Từ: yết, yển có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ yết, yển:

揠 yết, yển

Đây là các chữ cấu thành từ này: yết,yển

yết, yển [yết, yển]

U+63E0, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ya4;
Việt bính: aat1 aat3;

yết, yển

Nghĩa Trung Việt của từ 揠

(Động) Nhổ lên, kéo lên.
◇Mạnh Tử
: Tống nhân hữu mẫn kì miêu chi bất trưởng nhi yết chi giả (Công Tôn Sửu thượng ) Có người nước Tống lo cho cây lúa non của mình không lớn nên nhón cao nó lên.
§ Ta quen đọc là yển.

kiền, như "kiền (xem Loát)" (gdhn)
loát, như "loát (nhổ lên): loát miêu (nhổ mạ)" (gdhn)

Nghĩa của 揠 trong tiếng Trung hiện đại:

[yà]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: ÁT

nhổ; kéo lên。 拔。
揠苗助长。
nóng vội hỏng việc; dục tốc bất đạt
Từ ghép:
揠苗助长

Chữ gần giống với 揠:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,

Chữ gần giống 揠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 揠 Tự hình chữ 揠 Tự hình chữ 揠 Tự hình chữ 揠

Nghĩa chữ nôm của chữ: yển

yển:yển (nằm)
yển:yển (dụng cụ đập đất)
yển:yển đình (Rắn mối)
yển:yển thử (Chồn chũi)
yển:yển thử (Chồn chũi)
yết, yển tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: yết, yển Tìm thêm nội dung cho: yết, yển