Từ: sự nghiệp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ sự nghiệp:
sự nghiệp
Thành tựu, thành công.
◇Tần Giản Phu 秦簡夫:
Nam nhi lập sự nghiệp, hà dụng hảo dong nhan
男兒立事業, 何用好容顏 (Triệu lễ nhượng phì 趙禮讓肥, Đệ tứ chiệp) Nam nhi làm nên sự nghiệp, cần chi có mặt đẹp.Chính sự.Chức nghiệp.
◇Thái Bình Quảng Kí 太平廣記:
Vấn viết: Tác hà sự nghiệp?
問曰: 作何事業 (Tống Tế 宋濟) Hỏi rằng: Làm chức nghiệp gì?Gia nghiệp, sản nghiệp.Ngày xưa đặc chỉ lao dịch, như cày cấy, canh tác...
◇Tuân Tử 荀子:
Sự nghiệp, sở ố dã; công lợi, sở hiếu dã
事業, 所惡也; 功利, 所好也 (Phú quốc 富國) Lao dịch, cái người ta ghét; công lợi, cái người ta ưa.Chỉ tài năng.
◇Triệu Lệnh Chỉ 趙令畤:
Cập đệ bất tất độc thư, tác quan hà tu sự nghiệp
及第不必讀書, 作官何須事業 (Hầu chinh lục 侯鯖錄) Thi đậu không tất phải đọc sách, làm quan cần chi tài năng.Việc làm lớn lao, có tổ chức, có mục tiêu nhất định, đem lại lợi ích cho nhiều người.
◎Như:
từ thiện sự nghiệp
慈善事業.
Nghĩa sự nghiệp trong tiếng Việt:
["- d. 1 Những công việc to lớn, có ích lợi chung và lâu dài cho xã hội (nói tổng quát). Sự nghiệp xây dựng đất nước. Thân thế và sự nghiệp của Nguyễn Trãi. 2 Các hoạt động có tính chất nghiệp vụ riêng biệt, phục vụ cho sản xuất kinh doanh và cho sinh hoạt (nói tổng quát). Cơ quan hành chính sự nghiệp. Cơ quan văn hoá sự nghiệp."]Dịch sự nghiệp sang tiếng Trung hiện đại:
功 《成效和表现成效的事情(多指较大的)。》sự nghiệp giáo dục教育之功
muốn sự nghiệp lớn
好大喜功
基业 《事业发展的基础。》
事业;绪; 业; 功业 《人所从事的, 具有一定目标、规模和系统而对社会发展有影响的经常活动。》
sự nghiệp cách mạng.
革命事业。
sự nghiệp văn hoá, khoa học.
科学文化事业。
sự nghiệp chủ nghĩa cộng sản.
共产主义事业。
kế tục sự nghiệp chưa thành
续未竟之绪
Nghĩa chữ nôm của chữ: sự
| sự | 事: | sự việc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nghiệp
| nghiệp | 业: | sự nghiệp |
| nghiệp | 業: | sự nghiệp |
Gới ý 35 câu đối có chữ sự:
Phượng cầu Hoàng bách niên lạc sự,Nam giá nữ nhất đại tân phong
Trăm năm vui việc Phượng cầu Hoàng,Một đời đổi mới nam cưới nữ
Vạn lý vân thiên tranh tỵ dực,Bách niên sự nghiệp kết đồng tâm
Vạn dặm mây trời tranh sát cánh,Trăm năm sự nghiệp kết đồng tâm
Cổ hy dĩ thị tầm thường sự,Thượng thọ vưu đa Bách tuế nhân
Đã nhàm câu nói: xưa nay hiếm,Trăm tuổi ngày nay đã lắm người
Phá cựu tục hôn sự giản biện,Thụ tân phong chí phú tranh tiên
Bỏ tục xưa, cưới xin đơn giản,Nêu gương mới, lầm giầu là đầu
Dung mạo tâm linh song tuấn tú,Tài hoa sự nghiệp lưỡng phong lưu
Dung mạo, tâm hồn, đôi tuấn tú,Tài hoa, sự nghiệp, cặp phong lưu
Thiên tích giai kỳ ngọc vũ hỷ khan kim tước vũ,Nhân hài thịnh sự hoạ đường hân thính thái loan minh
Trời định giai kỳ, hiên ngọc mừng xem sẻ vàng múa,Người vui việc tốt, nhà hoa vui nghe loan hót hay
聚於一堂題名合巹壁水藍橋雙煥彩,流芳徵於天載經國宜家青雲紅葉並增輝
Tụ lạc sự ư nhất đường đề danh hợp cẩn bích thủy lam kiều song hoán thái,Lưu phương huy ư thiên tải kinh quốc nghi gia thanh vân hồng diệp tịnh tăng huy
Họp chuyện cũ ở một nhà, vinh quy nạp thái, nước biếc cầu lam hai vẻ đẹp,Lưu tiếng thơm cho muôn thuở, giúp nước nên nhà, mây xanh lá thắm thảy huy hoàng
鳳閣鸞幃並燿輝題葉題名共羨休聲疊疊,鹿鳴麟趾同賡詠宜家宜國爭誇喜事重重
Phượng các loan vi tịnh diệu huy đề diệp đề danh cộng tiễn hưu thanh điệp điệp,Lộc minh lân chỉ đồng canh vịnh nghi gia nghi quốc tranh khoa hỉ sự trùng trùng
Gác phượng màn loan đều rực rõ, nêu tên nêu tuổi cùng cất tiếng vui rộn rã,Hươu tộ bước lân cùng ca hát, nên nhà nên cửa, tranh khoe việc hỷ râm ran

Tìm hình ảnh cho: sự nghiệp Tìm thêm nội dung cho: sự nghiệp
