
御笔 ; 御寒 ; 御驾 ; 御林军 ; 御手 ; 御侮 ; 御用

Chữ gần giống với 御:

,

Dị thể chữ 御

, , ,

Chữ gần giống 御

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 御 Tự hình chữ 御 Tự hình chữ 御 Tự hình chữ 御

ngự [ngự]

U+99AD, tổng 12 nét, bộ Mã 马 [馬]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yu4;
Việt bính: jyu6
1. [駕馭] giá ngự;

ngự

Nghĩa Trung Việt của từ 馭

(Động) Cầm giữ, điều khiển xe, ngựa.
◎Như: giá ngự mã xa
đánh xe ngựa.

(Động)
Khống chế, tiết chế.
◎Như: ngự hạ tiết chế kẻ dưới.
◇Nam sử : Lâm ngự vạn phương (Lương Vũ Đế bổn kỉ thượng ) Đến khống chế muôn phương.

(Động)
Cưỡi.
◇Tô Thức : Thừa vân ngự phong (Trương Văn Định Công mộ chí minh ) Đi gió cưỡi mây.

(Danh)
Người đánh xe, ngựa.
◇Trang Tử : Nhan Hồi vi ngự, Tử Cống vi hữu, vãng kiến Đạo Chích , , (Đạo Chích ) Nhan Hồi làm người đánh xe, Tử Cống ở bên mặt, đến ra mắt Đạo Chích.

ngựa, như "con ngựa" (vhn)
ngự, như "ngự giá" (btcn)
ngừa, như "ngăn ngừa" (btcn)
lừa, như "lừa ngựa" (gdhn)

Chữ gần giống với 馭:

, , ,

Dị thể chữ 馭

, ,

Chữ gần giống 馭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 馭 Tự hình chữ 馭 Tự hình chữ 馭 Tự hình chữ 馭

ngự [ngự]

U+79A6, tổng 17 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yu4;
Việt bính: jyu6
1. [制禦] chế ngự;

ngự

Nghĩa Trung Việt của từ 禦

(Động) Chống lại, chống cự.
◎Như: phòng ngự
phòng vệ.
◇Quốc ngữ : Dĩ tru vô đạo, dĩ bình Chu thất, thiên hạ đại quốc chi quân mạc chi năng ngự , , (Tề ngữ ) Diệt trừ vô đạo, bảo vệ triều đình nhà Chu, vua các nước lớn trong thiên hạ không thể chống lại được.

(Động)
Ngăn, che.
◇Phù sanh lục kí : Cô tửu ngự hàn (Khảm kha kí sầu ) Mua rượu uống cho ngăn được lạnh.

(Động)
Cấm đoán, cấm chỉ.
◇Chu Lễ : Ngự thần hành giả, cấm tiêu hành giả , (Thu quan , Ti ngụ thị ) Cấm người đi buổi sớm, cấm người đi ban đêm.

(Danh)
Cái phên che trước xe.

(Danh)
Cường quyền, bạo quyền.
◇Bão Phác Tử : Bất úy cường ngự (Ngoại thiên , Hành phẩm ) Không sợ cường quyền.

(Danh)
Vệ binh, thị vệ.Cũng viết là ngự .

ngừa, như "ngăn ngừa" (vhn)
ngự, như "phòng ngự" (btcn)

Nghĩa của 禦 trong tiếng Trung hiện đại:

[yù]Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 17
Hán Việt: NGỰ
xem 御。

Chữ gần giống với 禦:

,

Dị thể chữ 禦

,

Chữ gần giống 禦

, , 祿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 禦 Tự hình chữ 禦 Tự hình chữ 禦 Tự hình chữ 禦

Dịch ngự sang tiếng Trung hiện đại:

《封建社会指与皇帝有关的。》ngự tứ (ban cho)
御赐。
ngự tiền
御前。
高坐。

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngự

ngự:ngự án
ngự:phòng ngự
ngự:ngự giá
ngự:ngự giá

Gới ý 15 câu đối có chữ ngự:

Thiên hà cấp thủy câu cung phấn,Nguyệt quật trâm hoa nhiễm ngự hương

Thiên hà dẫn nước cho cung phấn,Hang nguyệt hoa trâm đượm ngự hương

Hạc ngự giao đài thu nguyệt lãnh,Quyên đề ngọc thế lũng vân phi

Hạc ngự đài tiên trăng thu lạnh,Quyên kêu thềm ngọc áng mây bay

ngự tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngự Tìm thêm nội dung cho: ngự