Từ: truyền hình vởi tư cách là phương tiện thông tin đại chúng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ truyền hình vởi tư cách là phương tiện thông tin đại chúng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: truyềnhìnhvởicáchphươngtiệnthôngtinđạichúng

Dịch truyền hình vởi tư cách là phương tiện thông tin đại chúng sang tiếng Trung hiện đại:

电视媒体diànshì méitǐ

Nghĩa chữ nôm của chữ: truyền

truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyền:truyền đi, truyền lệnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: hình

hình:cực hình, hành hình
hình:điển hình, loại hình, mô hình
hình:địa hình, hình dáng, hình thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: tư

: 
:tư đồ
:tư vấn
:điếu thứ tư
姿:tư dung
:tư lự
:tư sinh (thêm nhiều)
:tư tưởng
:tư phong
:tư dưỡng; tư vị
:tư dưỡng; tư vị
:xem từ
:riêng tư
:tư (lương thực)
:tư (bánh dầy)
:tư (ti)(vải gai nhỏ, dùng làm đồ để thờ)
𦊛:thứ tư
:tư (công chức nhỏ)
:tư (cái này, tại đây)
:tư (cái này, tại đây)
:tư duy
:tư duy
:tư duy
:tư bản; đầu tư
:tư bản; đầu tư
:tư (tiến lên; ngần ngừ)
:tư (chất Sr)
:tư (chất Sr)
:tư (bánh dầy)
:tư (ria mép)
鶿:Lô tư (bồ nông), Lộ tư (cò trắng)
:Lô tư (bồ nông), Lộ tư (cò trắng)
:Lô tư (bồ nông), Lộ tư (cò trắng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: cách

cách:lách cách
cách:ể cách (ung thư thực quản)
cách:cách biệt, cách ly; cách chức
cách:cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách
cách:cách (hồ ở Giang Tô)
cách:cách cước (làm cho cộm)
cách:cách tí (cánh tay)
cách:cách tí (cánh tay)
cách:hoành cách mô, hoành cách mạc (màng ngăn giữa khoang bụng và khoang ngực ở động vật có vú)
cách󰓦:cách (loại lá gói thịt nướng)
cách:cách biệt, cách ly; cách chức
cách:cách biệt, cách ly; cách chức
cách󰘌:cách trở; cách điện; cách li
cách:cách trở; cách điện; cách li
cách:cách mạng; cải cách; cách chức
cách:cách biệt; cách chức
cách:cách biệt; cách chức

Nghĩa chữ nôm của chữ: là

𪜀:đó là
𬗢:lụa là
:lụa là
:đó là… lụa là
:đó là… lụa là

Nghĩa chữ nôm của chữ: phương

phương:phương (bộ thủ: hộp đựng đồ)
phương: 
phương:phương phi, phương hại
phương:bốn phương
phương:phương (gỗ xẻ vuông)
phương:phương (thơm): phương thảo (cỏ thơm)
phương:phương (chất francium)
phương:phương (chất francium)
phương:phương (loại cá rô có dáng hình tam giác)
phương:phương (loại cá rô có dáng hình tam giác)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiện

tiện便:tiện lợi
tiện:tiện tròn
tiện:tiện nghi; hà tiện
tiện:tiện nghi; hà tiện
tiện:bần tiện
tiện:bần tiện
tiện:tiện (cưa, công việc cưa, máy cưa)
tiện:tiện (cưa, công việc cưa, máy cưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thông

thông:thông (vội vàng)
thông:thông (ống khói)
thông:thông (vội vàng)
thông:thông (sợ hãi)
thông:rừng thông
thông:cây thông
thông:cành thông
thông:thông (cây xanh quanh năm)
thông:thông (đau đớn)
thông:thông (nghe rõ); thông minh
thông:thông (nghe rõ); thông minh
thông:thông (củ hành, củ kiệu; tươi tốt)
thông:thông (củ hành, củ kiệu; tươi tốt)
thông:thông hiểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: tin

tin:tin tức
tin𪝮:lòng tin
tin𠒷:tin tức
tin𱓞: 
tin𬦿:tin (chân)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đại

đại:cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số
đại𠰺:nói đại; đồn đại
đại: 
đại𡐡:đại (đê đất chặn nước)
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện
đại:đại (núi Thái Sơn)
đại:cây đại
đại:đại mạo (đồi mồi)
đại:đại mạo (đồi mồi)
đại:bưu đại (túi chở thư), y đại (túi áo)
đại: 
đại: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: chúng

chúng:chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi
chúng:chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi
chúng󰕛:chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi
chúng󱂵:chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi

Gới ý 15 câu đối có chữ truyền:

Long điền chủng ngọc duyên hà thiển,Thanh điểu truyền âm khứ bất hoàn

Lam Điền loài ngọc duyên sao mỏng,Thanh điểu truyền âm khuất chẳng về

Hồng diệp đề thi truyền hậu ý,Xích thằng hệ túc kết lương duyên

Lá thắm đề thơ truyền ý kín,Chỉ hồng chân buộc kết duyên lành

Ý đức truyền chư hương lý khẩu,Hiền từ báo tại tử tôn thân

Đức hạnh truyền đi nhiều làng xã,Hiền tài báo đáp khắp cháu con

Thi vịnh hà châu cưu hỉ tập,Kinh truyền quế lý Phượng hoà minh

Thơ vịnh bãi sông cưu đến họp,Kinh truyền rừng quế Phượng cùng kêu

truyền hình vởi tư cách là phương tiện thông tin đại chúng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: truyền hình vởi tư cách là phương tiện thông tin đại chúng Tìm thêm nội dung cho: truyền hình vởi tư cách là phương tiện thông tin đại chúng