Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ủng, ung có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ủng, ung:

拥 ủng, ung壅 ủng, ung

Đây là các chữ cấu thành từ này: ủng,ung

ủng, ung [ủng, ung]

U+62E5, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 擁;
Pinyin: yong3, yong1;
Việt bính: jung2;

ủng, ung

Nghĩa Trung Việt của từ 拥

Giản thể của chữ .

dùng, như "dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà" (vhn)
rúng, như "rẻ rúng" (btcn)
ruồng, như "ruồng rẫy" (btcn)
duồng, như "duồng dẫy (ruồng rẫy)" (gdhn)
ủng, như "ủng hộ, ủng bão (vay quanh), ủng binh (vững dạ có nơi nương tựa)" (gdhn)

Nghĩa của 拥 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (擁)
[yōng]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: ỦNG
1. ôm; ẵm。抱。
拥抱
ôm
2. quây; vây quanh。围着。
前呼后拥
tiền hô hậu ứng
一群青年拥着一位老师傅走出来。
một đám thanh niên vây quanh bác thợ cả đi ra ngoài.
3. chen; chen nhau đi。(人群)挤着走。
一拥而入
chen nhau mà vào
大家都拥到前边去了。
mọi người đều chen lên phía trước.
4. ủng hộ; giúp đỡ。拥护。
拥戴
ủng hộ và yêu mến
拥军优属
ủng hộ bộ đội; ủng hộ quân đội.
5. có; gồm có。拥有。
拥兵百万
có 1.000.000 quân lính
Từ ghép:
拥抱 ; 拥戴 ; 拥护 ; 拥挤 ; 拥军优属 ; 拥塞 ; 拥有 ; 拥政爱民

Chữ gần giống với 拥:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,

Dị thể chữ 拥

,

Chữ gần giống 拥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 拥 Tự hình chữ 拥 Tự hình chữ 拥 Tự hình chữ 拥

ủng, ung [ủng, ung]

U+58C5, tổng 16 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yong1, yong3;
Việt bính: jung1 jung2
1. [培壅] bồi ủng;

ủng, ung

Nghĩa Trung Việt của từ 壅

(Động) Bế tắc, nghẽn, không thông.
◎Như: ủng tắc
tắc nghẽn.
◇Quốc ngữ : Xuyên ủng nhi hội, thương nhân tất đa, dân diệc như chi , , (Chu ngữ thượng ) Sông tắc nghẽ thì vỡ tràn, làm thương tổn người hẳn là nhiều, dân cũng như thế.

(Động)
Che lấp, cản trở.
◎Như: ủng tế che lấp.
◇Sử Kí : Chu đạo suy phế, Khổng Tử vi Lỗ ti khấu, chư hầu hại chi, đại phu ủng chi , , , (Thái sử công tự tự ) Đạo nhà Chu suy vi bị bỏ phế, Khổng Tử làm quan tư khấu nước Lỗ, bị các nước chư hầu hại ông, quan đại phu ngăn cản ông.

(Động)
Vun đắp, bồi dưỡng.
◎Như: bồi ủng bồi đắp.
◇Vương Sung : Vật hoàng, nhân tuy quán khái ủng dưỡng, chung bất năng thanh , , (Luận hành , Đạo hư ) Cây héo vàng, dù người tưới rót bồi bổ, rốt cuộc cũng không xanh lại được.
§ Cũng đọc là ung.
ung, như "ung tắc (bịt lại)" (gdhn)

Nghĩa của 壅 trong tiếng Trung hiện đại:

[yōng]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 16
Hán Việt: ỦNG
1. tắc nghẽn; bịt; lấp; chặn。堵塞。
壅塞
tắc nghẽn
壅蔽
che lấp
2. vun gốc; đắp gốc。把土或肥料培在植物根上。
壅土
vun đất
壅肥
vun gốc bón phân
Từ ghép:
壅塞 ; 壅土

Chữ gần giống với 壅:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𡑞, 𡑢, 𡑩, 𡑪, 𡑭, 𡑰, 𡑱, 𡑲, 𡑳, 𡑴, 𡑵, 𡒃, 𡒄,

Chữ gần giống 壅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 壅 Tự hình chữ 壅 Tự hình chữ 壅 Tự hình chữ 壅

Nghĩa chữ nôm của chữ: ung

ung󰃒:ung tai
ung:ung tắc (bịt lại)
ung:ung nhọt, trứng ung
ung:ung nhọt, trứng ung
ung:ung sũng
ung:Ung châu (thuộc tỉnh Quảng Tây, Trung Quốc)
ung:tắc mũi, nói ngọng
ung:ung dung
ung:ung dung
ung𩍓: 
ung:đồ ăn sáng, nấu chín
ủng, ung tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ủng, ung Tìm thêm nội dung cho: ủng, ung