Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: ya4;
Việt bính: aat1 aat3;
揠 yết, yển
Nghĩa Trung Việt của từ 揠
(Động) Nhổ lên, kéo lên.◇Mạnh Tử 孟子: Tống nhân hữu mẫn kì miêu chi bất trưởng nhi yết chi giả 宋人有閔其苗之不長而揠之者 (Công Tôn Sửu thượng 公孫丑上) Có người nước Tống lo cho cây lúa non của mình không lớn nên nhón cao nó lên.
§ Ta quen đọc là yển.
kiền, như "kiền (xem Loát)" (gdhn)
loát, như "loát (nhổ lên): loát miêu (nhổ mạ)" (gdhn)
Nghĩa của 揠 trong tiếng Trung hiện đại:
[yà]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: ÁT
动
nhổ; kéo lên。 拔。
揠苗助长。
nóng vội hỏng việc; dục tốc bất đạt
Từ ghép:
揠苗助长
Số nét: 13
Hán Việt: ÁT
动
nhổ; kéo lên。 拔。
揠苗助长。
nóng vội hỏng việc; dục tốc bất đạt
Từ ghép:
揠苗助长
Chữ gần giống với 揠:
㨉, 㨊, 㨋, 㨎, 㨏, 㨐, 㨑, 㨒, 㨓, 㨔, 㨕, 㨗, 㨘, 掾, 揀, 揁, 揂, 揃, 揄, 揆, 揇, 揉, 揌, 揍, 揎, 提, 揑, 插, 揔, 揕, 揖, 揗, 揘, 揚, 換, 揜, 揝, 揞, 揠, 握, 揢, 揣, 揥, 揦, 揨, 揩, 揪, 揬, 揭, 揮, 揯, 揰, 揲, 揳, 援, 揷, 揸, 揹, 揺, 揼, 揽, 揾, 揿, 搀, 搁, 搂, 搃, 搅, 摒, 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: yển
| yển | 偃: | yển (nằm) |
| yển | 堰: | yển (dụng cụ đập đất) |
| yển | 蝘: | yển đình (Rắn mối) |
| yển | 鼴: | yển thử (Chồn chũi) |
| yển | 鼹: | yển thử (Chồn chũi) |

Tìm hình ảnh cho: yết, yển Tìm thêm nội dung cho: yết, yển
