Từ: hiết có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ hiết:

歇 hiết蝎 hạt, hiết蠍 hiết

Đây là các chữ cấu thành từ này: hiết

hiết [hiết]

U+6B47, tổng 13 nét, bộ Khiếm 欠
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xie1, ya4;
Việt bính: hit3;

hiết

Nghĩa Trung Việt của từ 歇

(Động) Nghỉ, thôi.
◎Như: sảo hiết
nghỉ một chút (khi đang làm việc), hiết thủ nghỉ tay (xong việc).
◇Thủy hử truyện : Đương vãn các tự quyền hiết (Đệ nhất hồi) Tối đó, mọi người tạm lui nghỉ.

(Động)
Khí vị tiêu tan.
◎Như: phương phức hiết hương thơm tiêu tan.

(Động)
Hết, cạn sạch.
◇Lí Hạ : Đăng thanh lan cao hiết, Lạc chiếu phi nga vũ , (Thương tâm hành ) Đèn xanh dầu thơm cạn, Chiếu rớt thiêu thân múa.

(Động)
Tháo ra, tiết ra.

hết, như "hết tiền; hết mực, hết lòng" (vhn)
hít, như "hít hơi; hôn hít" (btcn)
yết (btcn)
hét, như "hò hét; la hét" (gdhn)
hiết, như "hiết thủ (ngưng tay), hiết thưởng (nghỉ trưa)" (gdhn)
hớt, như "hớt hơ hớt hải" (gdhn)

Nghĩa của 歇 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiē]Bộ: 欠 - Khiếm
Số nét: 13
Hán Việt: YẾT
1. nghỉ ngơi; nghỉ。休息。
歇 了一会儿。
nghỉ một chút.
2. dừng lại; ngừng。停止。
歇 工。
nghỉ làm việc.
歇 业。
không kinh doanh nữa.
3. ngủ。睡。
4. một chút; một lát。很短的一段时间;一会儿。
过了一歇 。
một lát sau.
Từ ghép:
歇鞍 ; 歇班 ; 歇顶 ; 歇乏 ; 歇伏 ; 歇工 ; 歇后语 ; 歇肩 ; 歇脚 ; 歇凉 ; 歇气 ; 歇晌 ; 歇手 ; 歇斯底里 ; 歇宿 ; 歇腿 ; 歇息 ; 歇夏 ; 歇闲 ; 歇心 ; 歇业 ; 歇荫 ; 歇枝

Chữ gần giống với 歇:

, , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 歇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 歇 Tự hình chữ 歇 Tự hình chữ 歇 Tự hình chữ 歇

hạt, hiết [hạt, hiết]

U+874E, tổng 15 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: he2, xie1;
Việt bính: hit3 hot3;

hạt, hiết

Nghĩa Trung Việt của từ 蝎

(Danh) Con mọt gỗ.
◇Kê Khang
: Cố hạt thịnh tắc mộc hủ, dục thắng tắc thân khô , (Đáp hướng tử kì nan dưỡng sanh luận ) Cho nên mọt sinh sôi thì gỗ mục, muốn được hơn thì thân khô cảo.Một âm là hiết.

(Danh)
Nguyên viết là hiết .

rết, như "rắn rết" (vhn)
hạt, như "hạt tử (con bọ cạp), hạt long (con tắc kè)" (btcn)
rít, như "rít róng" (btcn)
yết, như "yết (con bọ cạp)" (gdhn)

Nghĩa của 蝎 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蠍)
[xiē]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 15
Hán Việt: HẠT
con bò cạp。蝎子。
Từ ghép:
蝎虎 ; 蝎子 ; 蝎子草

Chữ gần giống với 蝎:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧍝, 𧍰, 𧍴, 𧎛, 𧎜, 𧎝, 𧎠,

Dị thể chữ 蝎

,

Chữ gần giống 蝎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蝎 Tự hình chữ 蝎 Tự hình chữ 蝎 Tự hình chữ 蝎

hiết [hiết]

U+880D, tổng 19 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: xie1;
Việt bính: hit3 kit3;

hiết

Nghĩa Trung Việt của từ 蠍

(Danh) Con bọ cạp.
§ Cũng gọi là hiết tử
.

hạt, như "hạt tử (con bọ cạp), hạt long (con tắc kè)" (gdhn)
yết, như "yết (con bọ cạp)" (gdhn)

Chữ gần giống với 蠍:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧓅, 𧓆, 𧓇,

Dị thể chữ 蠍

,

Chữ gần giống 蠍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蠍 Tự hình chữ 蠍 Tự hình chữ 蠍 Tự hình chữ 蠍

Nghĩa chữ nôm của chữ: hiết

hiết󰉌:hiết thủ (ngưng tay), hiết thưởng (nghỉ trưa)
hiết:hiết thủ (ngưng tay), hiết thưởng (nghỉ trưa)
hiết tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hiết Tìm thêm nội dung cho: hiết