Từ: Kệ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ Kệ:

楬 kiệt, kệ • 碣 kiệt, kệ

Đây là các chữ cấu thành từ này: Kệ

kiệt, kệ [kiệt, kệ]

U+696C, tổng 13 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jie2, qia4;
Việt bính: kit3;

楬 kiệt, kệ

Nghĩa Trung Việt của từ 楬

(Danh) Mốc, cọc đóng để làm nêu.
◇Chu Lễ 周
禮: Hữu tử ư đạo lộ giả, tắc lệnh mai nhi trí kiệt yên 有死於道路者, 則令埋而置楬焉 (Thu quan 秋官, Chá thị 蜡氏) Có người chết bên đường, thì ra lệnh đem chôn và dựng cọc làm mốc.Một âm là kệ.

(Danh)
Tên một nhạc khí, tức là cái ngữ 敔.
yết, như "yết lộ (đem ra ánh sáng), yết đoản (kể cái dở của người)" (gdhn)

Nghĩa của 楬 trong tiếng Trung hiện đại:

[jié]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 13
Hán Việt: KIỆT
nêu rõ; vạch rõ。(楬橥)标明;揭示。

Chữ gần giống với 楬:

㮋, 㮌, 㮍, 㮎, 㮏, 㮐, 㮑, 㮒, 㮓, 㮔, 㮕, 㮖, 㮗, 㮘, 㮙, 㮚, 㮛, 㮜, 㮝, 㮞, 㮟, 㮠, 㮢, 㮣, 椲, 椳, 椴, 椵, 椶, 椷, 椸, 椹, 椺, 椽, 椾, 椿, 楀, 楂, 楄, 楅, 楊, 楎, 楓, 楔, 楕, 楘, 楙, 楚, 楜, 楝, 楞, 楟, 楠, 楡, 楢, 楣, 楥, 楦, 楨, 楩, 楪, 楫, 楬, 業, 楯, 楱, 楳, 楴, 楷, 楸, 楹, 楼, 楽, 概, 榃, 榄, 榅, 榆, 榇, 榈, 榉, 榌, 榘, 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,

Chữ gần giống 楬

棫, 根, 桂, 琹, 桁, 桀, 栿, 栾, 輵, 栽,

Tự hình:

Tự hình chữ 楬 Tự hình chữ 楬 Tự hình chữ 楬 Tự hình chữ 楬

kiệt, kệ [kiệt, kệ]

U+78A3, tổng 14 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jie2, ke4, ya4;
Việt bính: kit3
1. [碑碣] bi kiệt;

碣 kiệt, kệ

Nghĩa Trung Việt của từ 碣

(Danh) Bia đá (đỉnh tròn).
◇Nguyễn Du 阮
攸: Thiên thu bi kiệt hiển tam liệt 千秋碑碣顯三烈 (Tam liệt miếu 三烈廟) Bia kệ nghìn năm tôn thờ ba người tiết liệt.

(Danh)
Văn tự trên bia đá. Một loại văn thể.

(Danh)
Bia để làm mốc giới hạn.
◇Ngụy thư 魏書: Tự Hạnh Thành dĩ bắc bát thập lí, hất Trường Thành nguyên, giáp đạo lập kiệt, dữ Tấn phân giới 自杏城以北八十里, 迄長城原, 夾道立碣, 與晉分界 (Tự kỉ 序紀).

(Danh)
Tên núi thời cổ. Tức Kiệt thạch 碣石.

(Tính)
Cao sừng sững, đột xuất.
◇Hán Thư 漢書: Kiệt dĩ sùng sơn 碣以崇山 (Dương Hùng truyện thượng 揚雄傳上) Núi cao sừng sững.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là kệ.
kiệt, như "mộ kiệt (bia đá)" (gdhn)

Nghĩa của 碣 trong tiếng Trung hiện đại:

[jié]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 14
Hán Việt: KIỆT
bia đá; bia。石碑。
墓碣。
bia mộ.
残碑断碣。
bia tàn đá sứt.

Chữ gần giống với 碣:

䃈, 䃉, 䃊, 䃋, 䃌, 䃍, 䃎, 䃏, 碞, 碟, 碡, 碣, 碥, 碧, 碨, 碩, 碪, 碬, 碭, 碮, 碯, 碱, 碳, 碴, 碶, 碸, 磁, 𥓿, 𥔀, 𥔦, 𥔧,

Chữ gần giống 碣

碖, 碘, 碒, 碓, 碔, 碕, 遏, 碗, 碙, 碐,

Tự hình:

Tự hình chữ 碣 Tự hình chữ 碣 Tự hình chữ 碣 Tự hình chữ 碣

Dịch Kệ sang tiếng Trung hiện đại:

槅 《分层放置器物的架子。》cái kệ
槅子。
纵令 《放任不加管束; 听凭。》
厨架。
不理; 不管 《不顾, 不被相反的力量阻塞或阻止; 无视不利的结果。》
宗
偈 《佛经中的唱词。(偈陀之省, 梵gatha, 颂)。》
Kệ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: Kệ Tìm thêm nội dung cho: Kệ